1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

kiem tra tuan 31 hoa 9

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 Chiết các hóa chất ra các ống nghiệm có đánh số sau mỗi lần phản ứng: - Lần lượt nhúng quỳ tím vào 3 ống nghiệm có 1 chất làm quỳ tím hóa đỏ là CH3COOH.[r]

Trang 1

T hời gian: 45 phút Năm học 2015-2016

ĐỀ A

Câu 1: (2đ) Hãy chọn công thức hóa học thích hợp điền vào các chỗ trống và viết thành phương trình hóa học từ các sơ đồ phản ứng sau:

a) CH3COOH + Zn     (CH3COO)2Zn + …

b) CH3COOH + NaOH     …… + ………

c) CH3COOH + ………    (CH3COO)2Cu + …

d) C2H5OH +……    C2H5ONa + H2

Câu 2( 2 đ) Nêu phương pháp hóa học phân biệt 3 dung dịch đã mất nhãn sau: C2H5OH, C6H6,

CH3COOH

Câu 3: ( 2 đ) Viết phương trình thực hiện chuỗi phản ứng sau:

(CH3COO)2 Zn

Câu 4: (3 đ) Cho 48g dung dịch CH3COOH 5% tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 10 % a) Tính khối lượng dung dịch Na2CO3 cần dùng ?

b) Tính thể tích khí CO2 sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn?

c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được sau phản ứng?

Biết: C= 12; O = 16; H = 1; Na= 23

Câu 5: (1đ) Đốt cháy rượu A (CnH2n+1OH) thu được số mol nước bằng số mol oxi cần dùng để đốt Xác định công thức phân tử của A

Biết: C= 12; O = 16; H = 1; K = 39

Đề B

Câu 1: ( 2 đ) Hãy tìm những công thức hóa học thích hợp điền vào các chỗ trống và viết thành phương

trình hóa học từ các sơ đồ phản ứng sau:

a) ) C2H5OH +……    C2H5OK + H2

b) CH3COOH + Na2CO3     …+ … +…

c) CH3COOH +     (CH3COO)2 Cu + …

d) CH3COOH + Al     … +……

Câu 2: ( 2 đ) Viết phương trình thực hiện chuỗi phản ứng sau:

Câu 3: ( 2 đ) Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một chất lỏng sau: rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), etyl axetat (CH3COOC2H5) Hãy trình bày cách phân biệt mỗi chất trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa học (nếu có

Câu 4:( 3 đ) Trung hòa 100 ml dung dịch CH3COOH 0,3M bằng dung dịch NaOH 1,5M

a) Tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng ?

b) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ?

c) Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch sau phản ứng ( biết thể tích thay đổi không đáng kể) ?

Câu 5: ( 1đ) Đốt cháy hoàn toàn 8 gam một hợp chất hữu cơ có công thức CnH2n+2 (n ≥1), sau phản ứng thu được 11,2 lít khí CO2 ( ở đktc)

a) Viết phương trình hoá học xảy ra b) Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ trên Biết Na=23; O=16; C=12; H=1

Trang 2

T hời gian: 45 phút Năm học 2015-2016

Đề A

Câu 1:

a) 2CH3COOH + Zn   (CH3COO)2Zn + H2 (0.5 đ)

b) CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O (0.5 đ)

c) 2CH3COOH + CuO (CH3COO)2Cu + H2O (0.5 đ)

d) 2C2H5OH + 2Na   2C2H5ONa + H2 (0.5 đ)

Câu 2:

2 4 + H O 2 axit 2C2 5

C H   H OH (0.5 đ)

ên men giâm

2 5OH + O 2 l C 3 + H2

C H      H COOH O (0.5 đ)

3COOH + C H OH 2 5 axit C 3 2 5 +H O 2

Thiếu điều kiện, không cân bằng trừ 0,25/1pthh

Câu 3: -Chiết…

-Dùng quỳ tím nhận ra CH3COOH quì tím hóa đỏ (0.5 đ)

