1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CAU HOI DIA LI THEO CHU DE

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 6,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Vùng Tây Nguyên

Câu 17.Trình bày những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên và dân cư

cơ sở vật chất – kĩ thuật đối với sự phát triển kinh tế –xã hội ở Tây Nguyên

*Thuận lợi :

-Tự nhiên :

+Vị trí địa lí (đọc atlat) → có ý nghĩa quan trọng về quốc phòng và phát triển kinh tế đất nước

+Địa hình : các khối cao nguyên xếp tầng đồ sộ , mặt bằng rộng lớn

+Đất badan màu mỡ , tầng phong hóa sâu

→phát triển các nông trường , các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

+Khí hậu cận xích đạo với một mùa mưa và mùa khô sâu sắc , có sự phân hóa theo độ cao →tạo thuận lợi phát triển cây công nghiệp nhiệt đới

(cà phê) ,cây công nghiệp cận nhiệt và phơi sầy bảo quản sản phẩm cây công nghiệp

+Khoáng sản : bô xít (trữ lượng hàng tỉ tấn )

+Thủy điện : trữ lượng tương đối lớn (sông Xê Xan ,Xrê Po6k và thượng nguồn sông Đồng Nai )

+Rừng : độ che phủ chiếm tới 60% diện tích lãnh thổ (là “kho vàng xanh” , nhiều gỗ quí , chim thú …) →phát triển lâm nghiệp

-Xã hội : có nhiều dân tộc ít người (kể tên) →truyền thống văn hóa đặc sắc

→du lịch

*Khó khăn :

-Tự nhiên :

+Mùa khô kéo dài (nước ngầm hạ thấp ) →ảnh hưởng đến sản xuất và sinh hoạt

+Là vùng duy nhất không giáp biển , địa hình đồi núi →ảnh hưởng đến phát triển giao thông

-Xã hội :

-Là vùng thưa dân nhất nước

-Trình độ lao động không cao

-Mức sống nhân dân còn thấp , tỉ lệ mù chữ cao

-CSHT ,CSVCKT còn thiếu (GTVT,giáo dục , y tế , dịch vụ kĩ thuật …)

Trang 2

Câu 18 Trình bày tình hình phát triển cây công nghiệp lâu năm ở TN ? Nêu biện pháp đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm ở vùng a.Tiềm năng :

-Các cao nguyên có mặt bằng rộng lớn

-Đất badan màu mỡ , tầng phong hóa sâu

-Khí hậu cận xích đạo với một mùa mưa và mùa khô sâu sắc , có sự phân hóa theo độ cao

b.Thực trạng :

-Cà phê :

+Là cây công nghiệp quan trọng số 1 của vùng và của cả nước

+Diện tích : 450 nghìn ha (2006) , chiếm 4/5 diện tích cả nước

+Trồng nhiều ở Đắc Lắc (259 nghìn ha ) và các tỉnh khác (atlat)

-Chè :

+Trồng nhiều trên các cao nguyên cao hơn thuộc Lâm Đồng , Gia Lai

+Tỉnh Lâm Đồng có diện tích trồng chè lớn nhất nước , còn các tỉnh khác ( xem atlat)

-Cao su ; diện tích lớn thứ 2 cả nước , trồng nhiều ở Gia Lai ,Đắc Lắc

c.Biện pháp ;

-Hoàn thiện , qui hoặch các vùng chuyên canh , mở rộng diện tích có cơ sở khoa học đi đôi với bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi

-Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp nhằm hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm và sử dụng hợp lí tài nguyên

-Đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu

Câu 19 Trình bày tình hình khai thác và chế biến lâm sản , bảo vệ rừng ở Tây Nguyên

a.Tiềm năng :

-Rừng có diện tích lớn nhất nước (độ che phủ chiếm 60% diện tích lãnh thổ vùng , 36% diện tích và 52% sản lượng gỗ có thể khai thác của cả nước ) -Rừng có nhiều gỗ quí (lim , cẩm lai , gụ mật …) lâm sản và chim thú quí

*Thực trạng :

-Tài nguyên rừng đang bị suy giảm nhanh , làm sản lượng gỗ càng giảm -Nạn phá rừng gia tăng làm giảm lớp phủ rừng và các loại gỗ quí ,đe dọa môi trường sống của các loài động thực vật , làm hạ thấp mực nước ngầm vào mùa khô

-Khai thác và sử dụng lãng phí

c.Biện pháp :

-Ngăn chặn nạn phá rừng

-Khai thác hợp lí , đi đôi với khoanh nuôi và trồng rừng mới

-Giao đất , giao rừng cho nhân dân

-Phát triển công nghiệp chế biến gỗ

Trang 3

Câu 20 Trình bày thực trạng khai thác thủy năng kết hợp với thủy lợi của Tây Nguyên và ý nghĩa của nó ?

a.Thực trạng :

-Thế mạnh thủy điện đang khai thác ngày càng có hiệu quả

-Các nhà máy , công trình thủy điện (dựa vào atlat nêu tên sông , nhà máy đã và đang xây dựng , công suất )

b.Ý nghĩa :

-Cung cấp năng lượng để phát triển công nghiệp (khai thác và chế biến bột nhôm )

- Giải quyết nước tưới vào mùa khô , khai thác du lịch , nuôi trồng thủy sản

Câu 21 Cho biết tiềm năng và thực trạng của ngành chăn nuôi gia súc lớn ở Tây Nguyên

*Tiềm năng :

-Nguồn thức ăn phong phú : diện tích đồng cỏ rộng lớn ở các cao nguyên (atlat) , thức ăn chế biến công nghiệp

-Khí hậu cận xích đạo , khô nóng → rất thích hợp nuôi bò

-Kinh nghiệm SX , phát triển mô hình trang trại

b.Hiện trạng :

-Đàn bò : 616 ,9 nghìn con , chiếm 11,1% cả nước (2005)

-Đàn trâu : 71,9 nghìn con , chiếm 2,5% cả nước (2005)

-Đàn lợn : ngày càng phát triển

-Phân bố (xem atlat)

Câu 22 So sánh sự khác nhau về trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn giữa Tây Nguyên và TDMNBB :

-TBMNBB :

+Đất feralit có độ phì cao

+Địa hình đồi núi bị chia cắt , ít mặt bằng lớn

→qui mô sản xuất nhỏ

+Khí hậu lạnh ẩm ,thích hợp nuôi trâu

+Người dân có kinh nghiệm trồng và chế biến chè

-Tây Nguyên :

+Đất badan có độ phì cao

+Địa hình tương đối bằng phẳng

→qui mô sản xuất lớn

+Khí hậu cận xích đạo , nóng khô , đồng cỏ lớn →nuôi bò đàn , bò sữa theo qui mô lớn

+Người dân có kinh nghiệm trồng và chế biến cà phê

Ngày đăng: 17/10/2021, 06:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w