1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuyên đề trắc nghiệm công thức từng phần tính tích phân

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 428,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1: Sử dụng công thức tích phân từng phần π.. Khẳng định nào sau đây đúng?[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 9: CÔNG THỨC TỪNG PHẦN TÍNH TÍCH PHÂN

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Công thức tích phân từng phần: Nếu u u x= ( ) và v v x= ( ) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]a b thì ; b ( ) ( ) ( ) ( ) b b ( ) ( )

a

u x v x dx′ =u x v x  − u x v x dx

Hay b b a b

udv uv= − vdu

II CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Sử dụng công thức tích phân từng phần

Ví dụ 1: Cho tích phân 2

0

cos

I =∫πx xdxu x dv= 2; =cosxdx Khẳng định nào sau đây đúng?

0 0

0 0

0 0

0 0

Lời giải

0 0

2

sin cos

du xdx

dv xdx

π π

=

Ví dụ 2: Cho tích phân 2( ) 2

0

2 1x+ e dx ae be c x = + +

∫ (a b c ∈ Tính , , ) S a b c= 2+ 2+ 2

Lời giải

du e dx v e

Suy ra a=3;b=0;c= ⇒ =1 S a b c2+ 2+ 2 =10 Chọn B

Ví dụ 3: Cho tích phân 2( 2 ) 2

0

1 sin

π

=∫ + = π + π + với a b c ∈, , Tính T a b c= 2+ 2+ 2

Lời giải

cos sin

du xdx

u x

dv xdx

=

Trang 2

Khi đó ( 2 ) 2 2 2

π

Xét tích phân 2

0 cos

π

=∫ , ta đặt

0

0 0

Vậy

0

1

a

c

=

= π − ⇒ = ⇒ =

 = −

Chọn C

Ví dụ 4: Cho tích phân 3( 2 )

2

I =∫ x + xdx a= +b +c với a b c ∈, , Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A a=3b B a= −3b C a b+ =40 D a b− =20

Lời giải

3 3

ln

dx

x

=

3 3

2

22

Ví dụ 5: Cho 4 ( )

1

.ln 3 ln 2

x

x

+

=∫ = + + , với a b c ∈, , , tổng a b c+ + bằng

Lời giải

dx

dx

x

=

1 1

x

1 1

6

2

a

c

=

 = −

Vậy tổng a b c+ + = − − =6 4 2 0 Chọn D

Trang 3

Ví dụ 6: Cho tích phân

2

2 0

sin

1 cos

b x

π

+

∫ với a b c ∈, , và a

b là phân số tối giản Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A a b+ =3c B a+2b c= C a b+ =2c D a+2b=3c

Lời giải

Đặt

2 2

π π

=

=

0

2

x

Do đó a b+ =3c Chọn A

Dạng 2: Tích phân từng phần với hàm ẩn

Ví dụ 1: Cho hàm số f x thỏa mãn điều kiện ( ) 1( ) ( )

0

∫ và 2 1f ( )− f ( )0 =2 Tính tích phân ( )

1

0

f x dx

Lời giải

1

10 2 1f f 0 I I 2 1f f 0 10 2 10 8

Ví dụ 2: Cho 2( ) ( ) ( ) ( )

0

1 2− x f x dx′ =3 2f + f 0 =2016

0 2

f x dx

Lời giải

Xét tích phân 2( ) ( )

0

1 2x f x dx− ′

2 2 0 0

Trang 4

Xét 1 ( )

0

2

J =∫ f x dx, đặt t=2xdt=2dx, đổi cận suy ra 2 ( ) 2 ( )

1

2 2

dt

J =∫ f t = ∫ f x dx= Chọn B

Ví dụ 3: Cho hàm số y f x= ( ) thỏa mãn điều kiện 1 ( )

0

1 1

f x dx x

= +

∫ và f ( )1 2 0− f ( )=2 Tính tích phân ( )

( )

1

2

f x

dx

x +

Lời giải

Đặt

( )

2

1

1

1

x

dv f x dx

v f x

+

=

( )

1

2

0

x

Ví dụ 4: Cho F x( )=x2+ln3x là một nguyên hàm của hàm số f x( )

x Tính tích phân ( )

