1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lập trình hướng đối tượng C/C++ - OOP 04 operators

24 480 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình hướng đối tượng C/C++ - OOP 04 operators
Tác giả Nguyễn Minh Huy
Chuyên ngành Lập trình hướng đối tượng
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 493,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập trình hướng đối tượng C/C++ - OOP 04 operators

Trang 2

Nội dung dung

 Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Con Con trỏ trỏ this this.

 Hàm Hàm Friend Friend.

Trang 3

Nội dung dung

 Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Con Con trỏ trỏ this this.

 Hàm Hàm Friend Friend.

Trang 4

Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Sự Sự khác khác biệt biệt giữa giữa int int và và PhanSo PhanSo? ?

}}

//

// Thao Thao tác tác trên trên kiểu kiểu PhanSo PhanSo

void void main main() () {{

PhanSo PhanSo p1, p2; p1, p2;

int int a, b; a, b;

int int c = c = timMin timMin(a, b); (a, b);

PhanSo PhanSo p1, p2; p1, p2;

Trang 5

Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Hàm Hàm toán toán tử tử::

 Khái Khái niệm niệm::

 MộtMột hàmhàm trongtrong chươngchương trìnhtrình

 Có tênCó tên làlà kýký hiệuhiệu toántoán tửtử

 DùngDùng từtừ khóakhóa “operator” “operator” đểđể phânphân biệtbiệt ((trongtrong C++).C++)

PhanSo PhanSo operator + operator +(const (const PhanSo PhanSo &p1, const &p1, const PhanSo PhanSo &p2); &p2);

PhanSo PhanSo operator + operator +(const (const PhanSo PhanSo &p1, const &p1, const PhanSo PhanSo &p2); &p2);

 Công Công dụng dụng::

 SửSử dụngdụng toántoán tửtử trêntrên kiểukiểu ngườingười dùngdùng địnhđịnh nghĩanghĩa

PhanSo PhanSo p3 = p1 p3 = p1 + + p2; p2;

 ĐịnhĐịnh nghĩanghĩa nhiềunhiều cáchcách thựcthực hiệnhiện toántoán tửtử ((nnạpạp chồngchồng hàmhàm).)

float

float opeartor opeartor + +(const (const PhanSo PhanSo &p, float so); &p, float so);

Trang 6

Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Phân Phân loại loại hàm hàm toán toán tử tử::

 Toán Toán tử tử độc độc lập lập::

 KhôngKhông thuộcthuộc lớplớp nàonào

 SốSố lượnglượng thamtham sốsố = = ngôingôi toántoán tửtử

bool operator > operator >(const (const PhanSo PhanSo &p1, const &p1, const PhanSo PhanSo &p2); &p2);

 Toán Toán tử tử thuộc thuộc lớp lớp::

 Là phươngLà phương thứcthức củacủa lớplớp

 Số lượngSố lượng thamtham sốsố + 1 = + 1 = ngôingôi toántoán tửtử

PhanSo

PhanSo PhanSo PhanSo::operator + ::operator +(const (const PhanSo PhanSo &p); &p);

bool

bool PhanSo PhanSo::operator > ::operator >(const (const PhanSo PhanSo &p); &p);

 Cách Cách sử sử dụng dụng 2 2 loại loại là là như như nhau nhau!! !!

Trang 7

Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Những Những toán toán tử tử có có thể thể định định nghĩa nghĩa lại lại::

Ngôi Nhóm Toán tử

1 Ngôi (Unary) Tăng giảm ++, ++,

Dấu số học +, +, Logic !, ~ Con trỏ *, &

Trang 8

Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Những Những toán toán tử tử không không thể thể định định nghĩa nghĩa lại lại::

Toán Toán tử tử Ý nghĩa

Truy xuất phần tử * Truy Truy xuất xuất con con trỏ trỏ phần phần tử tử :: Toán Toán tử tử :: ::

:: Toán Toán tử tử :: ::

? : Toán Toán tử tử điều điều kiện kiện

# Chỉ Chỉ thị thị tiền tiền xử xử lý lý

# # Chỉ Chỉ thị thị tiền tiền xử xử lý lý

Trang 9

Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Những Những hạn hạn chế chế (4 (4 không không): ):

 Không Không thể thể tạo tạo toán toán tử tử mới mới

 Không Không thể thể định định nghĩa nghĩa lại lại toán toán tử tử trên trên kiểu kiểu cơ cơ bản bản

