ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TIN 8 I- NỘI DUNG KIẾN THỨC PHẦN I- LẬP TRÌNH ĐƠN GIẢN - Câu lệnh điều kiện - Câu lệnh lặp - Tác dụng của câu lệnh lặp - Lặp với số lần chưa biết trước - Là[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC KỲ II MễN TIN 8
I- NỘI DUNG KIẾN THỨC
PHẦN I- LẬP TRèNH ĐƠN GIẢN
- Cõu lệnh điều kiện
- Cõu lệnh lặp
- Tỏc dụng của cõu lệnh lặp
- Lặp với số lần chưa biết trước
- Làm việc với dóy số
PHẦN II- PHẦN MỀM HỌC TẬP
- Cỏc bước gừ phớm nhanh với Finger break out
- Cỏch vẽ hỡnh học với phần mền geogebra
II- CÂU HỎI ễN TẬP
Câu 1: Nêu cú pháp và tác dụng của câu lệnh lặp với số lần biết trớc? Giải thích các
thành phần có trong câu lệnh?
Gợi ý:
* Tác dụng của câu lệnh lặp với số lần biết trớc: Câu lệnh lặp có tác dụng chỉ dẫn cho máy tính thực hiện lặp lại một câu lệnh hay nhóm câu lệnh với một số lần nhất định Câu lệnh lặp làm đơn giản và giảm nhẹ công sức của người viết chương trình
*Cỳ phỏp của cõu lệnh lặp:
For <biến đếm>:=<Giỏ trị đầu> to <giỏ trị cuối> do <cõu lệnh>;
* Cỏc thành phần cú trong cõu lệnh:
- For, to, do là cỏc từ khúa.
- biến đếm: là biến kiểu nguyờn.
- Giỏ trị đầu, giỏ trị cuối là cỏc giỏ trị nguyờn.
- Cõu lệnh: cú thể là cõu lệnh đơn giản hay cõu lệnh ghộp
Câu 2: Viết cú pháp của câu lệnh lặp với số lần cha biết trớc? Nêu các bớc thực hiện
của câu lệnh trong cú pháp trên?
Gợi ý:
* Cỳ phỏp của cõu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
While <điều kiện> do <cõu lệnh>;
Trong đú: - While, do là cỏc từ khúa.
- điều kiện: thường là một phộp so sỏnh
- cõu lệnh: cú thể là cõu lệnh đơn giản hay cõu lệnh ghộp
* Cõu lệnh lặp với số lần chưa biết trước được thực hiện như sau:
Bước 1: Kiểm tra điều kiện
Bước 2: Nếu điều kiện sai, cõu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thỳc
Nếu điều kiện đỳng, thực hiện cõu lệnh và quay lại bước 1
Câu 3: Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng biến mảng trong chơng trình? Nêu cú pháp
khai báo mảng trong Pascal?
Gợi ý:
* Lợi ích của việc sử dụng biến mảng trong chơng trình: là rút gọn việc viết chương trình, có thể sử dụng câu lệnh lặp để thay nhiều câu lệnh Ngoài ra chúng ta còn có thể lưu trữ và xử lý nhiều dữ liệu có nội dung liên quan đến nhau một cách hiệu quả
*Cú pháp khai báo mảng trong Pascal:
Var <tên biến mảng> : array [chỉ số đầu chỉ số cuối] of <kiểu dữ liệu>;
Câu 4: Nêu cấu trúc và hoạt động của câu lệnh lặp với số lần cha biết trớc?
Trang 2Gîi ý:
*Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
Trong đó: - While, do là các từ khóa.
- điều kiện: thường là một phép so sánh
- câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép
* Hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
Bước 1: Kiểm tra điều kiện
Bước 2: Nếu điều kiện sai, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1
C©u 5: T×m hiÓu ®o¹n ch¬ng tr×nh sau ®©y Kh«ng cÇn viÕt ch¬ng tr×nh, h·y cho biÕt
lÖnh writeln in ra mµn h×nh gi¸ trÞ cña i, j, k lµ bao nhiªu?
J:=2; k:=3;
For i:=1 to 5 do j:=j+1; k:=k+j;
Cach:= ‘ ‘;
Writeln(j, cach, k);
Gîi ý: *PhÐp thö:
i:=1; j:=3;
i:=2; j:=4;
i:=3; j:=5;
i:=4; j:=6;
i:=5; j:=7;
-> k:=k+j=3+7=10;
* KÕt qu¶: (j=7,k=10)
C©u 6: T×m hiÓu ®o¹n ch¬ng tr×nh sau ®©y Kh«ng cÇn viÕt ch¬ng tr×nh, h·y cho biÕt
lÖnh writeln in ra mµn h×nh gi¸ trÞ cña i, j, k lµ bao nhiªu?
