1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

de trac nghiem so 1 C2 mu logarit

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?. A..[r]

Trang 1

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 1 CHƯƠNG 2 – ĐS 12 Câu 1: Nghiệm của phương trình 3x232x30là:

Câu 2: Hàm sốy x lnx 1x2 1x2

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Hàm số tăng trên khoảng 0;

B Tập xác định của hàm số là D 

C Hàm số có đạo hàm y' ln x 1x2

D Hàm số giảm trên khoảng 0; 

Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị các Hàm số yloga x và 1

log

a

yx

(0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hàm số yloga x với a > 1 là một Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 

C Hàm số yloga x với 0 < a < 1 là một Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

D Hàm số yloga x (0 < a  1) có tập xác định là R

Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y axvới 0a1là một Hàm số đồng biến trên   ; 

B Hàm sốy ax với a 1là một Hàm số nghịch biến trên   ; 

C Đồ thị các Hàm sốy ax

y a

 

  (0a1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

D Đồ thị Hàm số y ax 0a1luôn đi qua điểm A a ;1

Câu 5: Phương trình: log 33 x  2 có nghiệm là:3

A

11

29

25

Câu 6: Giải phương trình 2

5.2 8

2 2

x

 , với x là nghiệm của phương trình trên Vậy giá trị 2

log 4x

P x là:

Câu 7: Tìm tập xác định hàm số sau:

 

2 1

2

3 2 log

1

x x

f x

x

 

A D     ; 3  1;

B

D     

C

D     

D       

Câu 8: Phương trình 31x31x 10

A Có một nghiệm âm và một nghiệm dương B Có hai nghiệm dương

Câu 9: Tập xác định của hàm số yx 23

là:

A \ 2 

B C  ; 2

D 2;

Trang 2

Câu 10: Giá trị của biểu thức

log 6 log 8

1 log 4 2 log 3 log 27

P   

Câu 11: Tập các số x thỏa mãn log0.4x  4  là:1 0

A

13

;

2



C

13

; 2

 

13 4;

2

Câu 12: Giá trị của 2

8log 7

a

aa bằng:

Câu 13: Nghiệm của bất phương trình 32.4x18.2x  là:1 0

A 1x4 B 2x4 C 4x 1 D

16 x 2

Câu 14: Nghiệm của bất phương trình 4  1

4

3 1 3 log 3 1 log

16 4

x

là:

A    x  ;1  2;

B  x 1;2

C  x 0;1  2;

D  x 0;1  2;

Câu 15: Nghiệm của phương trình log log2 4xlog log4 2x là:2

Câu 16: Hàm số y x x ln đồng biến trên khoảng :

A 0; 

B

1

;

e



D

1 0;

e

Câu 17: Nghiệm của phương trình

1

7 1

8 0.25 2

x

x x

 

A

1

2

7

x

x



 

1 2 7

x x

 

1 2 7

x x



1 2 7

x x

 

Câu 18: Giả sử các số logarit đều có nghĩa, điều nào sau đây là đúng?

A loga bloga cb cB loga bloga cb c

C loga bloga cb cD Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 19: Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: 4x2  2x22 6 m

Câu 20: Tập xác định của hàm số là: 3 2

10 log

3 2

x y

x x

A 2;10

B  ;10

C  ;1  2;10

D 1; 

Câu 21: Đạo hàm của hàm số y x cotx là:

A y' tan x x 1 tan 2x

B y' 1 cot  2x C y' x1 cot 2x

D y' cot x x 1 cot 2x

Câu 22: Cho f x  ln sin 2x Đạo hàm

' 8

f  

  bằng:

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 32.4x18.2x  là tập con của tập :1 0

A 1;4

B 4;0

C 3;1

D 5; 2 

Trang 3

Câu 24: Giá trị của biểu thức  

3 1 3 4

0

2 2 5 5

10 :10 0,1

P

 

là:

Câu 25: Phương trình 32x1 4.3x  có hai nghiệm 1 0 x x , trong đó 1, 2 x1x2, chọn phát biểu đúng?

