Vận dụng ánh sáng truyền tới từ phần quan sát định luật phản nguồn sáng mà không được ở chỗ có xạ ánh sáng xác bị vật chắn sáng chắn bóng tối của Mặt định được tia tới, lại.. Trăng trên [r]
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn: 22-10-2016 Tiết: 10 Ngày dạy: 29-10-2016
I Mục tiêu:
a Phạm vi kiến thức:
- Từ tiết 1 đến tiết thứ 9 (sau khi học xong bài 9: Tổng kết chương I)
b Mục đích:
- Đối với học sinh: Cấn nắm những kiến thức trọng tâm để làm bài cĩ hiệu quả cao
- Đối với GV: Cần kiểm tra đánh giá học chuẩn kiến thức- kĩ năng mà học sinh đã học trong chương
trình để cĩ những sự điều chỉnh cho các bài tiếp theo
II Hình thức kiểm tra:
- TNKQ và TL (30% TNKQ, 70% TL)
III Ma trận, trọng số, số câu ,số điểm.
1 Bảng trọng số
Chủ đề
Tổng
số tiết
Tổng tiết LT
Số tiết thực
Điểm số
1 Ánh
2 Gương 4 3 2.1 1.9 26 24 4 3 5 2 4.0 2.5 6.5đ
2 KHUNG MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRAỂ
Tên chủ
đề
Cộng
1 Ánh
sáng
1.Vùng sáng là vùng ánh sáng truyền tới từ nguồn sáng mà khơng
bị vật chắn sáng chắn lại
2 Nguồn sáng là vật
tự nĩ phát ra ánh sáng gọi là nguồn sáng
3 Ta nhìn thấy một vật khi cĩ ánh sáng từ vật đĩ truyền vào mắt ta
6 Nhật thực tồn
phần quan sát được ở chỗ cĩ bĩng tối của Mặt Trăng trên Trái Đất
7 Hiện tượng
nguyệt thực sảy ra khi Mặt Trăng nằm trong vùng bĩng tối của Trái Đất
8 Vận dụng định luật phản
xạ ánh sáng xác định được tia tới, tia phản xạ, gĩc tới, gĩc phản xạ của một số trường hợp
S
S'
A
B' A'
KIỂM TRA 45’
Trang 24 Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền
đi theo đường thẳng
5 Nội dung của định luật phản xạ ánh sáng:
+ Tia phản xạ nằm
trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến tại điểm tới
+ Góc phản xạ bằng
góc tới (i = i’)
(35%)
2 Gương 9 Đặc điểm về ảnh
của một vật tạo bởi gương phẳng
+ Ảnh không hứng được trên màn chắn gọi là ảnh ảo
+ Độ lớn ảnh bằng độ lớn của vật
+ Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương bằng khoảng cách từ ảnh của điểm
đó đến gương
+ Các tia sáng từ điểm S tới gương phẳng cho tia phản xạ
có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’
10 Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
Tác dụng biến đổi tia sáng trên gương cầu lõm
11 Dựa vào đặc điểm của ảnh tạo bởi gương cầu lồi
và vùng nhìn thấy của gương giải thích một số hiện tượng trong thực tế
12 Dựa vào tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng
vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
(65 %)
Trang 3(100%)
IV Đề kiểm tra
A Trắc nghiệm:(3.0 điểm) Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái (A, B, C, D) đứng trước mỗi câu cho đáp án đúng nhất:
Câu 1: Vùng sáng là
A vùng được ánh sáng truyền tới từ nguồn sáng mà không bị vật chắn sáng chắn lại.
B vùng không gian ở phía sau vật chắn sáng.
C vùng ánh sáng truyền tới từ nguồn sáng bị vật chắn sáng chắn lại.
D vùng ở phía sau vật chắn sáng và chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn sáng truyền tới Câu 2: Cùng đặt một vật trước ba gương: Gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm Gương nào tạo ra ảnh lớn hơn vật?
A Gương cầu lồi;
B Gương cầu lõm;
C Gương phẳng;
D Gương phẳng và gương cầu lồi
Câu 3: Nguồn sáng là
A vật tự nó phát ra ánh sáng
B một vật bất kì C một viên đá D một thanh củi khô
Câu 4: Ta nhìn thấy một vật khi
A có ánh sáng từ mắt ta chiếu vào
B có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta
C vật đó là nguồn phát ra ánh sáng
D vật đó đặt trong vùng có ánh sáng
Câu 5: Trong các hình vẽ dưới đây biết IR là tia phản xạ, hình vẽ nào biểu diễn đúng tia phản
xạ của ánh sáng?
