1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Số học 6 chương 1 bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính

15 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬSỐ HỌC 6... THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH BÀI 9:... Nhắc lại về biểu thức: Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa làm t

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

SỐ HỌC 6

Trang 2

KIỂM TRA

• 1) Viết các số 925, 3562 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

• 2) Tính: 13 + 23 =

925 = 9.102 + 2.10 + 5.100

3562 = 3.103 + 5.102 + 6.10 + 2.100

1 + 8 = 9

Trang 3

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC

PHÉP TÍNH

BÀI 9:

Trang 4

1 Nhắc lại về biểu thức:

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thức.

Ví dụ:

5 + 3 – 2 ; 12: 6 2 ; 52 ; (2 32 + 43): 5; là các biểu thức.

Trang 5

*Chú ý:

a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.

b) Trong một biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 6

2 Thứ tự thực hiện các phép tính:

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

 Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải

Ví dụ:

a) 58 ─ 35 + 7 = 23 + 7 = 40

b) 50 : 2 4 = 25 4 =100

= 23 + 7

= 25 4

Trang 7

 Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng

lên lũy thừa, ta tính lũy thừa trước, rồi đến nhân và

chia, cuối cùng đến cộng và trừ

Ví dụ:Tính

a) 33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12 = 270 + 48 = 318 b) 5 23 + 7 22 = 5 8 + 7 4 = 40 + 28 = 68

Trang 8

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Ta thực hiện: ( ) [ ] { }

Ví dụ: Tính

a) 100 : {2 [45 ─ (13 + 7)]} b) 150─ {12.[28 ─ ( 24 ─5)]}

= 100 :{ 2.[45 ─ 20]}

= 100 : { 2 25}

= 100 : 50

= 2

= 150 ─ { 12 + [28 ─ 19]}

= 150 ─ { 12 9}

= 150 ─ 108

= 42

Trang 9

?1 Tính:

a) 62: 4 3 + 2 52 b) 2.(5 42 – 18)

= 36: 4 3 + 2 25

= 9 3 + 2 25

= 27 + 50 = 77

= 2.(5 16 – 18)

= 2.(80 – 18)

= 2 62 = 124

Trang 10

?2 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (6x – 39): 3 = 201 b) 23 + 3x = 56: 53

6x – 39 = 201 3 6x ─ 39 = 603 6x = 603 + 39

x = 642: 6

x = 107

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23

x = 102: 3

x = 34

Trang 11

*Tổng quát:

• 1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu

thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ

• 2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu

thức có dấu ngoặc:

( ) [ ] { }

Trang 12

Củng cố:

Bài 73 sgk: Thực hiện tính:

• a) 5 42 – 18: 32 c) 39 213 + 87 39

= 5 16 – 18: 9

= 80 – 2 = 78

= 39( 213 + 87)

= 39.300

= 11700

Trang 13

Bài 75sgk:

• Điền số thích hợp vào ô vuông:

+3

x4

60

11

12

5

15

15

Trang 14

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ:

• Học bài

• BTVN: 73( b, d); 74/SGK/32

Gợi ý:

BT 73( b, d) tương tự như 73( a, c)

BT 74 tương tự như ?2/SGK/32

Ngày đăng: 03/08/2019, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w