1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHIẾU bài tập CUỐI TUẦN TOÁN 5 file word

30 233 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu Bài Tập Cuối Tuần Toán 5
Trường học Trường Tiểu Học Quảng Tâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 1Ôn tập: Khái niệm về phân số Tính chất cơ bản của phân số So sánh 2 phân số Phân số thập phânÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN1. Viết các thương sau dưới dạng phân số: 2. Viết số thích hợp vào ô trống: 3. Rút gọn các phân số: a) b) c) d) 4. Điền dấu thích hợp vào ô trống: 5. Viết các số sau thành phân số thập phân: 6. Xếp các phân số sau: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: c) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO1. Viết các phân số6dm = _____ m12 phút = ______ giờ7kg = ______ yến13m = ______ km2. Rút gọn các phân số sau: 3. Tìm x biết: 4. Không quy đồng mẫu số hãy so sánh các phân số sau: và và ........................................................................................................................ và và ........................................................................................................................5. Tìm một số sao cho khi tử số của phân số cộng với số đó và giữ nguyên mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng Bài giải6. Cho phân số . Tìm 1 số sao cho khi lấy tử số của phân số trừ đi số đó và cộng số đó vào mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng 2.Bài giải TUẦN 2Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số Phép nhân và phép chia hai phân số Hỗn sốÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN1. Tính:a) =..................b) =..................c) =..................d) =...................2. Tính:a) =..................b) =..................c) =..................d) =...................3. Tìm x: a) x + = b) x = c) x  = d) : x = 4. Chuyển các hỗn số sau thành phân số.a) b) c) d) g) h) 5. Lớp 5A có số học sinh học giỏi Toán, số học sinh học giỏi tiếng Việt, còn lại là học sinh giỏi tiếng Anh. Tìm phân số chỉ số học sinh học giỏi tiếng Anh?Bài giải6. Một cửa hàng có 480l dầu. Lần đầu cửa hàng đó bán được số dầu. Lần thứ 2 cửa hàng đó bán được số dầu còn lại. Hỏi sau hai lần bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?Bài giảiÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO1. Tính:a) b) c) d) 2. Tính nhanh:a) b) c) d) 3. Tìm x: a) b) x

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG TÂM

PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN

TOÁN 5

Năm học: 2021 - 2022

Trang 2

TUẦN 1

Ôn tập: - Khái niệm về phân số

- Tính chất cơ bản của phân số

- So sánh 2 phân số

- Phân số thập phân

ÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

1 Viết các thương sau dưới dạng phân số:

2:7

= 9 : 11

= 15 : 31

= 45 : 55

=

13 : 26

= 50 : 100

= 17 : 6

= 37 : 40

= 2 Viết số thích hợp vào ô trống: 7 91 a) 1 11 = = = = 0 b) 0 3 = = = 3 Rút gọn các phân số: a) 25

100 = = b) 27

63 = =

c) 12

36 = = d) 150

70 = =

4 Điền dấu thích hợp vào ô trống:

a)

15 11 b)

16 16

c)

d)

9 10

5 Viết các số sau thành phân số thập phân:

Trang 3

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

4 Không quy đồng mẫu số hãy so sánh các phân số sau:

Trang 4

a)

15 và

13 12

1 b)

3 và

3 4

18 c) 19 và 19 20 6 d) 5 và 8 7

5 Tìm một số sao cho khi tử số của phân số 13 20 cộng với số đó và giữ nguyên mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng 3 4 Bài giải

6 Cho phân số 39 15 Tìm 1 số sao cho khi lấy tử số của phân số 39 15 trừ đi số đó và cộng số đó vào mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng 2 Bài giải

Trang 5

TUẦN 2

Ôn tập: - Phép cộng và phép trừ hai phân số

- Phép nhân và phép chia hai phân số

6 2=

c) 3 : 7

2: 3

4 Chuyển các hỗn số sau thành phân số.

Trang 6

5 Lớp 5A có 1

2 số học sinh học giỏi Toán,

1

3 số học sinh học giỏi tiếng Việt, còn lại là học sinh giỏi tiếng Anh Tìm phân số chỉ số học sinh học giỏi tiếng Anh?