1

ln

e

f xxdx

A I e= 2+3e B I e= 2+3 C I = − +e e2 D I e= 2+4

Lời giải

1

1 ln

ln e e

1

Mặt khác f x( ) xF x( ) x x2 3ln2x f e( ) 2e2 3

x

Do đó I e= 2+3 Chọn B

Ví dụ 5: Cho F =(x3+x e2) x là một nguyên hàm của hàm số f x e( ) 3x Tính tích phân 1 ( ) 3

0

x

I =∫ f x e dx

A I e= B I e= +1 C I = − +e 1 D I = −e

Lời giải

Đặt

Trang 5

( )1 1 ( ) ( ) ( ) 1

0

I e f x e f x dxe f x x x e

Ví dụ 6: Cho hàm số f x liên tục và luôn dương trên ( )  Biết rằng ( ) 1 ( )

0

1 2, xdx ln 2

f

f x

= ∫ = Tính tích

( )

2

1

2 0

x f x

f x

=∫

2

2

I = − − D I = − +2 ln 2

Lời giải

2

2

2 1

f x

2

0 0

I

Dạng 3: Sử dụng bất đẳng thức tích phân

Ví dụ 1: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn ( ) [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 6= , 1 ( ) 2

0

5 2

f xdx=

( )

1

0

5

2

x f x dx =

∫ Tích phân 1 ( )

0

f x dx

A 23

4

Lời giải

2

2

du f x dx

u f x

x

dv xdx v

=

=

1

2

1

Ta chọn k sao cho: 1 ( ) 2 2 1 ( ) 2 1 ( ) 2 21 4

1

0

5

Trang 6

Do ( ) ( ) 3 1 ( )

0

1 6

x

f = ⇒ =Cf x = + ⇒∫ f x dx= Chọn D

Ví dụ 2: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn ( ) [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 1= , 1 ( ) 2

0

9 5

f xdx=

( )

1

0

1

5

x f x dx =

0

I =∫ f x dx bằng

A 3

5

4

4

5

I =

Lời giải

2

2

du f x dx

u f x

x

dv xdx v

=

=

x

Suy ra 1 2 ( ) 1 4

0

k k

0

1

4

f = ⇒ = ⇒ =C If x dx=∫x dx= Chọn B

Ví dụ 3: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn ( ) [ ]0;1 thỏa mãn ( )1 3

5

0

4 9

( )

1

3

0

37 180

x f x dx =

0

1

I =∫f x − dx bằng

A 1

15

10

10

Lời giải

4 3

'

4

du f x dx

u f x

x

dv x dx v

 =

x f x

Trang 7

Lại có: 1 8

0

1 9

x dx =

0

k

0

2

5

x

0

f = ⇒ = − + ⇔ = ⇔C C f x − = − x ⇒∫f x − dx=− Chọn B

Ví dụ 4: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm, liên tục trên đoạn [ ]0;3 thỏa mãn f ( )3 1= , 3 ( ) 2

0

1 27

và 3 3 ( )

0

42 5

x f x dx =

0

I =∫ f x dx bằng

A 5

Lời giải

4 3

'

4

du f x dx

u f x

x

dv x dx v

 =

x f x dx= f xf x dx

4

81 3

Ta chọn k sao cho: 3 ( ) 4 2 3 ( ) 2 3 ( ) 4 23 8

2

0

x

Ví dụ 5: [Đề tham khảo Bộ Giáo Dục và Đào Tạo 2018] Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên ( )

đoạn [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 0= , 1 ( ) 2

0

7

0

1 3

x f x dx =

∫ Tích phân 1 ( )

0

f x dx

A 7

Lời giải

3

0

0

49x dx =7

Trang 8

Vậy ( ) 7 3 0 ( ) 7 4

4

f x′ + x = ⇒ f x = − x C+

Mà lại có: ( ) ( ) ( 4) 1 ( )

0

Trang 9

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Với u và v là các hàm số xác định và liên tục trên đoạn [ ]a b Công thức biểu diễn tích phân từng ; phần được cho bởi công thức nào sau đây?

a

a

C b b a b

udv uv= + udv

udv uv= − vdu

Câu 2: Cho tích phân 3

2

ln

I =∫ xdx , biểu thức nào sau đây thể hiện đúng cách tính I theo công thức tích phân từng phần

2 2

ln

2 2

ln

I = x x +∫xdx

2 2

2 2

I = x x +∫ xdx

Câu 3: Khi tính tích phân b sin 2

a

∫ thì cách đặt nào sau đây phù hợp với phương pháp tích phân từng phần?

