1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6 §9 thứ tự thực hiện các phép tính

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/Thứ tự thực hiện các phép tính:Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa làm thành một biểu thức.. Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặ

Trang 1

GIÁO VIÊN: PHAN THỊ HỒNG PHÚC

Trang 2

1/Thứ tự thực hiện các phép tính:

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép

tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức.

Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ Thứ tự các phép tính.

Chẳng hạn:

BÀI 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

 100 78 73 : 5 9 

Trang 3

HĐKP 1

Có kết quả khác nhau đó vì:

-An có kết quả bằng 0 vì An thực hiện lần lượt các phép tính từ trái sang phải sai thứ tự các phép tính

6 – 6 : 3.2 = 0 : 3.2 = 0

- Bình có kết quả bằng 2 vì Bình thực hiện

đúng theo quy tắc nhân chia trước, cộng,

trừ sau: 6 – 6 : 3 2 = 6 - 2.2 = 6 - 4 = 2

-Chi có kết quả bằng 5 vì Chi thực hiện 3.2

trước (sai thứ tự phép tính):

6 - 6:3.2 = 6 – 6 : 6 = 6-1= 5

Trang 4

Cần nhớ:

Khi thực hiện các phép tính trong một biểu thức:

- Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

+Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia, ta

thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải

+Nếu có phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và

chia, cuối cùng đến cộng và trừ.

-Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông ,ngoặc nhọn , ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông,

cuối cùng thực hiện trong dấu ngoặc nhọn.

Trang 5

VD 1:

a/ 6 - 6 : 3 2 = 6 - 2 2 = 6 - 4 = 2

b/ 132 -{100 - [(78 - 73)2 : 5 +9]}

= 132 -{100 - [ 52 : 5 +9]}

= 132 -{100 - 14}

= 132 - 86

= 46

Trang 6

a) 72 19 - 362 : 18 = 72 19 - 362 : 18 = 1368 – 72 = 1296 b) 750 : {130 – [(5 14 – 65)3 + 3]}

= 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}

= 750 : {130 – [53 + 3]}

= 750 : {130 – 128}

= 750 : 2

= 375

Thực hành 1:

Trang 7

a) (13x- 122) : 5 = 5

13x- 122 = 25

13x = 25 + 122

13x = 25 + 144

13x = 169

x = 169 : 13

=> x = 13 b) 3x [82 - 2.(25 - 1)] = 2 022

3x = 2 022: [82 - 2 (25 - 1)]

3x = 2 022 : [ 64 – 2.31]

3x = 2 022 : [ 64 – 62]

3x = 2 022 : 2=1011

x = 1 011 : 3

=> x = 337

Thực hành 2:

Trang 8

2/ Sử dụng máy tính cầm tay:

(Xem sách giáo khoa)

Thực hành 3: Sử dụng máy tính cầm tay, tính:

a/ 93 (4237 – 1928) +2500

b/ 53.(64.19 + 26 35) - 210

= 217237

= 264726

Trang 9

Bài 1:

a) 2 023 + 252: 53 + 27

= 2 023 + 625 : 125+ 27

= 2 023 + 5 + 27

= 2 055

b) 60 : [7 (112 - 20 6) + 5]

= 60 : [7 (112 - 20 6) + 5]

= 60 : [7 (121 - 20 6) + 5]

= 60 : [7 (121 - 120) + 5]

= 60 : (7 1 + 5)

= 60 : 12

= 5

Trang 10

Bài 2:

a) (9x - 23) : 5 = 2

9x - 23 = 2 5

9x - 23 = 10

9x = 10 +23

9x = 10 + 8

9x = 18

=> x = 18 : 9 = 2

b) [34 - (82 + 14) : 13]x = 53 + 102

[34 - (82 + 14) : 13]x = 225

x = 225 : [34 - (82 + 14) : 13]

x = 225 : (34 - 78 : 13)

x = 225 : (34 - 6)

x = 225 : 75

Trang 11

Dặn dò:

Học và làm lại các bài tập đã giải.

Làm các bài tập 3;4.

Xem trước bài học 6

Ngày đăng: 15/10/2021, 19:14