1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 13 Chu trang tri

34 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 12,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁCH SỬ DỤNG CHỮ TRANG TRÍ Bước 1: Chọn kiểu chữ tuøy theo nội dung Bước 2: xác định kích thớc, vị trÝ dßng ch÷ n»m ngang, th¼ng đứng, cong, xiên hoặc lợn theo h×nh ¶nh.... QUAN SAÙT, NH[r]

Trang 1

Môn : Mĩ thuật

LỚP 7A1 GV: LÊ NGUYỄN CHÂU SƯƠNG

Trang 2

*KIỂM TRA MIỆNG:

Em hãy quan sát bài vẽ ấm tích và bát, nhận xét về:

- Hình vẽ cái ấm tích và cái bát.

- Bố cục.

- Đậm nhạt của ấm và bát.

Trang 4

Tiết: 15 – Bài: 13

Trang 5

I Quan sát nhận xét:

Trang 9

I QUAN SÁT, NHẬN XÉT

a) Ch÷ trang trÝ lµ g×?

Trang 10

* Dựa trên dáng các kiểu chữ cơ bản mà cách điệu thành chữ trang trí.

- Vậy có những chữ cơ bản nào?

Trang 11

Chữ nét đều Chữ đã đ ợc cách điệu làm chữ trang trí

Ví dụ

1 QUAN SAÙT, NHAÄN XEÙT

Trang 12

I QUAN SAÙT, NHAÄN XEÙT

b) Một số kiểu cách điệu chữ.

Kéo dài, rút ngắn nét của chữ.

Ghép các hình ảnh thành dáng chữ

Thêm bớt chi tiết phụ.

Chú ý: Chữ đã cách điệu nh ng ng ời xem vẫn nhận ra

Trang 13

1 QUAN SÁT, NHẬN XÉT

c) Mét sè c¸ch dïng ch÷ trang trÝ

C¸ch 1: ChØ trang trÝ ®Çu dßng

Trang 14

1 QUAN SÁT, NHẬN XÉT

c) Mét sè c¸ch dïng ch÷ trang trÝ

C¸ch 2: Trang trÝ mét sè con ch÷.

Trang 15

1 QUAN SÁT, NHẬN XÉT

c) Mét sè c¸ch dïng ch÷ trang trÝ

C¸ch 3: Trang trÝ c¶ dßng ch÷.

Trang 16

1 QUAN SÁT, NHẬN XÉT

c) Mét sè c¸ch dïng ch÷ trang trÝ

C¸ch 4: Ch÷ trang trÝ kÕt hỵp víi h×nh vÏ.

Trang 17

Mét sè mÉu ch÷ trang trÝ

1 QUAN SÁT, NHẬN XÉT

Trang 18

Mét sè mÉu ch÷ trang trÝ

Trang 19

1 QUAN SÁT, NHẬN XÉT

Mét sè mÉu ch÷ trang trÝ

Trang 20

1 QUAN SÁT, NHẬN XÉT

Th­­ph¸p

Mét sè mÉu ch÷ trang trÝ

Trang 21

1 QUAN SÁT, NHẬN XÉT

Nét trong một mẫu chữ tuy có dáng vẻ riêng nhưng nhất quán theo một phong cách

Mẫu 1

Trang 23

Tiết 15- Bài 13: Vẽ trang trí

Chữ trang trí

-B1: Chọn kiểu chữ trang trí

-B2: Xác định kích thước vị trí của dòng chữ

-B3: Phác bằng bút chì hình dáng, vị trí nét điều chỉnh bố cục

-B4: Vẽ màu cho các con chữ

Trang 24

Bước 1: Chọn kiểu

chữ (tùy theo n i ộ

dung)

Bước 1

I QUAN SÁT, NHẬN XÉT

II CÁCH SỬ DỤNG CHỮ TRANG TRÍ

Trang 25

Bửụực 1: Choùn kieồu chửừ

(tuứy theo n i dung)ộ

I QUAN SAÙT, NHAÄN XEÙT

II CAÙCH SệÛ DUẽNG CHệế TRANG TRÍ

Bước 2: xác định kích th ớc, vị

trí dòng chữ (nằm ngang, thẳng

đứng, cong, xiên hoặc l ợn theo

hình ảnh)

Trang 26

Bửụực 1: Choùn kieồu chửừ (tuứy

theo n i dung).ộ

I QUAN SAÙT, NHAÄN XEÙT

II CAÙCH SệÛ DUẽNG CHệế TRANG TRÍ

Bước 2:ưXác định kích th ớc, vị

trí dòng chữ (nằm ngang, thẳng

đứng, cong, xiên hoặc l ợn theo

hình ảnh)

Bửụực 3: V phaực neựt chửừ coự

theồ keỏt hụùp hỡnh ve.ừ

Trang 27

Bửụực 1: Choùn kieồu chửừ (tuứy

theo n i dung).ộ

I QUAN SAÙT, NHAÄN XEÙT

II CAÙCH SệÛ DUẽNG CHệế TRANG TRÍ

B ướ c 2 : Xác định kích th ớc, vị

trí dòng chữ (nằm ngang, thẳng

đứng, cong, xiên hoặc l ợn theo

hình ảnh)

Bửụực 3: V phaực neựt chửừ coự

theồ keỏt hụùp hỡnh v ẽ

Bửụực 4 : Veừ maứu

Trang 28

Mét sè bµi lµm tham kh¶o:

Trang 31

THỰC HÀNH

H·y trang trÝ mét dßng ch÷ víi néi dung tù chän

Chó ý khi lµm bµi:

Kh«ng nªn sao chÐp l¹i hoÆc l¾p ghÐp c¸c ch÷ mét c¸ch gß Ðp

Nh vËy sÏ lµm mÊt ®i tÝnh s¸ng t¹o.

Trang 32

*Các tiêu chí đánh giá kết quả:

Trang 33

*Đối với bài học tiết này:

_Về nhà hoàn thành bài vẽ và nộp vào tiết sau

_Có thể vẽ thêm một số tranh khác cũng về chữ trang trí

*Đối với bài học tiết sau:

_Chuẩn bị tiết 16.Vẽ tranh :Đề tài tự chọn

+Xem trước nội dung bài

+Chuẩn bị giấy vẽ,bút chì,gôm,thước,màu vẽ…

Trang 34

Trân trọng cám ơn quý thầy cô đã về tham dự tiết học.

Ngày đăng: 14/10/2021, 13:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ghép các hình ảnh thành dáng chữThêm bớt chi tiết phụ. - Bai 13 Chu trang tri
h ép các hình ảnh thành dáng chữThêm bớt chi tiết phụ (Trang 12)
Cách 4: Chữ trang trí kết hợp với hình vẽ. - Bai 13 Chu trang tri
ch 4: Chữ trang trí kết hợp với hình vẽ (Trang 16)
w