A u sin 2x

dv xdx

=

 =

sin 2

u x

=

 =

dv x

=

 =

sin

u x

=

 =

Câu 4: Khi tính tích phân b ln

a

x xdx

∫ thì cách đặt nào sau đây phù hợp với phương pháp tích phân từng phần?

A

ln

u x

dv xdx

=

 =

dv x

=

 =

dv xdx

=

 =

ln

u x

dv x

=

 =

Câu 5: Khi tính tích phân sin 2b

a

x xdx

∫ thì cách đặt nào sau đây phù hợp với phương pháp tích phân từng phần?

A

sin

u x

=

 =

dv xdx

=

 =

v x

=

 =

sin 2

u x

dv xdx

=

 =

Câu 6: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng khi nói về tích phân 2

0 2

xcos xdx

π

sin 2 cos 2

I

sin 2 cos 2

I

Trang 10

C 2 2

sin 2 cos 2

I

sin 2 cos 2

4

I

x

Câu 7: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng khi nói về tích phân 2

0 sin 2

π

=∫

1

x

1

x

1

x

1

x

Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng khi nói về tích phân 4 2

0

x dx cos x

π

tan ln cos

tan ln cos

I = − x x π − x π

Câu 9: Cho tích phân 2

1

ln

e

I =∫x xdx Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1 1

2

e e

1 1

ln e e ln

I x= x +∫x xdx

1 1

ln e e ln

1 1

2

e e

x x −∫x xdx

Câu 10: Cho tích phân 4( )

0

1 sin 2

π

∫ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

0 0

1

2

π π

0

π

π π

π π

Câu 11: Cho tích phân 2( )

0

2 x sinxdx

π

∫ và đặt u= −2 x dv, =sinxdx Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?

0 2

π π

0 0 2

π π

Trang 11

C ( ) 2 2

0 2

π π

0 0 2

π π

Câu 12: Biết rằng 1 ( )

0

ln x+1 dx a= +lnb

∫ với a b, là các số nguyên Tính ( 3)b

9

1

1 ln

b d

b

c

d là hai phân số tối giản Tính

a c

b d+

A 3

2

Câu 14: Biết 2( ) 2

0

3 1xe dx a be x = +

∫ với a b, là các số nguyên Tính S a b= +

A S =12 B S =16 C S =8 D S =10

1

x ln

b

c

d là hai phân số tối giản Tính

a c

b d+

9

a c

9

a c

3

a c

3

a c

b d+ = −

0

4∫e x 1 ln+ x dx ae b= + với ,a b là các số nguyên Tính M ab= +4(a b+ )

Câu 17: Biết 2 2

1

lnx dx b aln 2

x = +c

d là hai phân số tối giản Tính 2a+3b c+

Câu 18: Biết 4 2

0

1 ln4

x dx

π

π

= +

∫ với a b, là các số thực khác 0 Tính P a b= +

0

b d

= +

b

c

d là hai phân số tối giản Tính

a c

b d+

A 3

2

Câu 20: Biết 1 ( 2)

0

x ln 1 x dx a cln 2

b

b là phân số tối giản

Trang 12

A 9 B 6 C 15 D 12

Câu 21: Biết 1 ( )

0

ln 3 1x+ dx a= ln 2+b

∫ với a b∈, Tính S =3a b

Câu 22: Biết 3 2

0

ln 2

x dx a cos x

π

= π −

∫ với a ∈ Hỏi phần nguyên của a −1 là bao nhiêu?

Câu 23: Biết 2 2

4

ln 2 sinx dx m n x

π

π

= π +

∫ với m n∈, Tính P=2m n+

A P = 1 B P =0,75 C P =0,25 D P =0

Câu 24: Biết 2 ( )

1

ln x+1 dx a= ln 3+bln 2+c

∫ với a b c ∈, , Tính S a b c= + +

Câu 25: Cho hàm số y f x= ( ) thỏa mãn 1( ) ( )

0

∫ và 2 1f ( )− f ( )0 =2 Tính 1 ( )

0

f x dx

Câu 26: Cho hàm số y f x= ( ) thỏa mãn f ( )1 1= và 1 ( )

0

1 3

f t dt =

0 sin 2 x f sinx dx

π

A 4

3

3

3

3

I =−

Câu 27: Cho hàm số f x( ) có nguyên hàm là F x( ) trên đoạn [ ]1;2 , F( )2 1= và 2 ( )