 Không Không thể thể thay thay đổi đổi ngôi ngôi của của toán toán tử tử

 Không Không thể thể thay thay đổi đổi độ độ ưu ưu tiên tiên của của toán toán tử tử

Trang 10

Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Dr Guru Dr Guru khuyên khuyên::

 Quy Quy tắc tắc định định nghĩa nghĩa toán toán tử tử::

 TênTên hàmhàm: : operator < operator <tên tên toán toán tử tử> >

 SốSố lượnglượng thamtham sốsố: : ngôi ngôi toán toán tử tử

 KiểuKiểu thamtham sốsố: : kiểu kiểu toán toán hạng hạng

 KiểuKiểu trảtrả vềvề: : kết kết quả quả toán toán tử tử

 KiểuKiểu trảtrả vềvề: : kết kết quả quả toán toán tử tử

 Ví Ví dụ dụ::

 Toán Toán tử tử > >.

 Toán Toán tử tử [ ] [ ].

Trang 11

Nội dung dung

 Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Con Con trỏ trỏ this this.

 Hàm Hàm Friend Friend.

Trang 13

Con

Con trỏ trỏ this this

 Con Con trỏ trỏ this: this:

 Một Một con con trỏ trỏ đặc đặc biệt biệt trong trong C++ C++.

 Giữ Giữ địa địa chỉ chỉ của của đối đối tượng tượng đang đang gọi gọi phương phương thức thức

Trang 14

Nội dung dung

 Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản

 Con Con trỏ trỏ this this.

 Hàm Hàm Friend Friend.

Trang 15

Hàm Friend Friend

 Xét Xét toán toán tử tử xuất xuất <<: <<:

 Trang Trang bị bị toán toán tử tử << << cho cho lớp lớp PhanSo PhanSo

 Toán Toán tử tử << << thuộc thuộc về về lớp lớp nào nào? ?

Trang 16

 KhaiKhai báobáo bênbên trongtrong lớplớp

 DùngDùng từtừ khóakhóa friend friend đểđể phânphân biệtbiệt ((trongtrong C++).C++)

CàiCài đặtđặt bênbên ngoàingoài lớplớp

 CàiCài đặtđặt bênbên ngoàingoài lớplớp

class

class PhanSo PhanSo

{{

friend friend ostreamostream& & operator << operator <<((ostreamostream & &os os, const , const PhanSo PhanSo &p); &p);

Trang 17

Tóm tắt tắt

 Hàm Hàm toán toán tử tử::

 Hàm Hàm có có tên tên là là toán toán tử tử

 Dùng Dùng định định nghĩa nghĩa lại lại toán toán tử tử

 Có Có 2 2 loại loại hàm hàm toán toán tử tử::

 ToánToán tửtử độcđộc lậplập

 ToánToán tửtử thuộcthuộc lớplớp

 Con Con trỏ trỏ this: this:

 Giữ Giữ địa địa chỉ chỉ của của đối đối tượng tượng gọi gọi phương phương thức thức

 Hàm Hàm Friend: Friend:

 Hàm Hàm truy truy xuất xuất được được thành thành phần phần của của lớp lớp

Trang 18

 ToánToán tửtử mộtmột ngôingôi: ++, : ++, ((tăngtăng, , giảmgiảm 1 1 đơnđơn vịvị).).

 ToánToán tửtử épép kiểukiểu: (float), (: (float), (intint).)

 ToánToán tửtử épép kiểukiểu: (float), (: (float), (intint).)

 ToánToán tửtử nhậpnhập, , xuấtxuất: >>, <<.: >>, <<

Trang 19

 ToánToán tửtử mộtmột ngôingôi::

 ++, ++, ((tăng tăng, , giảm giảm bậc bậc) ).

 ++, ++, ((tăng tăng, , giảm giảm bậc bậc) ).

 ! ( ! (đạo đạo hàm hàm), ~ ( ), ~ (nguyên nguyên hàm hàm) ).

 ToánToán tửtử nhậpnhập, , xuấtxuất: >>, <<.: >>, <<

Trang 20

 ToánToán tửtử lấylấy phầnphần tửtử: [ ].: [ ].