-Dùng Na nhận ra C2H5OH có chất khí bay lên: (0.5 đ)

-Chất còn lại là C6H6 (0.5 đ)

Câu 3: Số mol CH3COOH là: 3

48.5

0,04( ) 60.100

CH COOH

(0.5 đ) 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + CO2 + H2O (0.5 đ)

2 3 2 3

.0,04 0,02( )

(0.25 đ)

n CH COONa3 n CH COOH3 0,04(mol)

(0.25 đ) a) Khối lượng Na2CO3 đã dùng là: m Na CO2 3 0,02.106 2,12( ) g

(0.25 đ) Khối lượng dung dịch Na2CO3 đã dùng là:

2 3

2,12.100

21, 2( ) 10

dd Na CO

(0.25 đ) b) Thể tích khí CO2 sinh ra (đktc) là:

V CO2 0, 02.22, 4 0, 448( ít) l

(0.5 đ) c) Nồng độ phần trăm dung dịch muối CH3COONa tạo thành là:

3

0, 04.82

48 21, 2 (0,02.44)

CH COONa

  (0.5 đ)

Câu 5:

Ta có công thức của rượu A là : CnH2n+1OH

3

OH + O n CO + (n+1)H

2

t

n n

n

(0,5đ)

3

2

n

Vậy công thức phân tử của axit là C2H5OH (0,5đ)

Trang 3

T hời gian: 4 5 phút Năm học 2014-2015

Đề B

Câu 1: a) C2H5OH + 2K 2 C2H5OK + H2 ( 0.5 đ)

b) 2CH3COOH + Na2CO3   2CH3COONa + H2O + CO2 ( 0.5 đ)

c) 2CH3COOH + Cu(OH)2  (CH3COO)2 Cu + 2H2O ( 0.5 đ) d) 6CH3COOH + 2Al  2 (CH3COO)3Al + 3H2 ( 0.5 đ)

Câu : Viết phương trình thực hiện chuỗi phản ứng sau:

(1) 2C4H10 + 5O2

úc tác

o

x t

  

4 CH3COOH +2H2O ( 0.5 đ) (2 ) CH3COOH + C2H5OH

2 4 ,o

H SO t

CH3COOC2H5 + H2O ( 0.5 đ) (3) CH3COOC2H5 + H2O   Axit t,o CH3COOH + C2H5OH ( 0.5 đ)

(4) C2H5OH + 3O2

o

t

  2CO2 + 3H2O ( 0.5 đ)

Câu 3 Chiết các hóa chất ra các ống nghiệm có đánh số sau mỗi lần phản ứng:

- Lần lượt nhúng quỳ tím vào 3 ống nghiệm có 1 chất làm quỳ tím hóa đỏ là CH3COOH ( 0.5 đ)

- Tiếp theo, cho mẫu Na lần lượt vào 2 ống nghiệm còn lại, Có khí thoát ra là C2H5OH ( 0.5 đ) + Không hiện tượng là CH3COOC2H5 ( 0.5 đ)

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2 ( 0.5 đ)

Câu 4 n CH COOH3 0,1.0,3 0,03( mol)

( 0.5 đ)

CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O ( 0.5 đ)

NaOH CH COONa CH COOH

( 0.5 đ) a)

0,03

0,02( ít) =20 (ml) 1,5

ddNaOH

( 0.5 đ) b) m CH COONa3 0,03.82 2, 46( gam)

( 0.5 đ)

c) 3

0,03

0, 25 0,1 0, 02

CH COONa

M

( 0.5 đ)

Câu 5

a) CnH2n+2 + (3n+12 )O2 ⃗t o nCO2 +(n+1)H2O ( 0.5 đ)

b) CO2

22,4 22,4

CnH2n+2 + (3n+12 )O2 ⃗t o nCO2 +(n+1)H2O

0,5

n 0,5 (mol)

0,5n (14n+2) = 8

=> n=1 ( nhận) Vậy CTPT: CH4 ( 0.5 đ)

Ngày đăng: 16/10/2021, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w