J:=2; k:=3;
For i:=1 to 5 do
If i mod 2 = 0 then
j:=j+1; k:=k+j;
Cach:= ‘ ‘;
Writeln(j, cach, k);
Gîi ý : *PhÐp thö: v× i mod 2=0 nªn ta chØ thùc hiÖn 2 vßng lÆp sau:
i:=2; j:=3;
i:=4; j:=4;
-> k:=k+j=3+4=7;
* KÕt qu¶: (j=4,k=7)
C©u 7: T×m hiÓu ®o¹n ch¬ng tr×nh sau ®©y Kh«ng cÇn viÕt ch¬ng tr×nh, h·y cho biÕt
lÖnh writeln in ra mµn h×nh gi¸ trÞ cña i, j, k lµ bao nhiªu?
i:=1; j:=2; k:=3;
While i<=6 do begin i:=i+1; j:=j+1; k:=k+1; end;
Cach:= ‘ ‘;
Writeln(i, cach, j,cach, k);
Gîi ý: *PhÐp thö:
i:=1; j:=2; k:=3;
i:=2; j:=3; k:=4;
i:=3; j:=4; k:=5;
i:=4; j:=5; k:=6;
i:=5; j:=6; k:=7;
i:=6; j:=7; k:=8;
* KÕt qu¶: (i=6,j=7,k=8)
Trang 3C©u 8: T×m hiÓu ®o¹n ch¬ng tr×nh sau ®©y Kh«ng cÇn viÕt ch¬ng tr×nh, h·y cho biÕt lÖnh
writeln in ra mµn h×nh gi¸ trÞ cña i, j, k lµ bao nhiªu?
i:=1; j:=2; k:=3;
While i<=4 do begin i:=i+1; j:=j+1; k:=k+1; end;
Cach:= ‘ ‘;
Writeln(i, cach, j,cach, k);
Gîi ý:*PhÐp thö:
i:=1; j:=2; k:=3;
i:=2; j:=3; k:=4;
i:=3; j:=4; k:=5;
i:=4; j:=5; k:=6;
* KÕt qu¶: (i=4,j=5,k=6)
C©u 9: ViÕt ch¬ng tr×nh tÝnh tæng sau: S=1+ 1
2 2 + 1
3 2 + + 1
n2 Gîi ý:
Var i , n: Byte ;
s: Real ;
Begin
Write(' Nhap n : ') ;
Readln (n) ;
S:=0;
For i := 1 To n Do
S:=S+1/sqr(i);
Writeln(' s = ', s:10:5 ) ;
Readln ;
End
C©u 11: ViÕt ch¬ng tr×nh tÝnh tæng sau: S=1+1
2+13+…+1n Gîi ý:
Var n,i:integer;
s:real;
begin
writeln('nhap so n=');
readln(n);
s:=0;
for i:=1 to n do
s:=s+1/i;
writeln('tong la:',s);
readln;
end
C©u 12: ViÕt ch¬ng tr×nh tÝnh tæng sau: S=1+2+3+…+N.
Gîi ý:
Var n,i:integer;
s:real;
begin
writeln('nhap so n=');
readln(n);
s:=0;
Trang 4for i:=1 to n do s:=s+i;
writeln('tong la:',s);
readln;
end
Câu 13: Viết chơng trình tính tổng sau: S= 1
1 3+
1
2 4+
1
3 5+ +
1
n(n+2).
Gợi ý:
Var n,i:integer;
s:real;
begin
writeln('nhap so n=');
readln(n);
s:=0;
for i:=1 to n do s:=s+1/(i*(i+ 2));
writeln('tong la:',s);
readln;
end
Câu14: Các câu dới đây đúng hay sai? nếu sai hãy giải thích
Gợi ý:
a) if a>b then max:=a; else max:=b;
-> Sai, vì thừa dấu chấm phẩy trớc else
b) var X: Array[5 10] Of Real;
-> Đúng
c) X:=10; while X:=10 do X := X+5;
->Sai, vì Sau while phải là phép so sánh
d) for i:=1.5 to 10 do m:=m + 1;
-> Sai, vì giá trị đầu phải là số nguyên
e) If x:= a+b then x:=x+1
-Sai, vì sau if phải là phép so sánh và kết thúc câu lệnh phải có dấu chấm phẩy f) Var X: Array[5,10] Of Real;
-> Sai, vì giữa chỉ số đầu và và chỉ số cuối phải là dấu hai chấm
g) While x<=y; do write(‘y khong nho hon x’)
-> Sai, vì Thừa dấu chấm phẩy trớc từ khóa do
h) For i:=10 to 1 do x:=x + 1;
->Sai, vì Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
i) if a>b then max:=a else max:=b;
-> -> Đúng
k) var X: Array[10 5] Of Integer;
->Sai vì Giá trị đầu của chỉ số mảng phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối l) while x:=1 do t:=10
->Sai vì Sau while phải là phép so sánh và kết thúc câu lệnh phải có dấu chấm phẩy
m) for i:=1.5 to 9.5 do m:=m + 1;
-> sai, vì Giá trị đầu và giá trị cuối phải là số nguyên
n) if a>5; then a:=b;
-> Sai, vì thừa dấu chấm phẩy trớc từ khóa then
o) var X: Array[1,5 5,5] Of Integer;
->sai, vì Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của chỉ số mảng phải là số nguyên
r) while X=10 do X := X+5;
-> Đúng
q) for i=1 to 10 do m:=m + 1;
-> Si, vì Thiếu dấu hai chấm khi gán giá trị đầu