A Hình a;
B Hình b;
C Hình c;
D Hình d
Câu 6: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia
phản xạ tạo với tia pháp tuyến một góc 60 0 Góc tới có giá trị là:
A 200.
B 300
C 400.
D 600
Câu 7: Nhật thực toàn phần quan sát được ở chỗ có bóng tối của:
A Trái Đất trên Mặt Trời;
B Mặt Trời trên Trái Đất; C Trái Đất trên Mặt Trăng;D Mặt Trăng trên Trái Đất
Câu 8: Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm sẽ
A nhỏ hơn vật B bằng vật C lớn hơn vật D bằng nửa vật
Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật;
B Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật;
S I
R d
S I R
c
S I R
b
S
I R
a
n n
n n
Trang 4C Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật;
D Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
Câu 10: Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường nào?
A Theo nhiều đường khác nhau;
B Theo đường thẳng;
C Theo đường cong;
D Theo đường gấp khúc
Câu 11: Chọn câu phát biểu đúng trong các
câu dưới đây khi nói về ảnh của một vật tạo
bởi gương phẳng?
A Ảnh ảo bé hơn vật và ở gần gương hơn
vật;
B Ảnh ảo bằng vật và cách gương một
khoảng bẳng khoảng cách từ vật đến
gương;
C Ảnh hứng được trên màn và lớn bằng vật;
D Ảnh không hứng được trên màn và bé hơn
vật
Câu 12: Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi:
A Mặt Trăng nằm trong vùng bóng tối của
Trái Đất
B Mặt Trời nằm trong vùng bóng tối của
Mặt Trăng
C Mặt Trăng nằm trong vùng bóng tối của
Mặt Trời
D Trái Đất nằm trong vùng bóng tối của Mặt
Trời
B TỰ LUẬN:(7.0 điểm)
Câu 13:(1.5đ) Em hãy phát biểu nội dung của
định luật phản xạ ánh sáng? Nêu ví dụ về hiện
tượng phản xạ ánh sáng trong thực tế cuộc sống?
Câu 14:(1.5đ) Dựa vào tính chất ảnh tạo bởi
gương phẳng, hãy vẽ ảnh của điểm sáng S và vật
sáng AB đặt trước gương phẳng?
Trang 8A Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm)
B Tự luận (7.0 điểm)
Câu 1
(1,5đ)
Nội dung của định luật phản xạ ánh sáng:
- Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp
tuyến tại điểm tới
- Góc phản xạ bằng góc tới (i = i’)
(ví dụ HS tự lấy)
Câu 2
(1,5đ)
Vẽ đúng ảnh trong mỗi trường hợp cho 0.75 điểm
Câu 3
(2.0đ)
- Đặt gương cầu lồi lớn như vậy giúp cho người lái xe nhìn thấy trong gương xe cộ và người bị các vật cản ở bên đường che khuất, tránh được tai nạn
- Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn rất nhiều so với gương phẳng cùng kích thước
Câu 4
(2.0đ)
- Giống nhau: Đều là ảnh ảo không hứng được trên màn chắn
- Khác nhau : + Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn bằng vật + Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật
VI XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ
KIỂM TRA:
1) Đối chiếu từng câu hỏi với hướng dẫn
chấm và thang điểm, phát hiện những sai sót hoặc
thiếu chính xác của đề và đáp án Sửa các từ ngữ,
nội dung nếu thấy cần thiết để đảm bảo tính khoa
học và chính xác
2) Đối chiếu từng câu hỏi với ma trận đề,
xem xét câu hỏi có phù hợp với chuẩn cần đánh
giá không? Có phù hợp với cấp độ nhận thức cần
đánh giá không? Số điểm có thích hợp không?
Thời gian dự kiến có phù hợp không? (giáo viên
tự làm bài kiểm tra, thời gian làm bài của giáo
viên bằng khoảng 70% thời gian dự kiến cho học
sinh làm bài là phù hợp)
3) Thử đề kiểm tra để tiếp tục điều chỉnh đề
cho phù hợp với mục tiêu, chuẩn chương trình và
đối tượng học sinh (nếu có điều kiện, hiện nay đãS
S