1

5

F x dx =

( ) ( )

2

1

1

xf x dx

Câu 28: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên [ ]1;2 thỏa mãn f ( )1 0, 2= f ( )=2 và 2 ( )

1

1

f x dx =

( )

2

1

.x f x dx

Câu 29: Cho f x liên tục trên ( )  và ( ) 2 ( )

0

0

Trang 13

A I =13 B I =12 C I =20 D I =7

Câu 30: Giả sử hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( ) [ ]0;1 và thỏa mãn điều kiện

( ) 1 ( )

0

f = ∫x f x dx′ = Tính 1 ( )

0

I =∫ f x dx

Câu 31: Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 1 2 ( )

0

12

x f x dx′′ =

∫ và 2 1f ( )− f ′( )1 = −2 Tính 1 ( )

0

I =∫ f x dx

Câu 32: Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 3 ( ) ( )

1

x f x e dx′ =

∫ và f ( )3 ln 3= Tính 3 ( )

0

f x

Câu 33: Cho hàm số ( )

2

0

x

G x =∫cos tdt Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?

A G x′( )=2xcos x B G x′( )=2 cosx x C G x′( )=xcosx D G x′( )=2 sinx x

Câu 34: Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) 2 ( )

0

3

f x dx =

∫ và f ( )2 =2 Tính 4 ( )

0

Câu 35: Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) b ( ) 4

a

x f x dx′′ =

∫ và a b, là các số thực dương, đồng thời ( ) 2; ( ) 3

f a′ = − f b′ = và f a( )= f b( ) Tìm giá trị nhỏ nhất của 4 2 9 2

P

A min 23

20

391

2

P =

Câu 36: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn 2 ( ) ( )

1

f x′ f x dx =

∫ và f ( )1 1, 2 1= f ( )> Tính f ( )2

A f ( )2 =2 B f ( )2 =3 C f ( )2 =e D f ( )2 =e2

Câu 37: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn ( ) [ ]0;2 thỏa mãn f ( )2 =3, 2 ( ) 2

0

2 7

( )

2

2

0

152 21

x f x dx =

0

I =∫ f x dx bằng

5

5

5

I =

Trang 14

Câu 38: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn ( ) [ ]0;3 thỏa mãn f ( )3 6= , 3 ( ) 2

0

3

f xdx=

( )

3

3

0

567 4

x f x dx =

0

I =∫ f x dx bằng

A 2

Câu 39: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn ( ) [ ]0;1 thỏa mãn f ( )1 1= , 1 ( ) 2

0

1 5

( )

1

0

2

5

x f x dx =

0

I =∫ f x dx bằng

A 5

4

9

4

5

I =

Câu 40: Cho hàm số f x có đạo hàm, liên tục trên đoạn ( ) [ ]0;2 thỏa mãn f ( )2 =7, 2 ( ) 2

0

14

f xdx=

( )

2

2

0

40 3

x f x dx =

0

I =∫ f x dx bằng

A 19

5

5

5

5

I =

Trang 15

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Ta có b b a b

I =∫ xdx x x= −∫xd x =x x −∫dx Chọn A

Câu 3: Đặt

sin 2

u x

dv xdx

=

 =

Câu 4: Đặt u lnx

dv xdx

=

 =

 Chọn C

Câu 5: Đặt

sin 2

u x

dv xdx

=

 =

0

x

cos x

π

x xdx= xd x = x xx d x = x xx xdx

0

π

1 0

dv dx

1 0

ln 2 x ln x 1 1 ln 4

=  − +  = − + Do đó suy ra a= −1,b= ⇒4 (a+3)b =2 164 = Chọn C

e

1

e

e + ex xe + ee ee

Trang 16

5, 1 3

1 2

3 1xe dx x =2 3 1xd e  x =2 3 1xe x −6 e dx x =10 2 12e+ − e x

 

10e 2 12 12 14 2e e a 14,b 2 a b 12

b = d = ⇒ + =b d Chọn C

4∫e x 1 ln+ x dx=2 1 ln∫e + x d x =2x 1 ln+ x e−2∫e xdx=4e − −2 x e

4e 2 e 1 3e 1 a 3;b 1 M ab 4 a b 5

 

 

2

a= − b= c= ⇒ a+ b c+ = Chọn A

cos x

π

Do đó suy ra a=4,b= − ⇒ = + =4 P a b 0 Chọn C

3

xe dx= xd e = xee dx= ee = ee + = e +

b = d = ⇒ + =b d Chọn A

Câu 20: 1 ( 2) 1 ( 2) ( 2 ) ( 2 ) ( 2 )1 1

1

2

0

0 0

3

ln 3 1

dx du

x

=



8

b

 =

 = −

Chọn D

Trang 17

Câu 22: Đặt 3 3 ( )

3 0

2

cos 3

dv cos x

π

=

3 0

π

= π + = π + = π − ⇒ = ⇒ phần nguyên của a −1 là −1 Chọn D

2 4 2

sin cos

cot

cot

π π

2 4

π π

Do đó P=2m n+ =1Chọn A

2 1 1

1 1

dx

x

+

=

Câu 25: Đặt u x dv f x dx1( ) du dx v f x( )

0

x+ f x dx′ = x+ f xf x dx

10 2 1f f 0 I I 2 1f f 0 10 2 10 8

Câu 26: Ta có 1 ( ) 1 ( )

1 3

sin 2 x f sinx dx 2 sin cosx.x f sinx dx 2 sin x f sinx d sinx

sin

1 1 0 0

1 2

3 3

0

4 sin 2 sin

3

π

Câu 27: Theo giả thiết ta có F x′( )= f x( )

2 2 1 1

1

Trang 18

Câu 28: Đặt ( ) ( )

dv f x dx v f x

( )2 2 ( ) ( ) ( )

1 1

I x f x f x dx f f

1 16 1 7

2

= − = Chọn D

1 0

Suy ra ( ) 1 ( )

0

Câu 31: Đặt

1

0

2

u x

v f x

dv f x dx

=

1 12

2

f

Đặt

1 0

2

u x

v f x

dv f x dx

=

f f x dx f x dx f

2 12 5

2

− +

= = Chọn D

Câu 32: Ta có e f x( )′=e f x( ).f x′( )

Đặt

( ) ( ) ( ) 3 ( ) ( ) ( ) 3 3 ( )

0

=

( ) 3 ln3

8 3e f 3e I 9 I I 1

Câu 33: Giả sử F t( )=∫cos tdtF t′( )=cos t

0

x

G x = ∫cos tdt F x= −FG x′ =F x ′ = x F x

Trang 19

2 x cos x 2xcos x

Câu 34: Đặt t= x ⇔ = ⇔t2 x dx=2tdt và 0 1

= → =

 = → =

Do đó 2 ( )

0

2

I =∫ t f t dt′ Đặt u t dv f t dt( ) du dt v f t( )

( )2 2 ( ) ( ) 2 ( )

0

b a

b f b a f a′ ′ f x b a f b f a a b u v

P

+

Câu 36: Ta có ( )

( )

( ) ( ) ( )

f x

dv f x dx v f x

=

1

I =∫ f x′ f x dx f x = f x  −∫ f x dx

( )2 ln ( )2 ( )1 ln 1( ) ( )2 ( )1 ( )2 ln ( )2 ( )2 1

I = →1 f ( )2 lnf ( )2 − f ( )2 = ⇔0 f ( )2 =e Chọn C

3 2

3

du f x dx

u f x

x

dv x dx v

 =

x f x dx= f xf x dx

x

Ta chọn k sao cho: 2 ( ) 3 2 2 ( ) 2 2 ( ) 3 22 6

1

3 0

0

x

Trang 20

Câu 38: Đặt ( ) ( )

4 3

4

du f x dx

u f x

x

dv x dx v

 =

4

81 3

Ta có: 3 ( ) 4 2 3 ( ) 2 3 ( ) 4 23 8

2

0

x

Chọn B

2

2

du f x dx

u f x

x

dv xdx v

=

=

1

2

1

f x f x dxx f x dx

Ta chọn k sao cho: 1 ( ) 2 2 1 ( ) 2 1 ( ) 2 21 4

1

0

0

1 1

x

f = ⇒ = ⇒C f x = + ⇒∫ f x dx= Chọn B

3 2

3

du f x dx

u f x

x

dv x dx v

 =

x

Ta chọn k sao cho: 2 ( ) 3 2 2 ( ) 2 2 ( ) 3 22 6

1

3 0

0

x

f = ⇒ = ⇒C f x = + ⇒∫ f x dx= Chọn C

Ngày đăng: 26/07/2022, 12:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w