Bài giải

6 Một cửa hàng có 480l dầu Lần đầu cửa hàng đó bán được 2 5 số dầu Lần thứ 2 cửa hàng đó bán được 2 3 số dầu còn lại Hỏi sau hai lần bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu? Bài giải

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO 1 Tính: a) 1 4 x2 2 5  +   ÷   b) 5 1 2 : 11 3 7  −   ÷  

c) 4 1 1: 5 5 3− d) 7 1 5x 12 4 6+

2 Tính nhanh: a) 2 3 2 4x x x 5 7 5 7 b) 9 3 1 3 x x 10 4 2 4−

Trang 7

c) 15 1: 3 1:

9 3 3 3−

3 Tìm x: a) 5 x 1 3: 12 − = 4 5 b) x x 1 4 1 2= +7 3

c) x × 1 2 = 31 6 d) 39 5 : x = 3 7

4 So sánh các hỗn số a) 32 5 và 1 1 4 b) 3 5 4 và 9 5 10

a) 121 2 và 6 7 13 b) 8 11 9 và 9 11 10

5 Có hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước Nếu vòi thứ nhất chảy một mình thì sau 5 giờ sẽ đầy bể Nếu vòi thứ hai chảy một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy bể Hỏi cả hai vòi cùng chảy một lúc thì sau bao lâu bể sẽ đầy? Bài giải

Trang 8

TUẦN 3

- Ôn tập về giải toán

ÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

1 Chuyển các hỗn số sau thành phân số

2 1

4 :1

9 3

Trang 9

5 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 53

4m Chiều rộng kém chiều dài

1 1 2

m Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó?

Bài giải

6 a) Tổng hai số là 100 Số thứ nhất bằng3 2 số thứ hai Tìm hai số đó? Số thứ nhất: Số thứ hai: Bài giải

b) Hiệu hai số là 87 Số thứ nhất bằng 4 7 số thứ hai Tìm hai số đó ? Số thứ nhất: Số thứ hai: Bài giải

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

100

?

?

?

8 7

?

Trang 10

1 Viết thành hỗn số

a) 4m 2cm = m c) 1 giờ 12 phút = giờ

b) 5 tấn 21kg = tấn d) 3m2 11dm2 = m2

2 Tính nhanh

a) 1 x 1 x 13 2 5

1 : 2 : 2

3 Tìm x a) x 1 x 3 6 2 4 7 × + × = b) 2 x 1 x 1 5× − × =4 3

4 Tổng hai số là số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số Biết một nửa số thứ hai gấp đôi số thứ nhất Tìm hai số đó? Bài giải

5 Tổng 2 số gấp 5 lần số bé Hiệu hai số là 303 Tìm hai số đó ? Bài giải

TUẦN 4

Trang 11

Ôn tập: - Ôn tập và bổ sung về giải toán.

- Luyện tập chung

ÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

1 Tổng hai số là 123 Số thứ hai bằng một nửa số thứ nhất Tìm hai số đó?

2 Một trang trại nuôi gà và vịt Số gà gấp rưỡi số vịt và hơn số vịt là 85 con Tính số con mỗi loại?

3 Mua 5 gói kẹo phải trả 80.000 đồng Hỏi mua 15 gói kẹo như thế phải trả bao nhiêu tiền? (Giải bằng hai cách) Bài giải Cách 1

Cách 2

4 Một bếp ăn chuẩn bị gạo cho 36 người ăn trong 50 ngày Nhưng thực tế có 60

người ăn, hỏi số gạo đã chuẩn bị đủ dùng cho bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi

Trang 12

người như nhau).

Bài giải

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO 1 Tổng hai số là 132 Thêm 1 chữ số 0 vào phía bên phải số bé ta được số lớn Tìm hai số đó Bài giải

2 Thùng thứ nhất có 6 lít dầu, thùng thứ hai có 14 lít dầu Hỏi cùng phải rót thêm vào mỗi thùng một số lít dầu là bao nhiêu để được số dầu ở thùng thứ hai gấp đôi thùng thứ nhất? Bài giải

Trang 13

3 Hai kho có 280 tấn gạo Nếu chuyển 30 tấn gạo ở kho thứ nhất sang kho thứ hai

thì số gạo ở kho thứ hai nhiều hơn kho thứ nhất là 6 tấn Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tấn gạo?

Bài giải

4 Một bếp ăn chuẩn bị gạo cho 80 người ăn trong 15 ngày Nhưng được 5 ngày thì có thêm 20 người nữa Hỏi số gạo còn lại đủ dùng trong bao nhiêu ngày? Bài giải

Trang 14

TUẦN 5

Ôn tập: - Ôn bảng đơn vị đo độ dài, bảng đơn vị đo khối lượng

- Đề ca mét vuông, Hetômet vuông, Milimét vuông Bảng đơn

Trang 15

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 4km 28m = ………… m 6hm 3dam = 630………

12300cm = ………… m 209cm = …….m….cm = 2090………

b) 2 tấn 15kg = ……… kg 1kg 50g = …….g = 105 ………

12700kg = 127 ……… 5 yến 4kg = …… kg 2 Điền vào chỗ chấm: 6m2 51dm2 = dm2 8ha 6dam2 = 806

7820000cm2 = dm2 = 782 8163270m2 = km2 hm2 dam2 m2 3 - Hai đơn vị đo độ dài (hoặc đo khối lượng) liền nhau thì gấp hoặc kém nhau lần. - Hai đơn vị đo diện tích liền nhau thì gấp hoặc kém nhau lần 4 Một cửa hàng bán gạo có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 2 tạ 40kg Sau khi bán đi 35kg gạo mỗi loại thì còn lại lượng gạo nếp bằng 3 5 lượng gạo tẻ? Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu kg gạo mỗi loại? Bài giải

Trang 16

5 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của một thửa ruộng hình

vuông có cạnh là 8m Biết chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật bằng 13 chiều dài Hỏi diện tích thửa ruộng nào lớn và lớn hơn bao nhiêu m2

Bài giải

Trang 17

TUẦN 6

Ôn tập: - Hecta

- Luyện tập chung

ÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

1 Điền vào chỗ chấm:

3km2 = ha 7200ha = km2

1m2 = ha 180000m2 = ha

2 Xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

3 Tìm x:

a) 5 x 11

5 3

+ =

c) x 13 1 6 2 − = d) 9: x 1 8 = 5

4 Một khu đất có dạng hình bình hành có độ dài đáy là 3km 60m Chiều cao bằng 2 3 độ dài đáy Hỏi khu đất đó có diện tích bao nhiêu m2? bao nhiêu hecta? Bài giải

Trang 18

5 Khối 5 trường Đoàn kết thu được tất cả 396kg giấy vụn Lớp 5A thu được số

giấy vụn bằng 2

3 số giấy vụn của lớp 5B Lớp 5B thu được số giấy vụn bằng 3

4

lớp 5C Hỏi mỗi lớp thu được bao nhiêu kg giấy vụn?

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO 1 Điền vào chỗ chấm: 5m2 = dam2 = 500 7ha 6m2 = m2 = 700 6

100 2100ha = km2 = dam2 5ha 8dam2 = 50800

2 Điền dấu thích hợp vào ô trống a) 3ha 5m2 305m2

b) 9km2 815m2 9000815m2

c) 521000m2  5ha 21a

3 Tìm x: a) x 5 3 9 2 + = b) x 1 1 7 2 3 8 × × =

Trang 19

c) 12 x 7

4 4 + = 5

4 Một cửa hàng bán gạo Ngày đầu bán được 2 3 số gạo trong kho Ngày 2 bán được 34 số gạo còn lại, cuối cùng cửa hàng còn lại 30kg gạo Hỏi ban đầu cửa hàng đó có bao nhiêu tạ gạo?

5 Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 160m và bằng trung bình cộng của nửa chu vi và chiều rộng Tính chu vi và diện tích của khu đất hình chữ nhật đó? Bài giải

Trang 20

TUẦN 7

Ôn tập: - Khái niệm số thập phân

- Hàng của số thập phân Đọc, viết số thập phân

- Luyện tập

ÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

4 Thêm dấu phẩy để có số thập phân với phần nguyên gồm 3 chữ số:

Trang 21

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

7

100 = 21

10 = 3 12

100 = 41 2

10 = 207

1000 = 183

10 = 1 8

100 = 6 1

100 = 2 Cho 4 chữ số 0, 1, 2, 3 viết các số thập phân có đủ 4 chữ số đã cho Biết phần thập phân có 3 chữ số

3 Cho 3 chữ số: 1, 4, 0, 5 a) Viết các số thập phân bé hơn 1 có đủ 4 chữ số đã cho

b) Viết các số thập phân mà phần nguyên có 2 chữ số có đủ 4 chữ số đã cho

4 Viết phân số 3 5 dưới dạng phân số thập phân có mẫu số là 10, 100, 1000:

5 a) Viết số thập phân nhỏ nhất có 10 chữ số khác nhau:

b) Viết số thập phân nhỏ nhất có 5 chữ số chẵn khác nhau:

Trang 22

TUẦN 8

- Ôn tập: - Số thập phân bằng nhau

- So sánh hai số thập phân

- Luyện tập chung

- Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

ÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

1 Viết các số thập phân sau dưới dạng đơn giản hơn

5,700 =

12,0500 =

31,021800 =

24,600 =

10,200 =

420,040 =

7,02000 =

9,8100 =

3,0100 =

2 Làm cho các số sau có cùng số chữ số trong phần thập phân a) 3,4 và 12,61 và 1,8920 b) 21,07 và 0,1 và 8,213 3 Viết 5 số thập phân ở giữa 5 và 5,1 Xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn

4 Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 0,5 ; 1

3 ; 3 5 ; 1 ; 0,75 ; 5 4

5 Tìm số tự nhiên x, biết: 0,15 < x < 2,18

6 Viết số thập phân thích hợp vào ô trống

a) 3m 12cm = m b) 4cm 8mm = dm 4km 5m = km 91m 6cm = m 305m = km 9dm 1cm = dm 15m 4cm = m 23m 14cm = km

7 Tính bằng cách thuận tiện nhất Viết kết quả dưới dạng số thập phân

a) 18 31

62 36

× = =

×

b) 25 84

100 41

×

Trang 23

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO

1 Thêm hoặc bớt các chữ số 0 trong các số thập phân dưới đây để các số thập phân

có 1 số chữ số ở phần thập phân có 2 chữ số

2 Cho các chữ số 2, 4, 7 Hãy viết các số thập phân có 3 chữ số khác nhau mà mỗi

số có 2 chữ số ở phần thập phân Xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé

3 Tìm X, biết: 2 < X < 3 a) X là số tự nhiên:

b) X là số thập phân có 1 chữ số ở hàng thập phân:

4 Tìm X là số tự nhiên lớn nhất biết: a) X 1 100 < b) X < 4,005 c) X 218 100 < 5 Tìm 2 số tự nhiên liên tiếp m và n, biết: a) m < 18,762 < n:

b) m > 9,1825 > n:

6 Tìm chữ số X biết: a) 36,45X4 < 364524 10000 b) ab5,728 ab5,7X4 ab5,755< <

7 Viết đáp án dưới dạng số thập phân: Mỗi tấm vải đỏ dài 4m 50cm Mỗi tấm vải xanh dài 3m 15cm Một người mua 3 tấm vải đỏ và 5 tấm vải xanh Hỏi người đó mua tất cả bao nhiêu m vải? Bài giải

Trang 24

TUẦN 9

- Ôn tập: - Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- Luyện tập chung

ÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

1 Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

Trang 25

5 Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng bằng 3 5 chiều dài. Trung bình cứ 500m2 thì thu được 250kg lúa Tính xem người ta thu được bao nhiêu tấn lúa trên thửa ruộng đó? Bài giải

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO 1 Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm a) 123m2 = dam2 = 12300 b) 7tạ 6yến = kg 502cm2 = m2 = mm2 216kg = tấn 3km 120m = km = hm 4tạ 5kg = yến = 405

8m2 15dm2 = dm2 = m2 127dag = .kg = 1270

3m2 3dm2 = m2 dm2 = 30200 5 tấn 17kg = tấn 2 Điền dấu thích hợp vào ô trống a) 3,75m2  375dm2 b) 815dm2  8,0015m2

c) 2 tạ 6kg  26kg d) 124 yến  12,4 tấn

Trang 26

3 Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 6m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.

Người ta dùng gạch bông hình vuông cạnh 20cm để lát nền nhà đó

a) Hãy tính số viên gạch cần dùng?

b) Nếu mỗi viên gạch bông giá 4500 đồng thì số tiền mua gạch là bao nhiêu?

Bài giải

4 Người ta cấy lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 2 3chiều dài Trung bình 150m 2 thu được 60kg lúa khô Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tạ lúa khô? Bài giải

5 Với một cái cân 2 đĩa và 2 quả cân 200g và 500g Hãy lấy ra 1600g gạo từ một bao gạo sau hai lần cân Bài giải

Trang 27

Trang 28

TUẦN 10

- Ôn tập: - Phép cộng hai số thập phân

- Tổng nhiều số thập phân

- Luyện tập

ÔN TẬP 1: ÔN TẬP CƠ BẢN

1 Đặt tính rồi tính

2,7 + 8,4

25,92 + 9,27

37,218 + 13, 24

2 Tính 15,62 + 14,29 + 81,54

25,18 + 1,04 + 91,24

3 Điền dấu thích hợp vào ô trống a) 3,8 + 4,21  15,54 b) 7,29  3,18 + 4,203

c) 0,702 + 8,4  10,95 d) 6,27  4,95 + 1,72

4 Lớp 5A thu được 37,25kg giấy vụn Lớp 5B thu hơn lớp 5A 18,04kg Hỏi cả hai lớp thu được bao nhiêu kg giấy vụn? Bài giải

Trang 29

5 Tấm vải thứ nhất dài 31,8m Tấm vải thứ hai dài hơn tấm vải thứ nhất 3,6m và

ngắn hơn tấm vải thứ ba là 5,2m Hỏi cả ba tấm vải dài bao nhiêu mét?

Bài giải

ÔN TẬP 2: ÔN TẬP NÂNG CAO 1 Tính nhanh 12,84 + 9,47 + 5,16 + 10,53

8,2 + 10,4 + 0,6 + 11,8

2 Điền dấu thích hợp vào ô trống 4a,24 4,b6 5,7c+ + a,bc 49,99+

3 Cho các chữ số 1, 2, 3 a) Hãy viết các số thập phân gồm có 3 chữ số khác nhau đó, phần thập phân các số đều có hai chữ số b) Tính tổng của các số vừa viết được

4 Tìm x

Trang 30

a) x - 2,46 = 1,31 + 5,24

b) 20 - x = 4,6 + 5,4

5 Có 2 thùng đựng gạo Thùng thứ nhất ít hơn thùng thứ hai là 18,5kg Sau khi lấy 5,7kg ở thùng thứ nhất thì thùng thứ nhất còn lại 24,75kg Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu kg gạo? Bài giải

Ngày đăng: 15/10/2021, 00:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ôn tập: - Ôn bảng đơn vị đo độ dài, bảng đơn vị đo khối lượng. - PHIẾU bài tập CUỐI TUẦN TOÁN 5  file word
n tập: - Ôn bảng đơn vị đo độ dài, bảng đơn vị đo khối lượng (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w