A 2x1x2 0 B 1 2

1 3

x x 

C x12x2 2 D 1 2

4 3

xx

Câu 26: Tập nghiệm của phương trình

1 125 25

x

x

A

1

4

1 8

Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số sau:  

e e

f x

e e

A f x'  e x ex

 

5 '

f x

e e

C

 

4 '

f x

e e

D

 

'

x

e

f x

e e

Câu 28: Nghiệm của phương trình

2 2 1

x

xx

 là:

A x 1 B x2,x log 52 C x 4 D x2,xlog 53

Câu 29: Tính đạo hàm của hàm số sau: f x x x

A f x'  x x1x lnx

B f x'  x x1lnx

C f x' x x1 ln x

D f x' x xlnx

Câu 30: Hàm số y x e 2. xnghịch biến trên khoảng :

A 2;0

B  ;1

C 1; 

D   ; 2

Câu 31: Hàm số ylnx25x 6

có tập xác định là:

A  ; 2  3; B 0; 

C 2;3

D  ;0

Câu 32: Nếu a log 315 thì:

A 25

5 log 15

3 3a

1 log 15

2 2a

3 log 15

5 5a

1 log 15

5 5a

Câu 33: Cho hàm số yx e. x, với 0; 

; Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A  0;   0; 

maxy ; min y

B  0;   0; 

1 max y ; min y 0

e 

C  0; 

1

min y

e

không tồn tạimax0; 

1

max y

e

 

không tồn tại min y0; 



Câu 34: Cho a 123 a 113

Khi đó ta có thể kết luận về a là:

Câu 35: Phương trình 5x1 5 0, 2 x2 26

  có tổng các nghiệm là:

Câu 36: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A log 5 03  B logx232016 log x232017

Trang 4

C 3 4

1 log 4 log

3

 

Câu 37: Giải bất phương trình: lnx1x

Câu 38: Cho loga b  Khi đó giá trị của biểu thức 3 loga b

a b

A

3 1

3 2

3 1

3 2

Câu 39: Đạo hàm của hàm số ysin 2 ln 1x 2  x

là:

A y' 2 cos 2 x2 ln 1  x

' 2cos 2 ln 1 2

1

x

x

C y' 2cos 2 ln 1 x 2  x 2sin 2 ln 1x   x

' 2cos 2 ln 1 2 ln 1

1

x

x

Câu 40: Hàm số 5

1 log

6

y

x

 có tập xác định là:

A 0; 

B C  ;6 D 6; 

Câu 41: Nếu a log 330 và b log 530 thì:

A log 1350 230  a b 2 B log 135030  a 2b2 C log 1350 230  a b 1 D log 135030  a 2b1

Câu 42: Cho hàm số 1

x

e y x

 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Đạo hàm '  12

x

e y

x

B Hàm số đạt cực đại tại 0;1

C Hàm số đạt cực tiểu tại 0;1

D Hàm số tăng trên \ 1 

Câu 43: Tập xác định của hàm số   2 1  8 3

2

f xx   xx

là:

A 1x3 B  1 x1 C x 3 D x 1

Câu 44: Nghiệm của phương trình: 4log 2 2 xxlog 6 2 2.3log 4 2 x2

A

1

4

x 

B

1 0;

4

xx

Câu 45: Bất phương trình log 22 x 1 log 4 3 x 2 2

có tập nghiệm:

A  ;0 B 0;

C  ;0 D 0;

Câu 46: Phương trình

2 1

3 5 15

x

x x

 có một nghiệm dạng x loga b, với a và b là các số nguyên dương lớn hơn 1 và nhỏ hơn 8 Khi đó bằng:

A a2b13 B a2b8 C a2b3 D a2b5

Câu 47: Cho phương trình log 3.24 x1 x 1

có hai nghiệm x x Khi đó:1, 2

A x x1 24 B x1x2 2 C x1x2 12 D x1x2 4096

Câu 48: Cho  2 1  m 2 1 n

Khi đó

Trang 5

Câu 49: Phương trình 4xx2x x 1 có nghiệm:3

A

1

0

x

x

 

1 2

x x

 

1 0

x x



 

1 1

x x



 

Câu 50: Choalog2mblog 8m mvới 0m1 Khi đó mối quan hệ giữa b và a là:

A 3

a

b

a

3 a b

a

C

3 a b a

D 3

a b

a

- HẾT

Ngày đăng: 14/10/2021, 21:06

w