 ToánToán tửtử épép kiểukiểu: (: (intint *).*)

 ToánToán tửtử nhậpnhập, , xuấtxuất: >>, <<.: >>, <<

 ToánToán tửtử nhậpnhập, , xuấtxuất: >>, <<.: >>, <<

Trang 21

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 4.4: 4.4:

Xây

Xây dựngdựng lớplớp Time Time cócó nhữngnhững phươngphương thứcthức sausau::

((Nhóm Nhóm tạo tạo hủy hủy))

 KhởiKhởi tạotạo mặcmặc địnhđịnh vàovào thờithời điểmđiểm hiệnhiện tạitại

 KhởiKhởi tạotạo từtừ giờgiờ, , phútphút, , giâygiây chocho trướctrước

 KhởiKhởi tạotạo từtừ giâygiây tuyệttuyệt đốiđối trongtrong ngàyngày

 KhởiKhởi tạotạo từtừ giâygiây tuyệttuyệt đốiđối trongtrong ngàyngày

 KhởiKhởi tạotạo từtừ mộtmột đốiđối tượngtượng Time Time kháckhác

((Nhóm Nhóm truy truy xuất xuất thông thông tin) tin)

 ThôngThông báobáo giờgiờ, , phútphút, , giâygiây

 ThôngThông báobáo giâygiây tuyệttuyệt đốiđối trongtrong ngàyngày

Trang 22

 So So sánhsánh thứthứ tựtự vớivới đốiđối tượngtượng Time Time kháckhác

 TínhTính khoảngkhoảng cáchcách đếnđến đốiđối tượngtượng Time Time kháckhác ((đơnđơn vịvị giâygiây).)

 CộngCộng giờgiờ, , cộngcộng phútphút, , cộngcộng giâygiây

 CộngCộng giờgiờ, , cộngcộng phútphút, , cộngcộng giâygiây

((Nhóm Nhóm toán toán tử tử))

 ToánToán tửtử so so sánhsánh: >, <, ==, >=, <=, !=.: >, <, ==, >=, <=, !=

 ToánToán tửtử cộngcộng, , trừtrừ: +, : +,

 ToánToán tửtử tăngtăng, , giảmgiảm giâygiây: ++, : ++,

 ToánToán tửtử nhậpnhập xuấtxuất: >>, <<.: >>, <<

Trang 23

Bài tập tập

 Bài Bài tập tập 4.5: 4.5:

Xây

Xây dựngdựng lớplớp Date Date cócó nhữngnhững phươngphương thứcthức sausau::

((Nhóm Nhóm tạo tạo hủy hủy))

 KhởiKhởi tạotạo mặcmặc địnhđịnh vàovào ngàyngày hiệnhiện tạitại

 KhởiKhởi tạotạo từtừ ngàyngày, , thángtháng, , nămnăm chocho trướctrước

 KhởiKhởi tạotạo từtừ nămnăm vàvà ngàyngày tuyệttuyệt đốiđối trongtrong nămnăm

 KhởiKhởi tạotạo từtừ nămnăm vàvà ngàyngày tuyệttuyệt đốiđối trongtrong nămnăm

 KhởiKhởi tạotạo từtừ mộtmột đốiđối tượngtượng Date Date kháckhác

((Nhóm Nhóm truy truy xuất xuất thông thông tin) tin)

 ThôngThông báobáo ngàyngày, , thángtháng, , nămnăm

 ThôngThông báobáo ngàyngày tuyệttuyệt đốiđối trongtrong nămnăm

 ThôngThông báobáo thứthứ trongtrong tuầntuần

 ThôngThông báobáo tuầntuần trongtrong nămnăm

Trang 24

 KiểmKiểm tratra nămnăm nhuậnnhuận

 So So sánhsánh thứthứ tựtự vớivới đốiđối tượngtượng Date Date kháckhác

 TínhTính khoảngkhoảng cáchcách đếnđến đốiđối tượngtượng Date Date kháckhác ((đơnđơn vịvị ngàyngày).)

 TínhTính khoảngkhoảng cáchcách đếnđến đốiđối tượngtượng Date Date kháckhác ((đơnđơn vịvị ngàyngày).)

 CộngCộng ngàyngày, , cộngcộng thángtháng, , cộngcộng nămnăm

((Nhóm Nhóm toán toán tử tử))

 ToánToán tửtử so so sánhsánh: >, <, ==, >=, <=, !=.: >, <, ==, >=, <=, !=

 ToánToán tửtử cộngcộng, , trừtrừ: +, : +,

 ToánToán tửtử tăngtăng, , giảmgiảm ngàyngày: ++, : ++,

 ToánToán tửtử nhậpnhập xuấtxuất: >>, <<.: >>, <<

Ngày đăng: 12/01/2014, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN