1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số bài tập về hàm số có lời giải

4 4,2K 29
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài tập về hàm số có lời giải
Tác giả Phan Phú Quốc
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu bài tập
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm quỹ tích các ñiểm cực ñại.. Tìm m ñể Dm: y = mx−1 cắt C tại hai ñiểm phân biệt mà cả hai ñiểm ñó thuộc cùng một nhánh.. Tìm quỹ tích trung ñiểm I của MN... Những ñiểm M sao cho từ M

Trang 1

http://ebook.here.vn – Thư viện sách miễn phí

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ

Bài 1/ Cho hàm số

1

2 1 2

− +

=

x

m x

a Tìm m ñể hàm số có cực ñại, cực tiểu ;

b Tìm quỹ tích các ñiểm cực ñại

HDGiải: a/ Hàm số có cực trị khi m > 0

b/ Ta có: x CD 1 m 1 y CD 2x CD 1 2m 2x CD 1 2(1 x CD) 4x CD 3

m

ñiểm cực ñại

là phần ñường thẳng y = 4x – 3 ứng với x < 1

Bài 2/ Cho hàm số:

1

1

2

+

=

x

x x

a Tìm m ñể (Dm): y = mx−1 cắt (C) tại hai ñiểm phân biệt mà cả hai ñiểm ñó thuộc cùng một nhánh

b Tìm quỹ tích trung ñiểm I của MN

HDGiải: a/ Phương trình: 2 1 1 ( 1) 0

1

x x

x

− − −

= − ⇔ + +  =

giao ñiểm ở cùng một nhánh thì: −m m/( + > − ⇔1) 1 1/(m+ > ⇒1) 0 m> − 1

b/ Ta có:

x = −m m+ > − ⇒m= −x x + ⇒ y =mx − = −x x + − = − x + x + x +

Vậy quỹ tích trung ñiểm I của MN là nhánh bên phải của ñths

2

2 1

2 1

y

x

=

+

Bài 3/ Cho hàm số: y= x3 − x2 +m2x+m ( )C m

Tìm m ñể hàm số có cực ñại, cực tiểu ñối xứng nhau qua ñường thẳng (D) có phương trình

2

5 2

1

= x

HDGiải: Ta có: y'=3x2−6x+m2 ðể hs có cực trị thì ∆ = −' 9 3m2 > ⇒ −0 3<m< 3 Gọi I là trung ñiểm của ñoạn thẳng nối hai ñiểm cực trị thì x = Do pt của ñt ñi qua hai ñiểm cực trị là I 1

2

2

m

y= mx+ + ⇒m y =m + − ðể các ñiểm cực trị của ñths ñx nhau qua (D) thì: m

2

2

1 2

0

2 3

0; 1

2 1.1/ 2 5 / 2

m m

Bài 4/ Cho hàm số

1

8

2

+

− +

=

x

m mx x

y Tìm m ñể hàm số có cực ñại, cực tiểu nằm về hai phía ñường thẳng 9x − y7 −1=0

HDGiải: ðặt F(x,y)= 9x-7y-1 Hàm số có hai ñiểm cực trị là: A( -2; m – 4 ) và B( 4; m + 8 ) ðể hai ñiểm cực trị này nằm về hai phía của ñt trên thì: F(A).F(B)<0 ⇔ ( - 7m – 21 )( 9 – 7m ) < 0

3 m 9 / 7

⇒ − < <

Bài 5/ Cho hàm số y =x3 −3x (1)

Trang 2

http://ebook.here.vn – Thư viện sách miễn phí

a) Chứng minh rằng khi m thay ñổi, ñường thẳng (D): y=m(x+1 +) 2 luôn cắt ñồ thị (1) tại một

ñiểm A cố ñịnh

b) Tìm m ñể ñường thẳng ñó cắt (1) tại 3 ñiểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến tại B và C vuông

góc với nhau

HDGiải: a/ Xét pt: x3−3x=m x( + + ⇔1) 2 (x+1)(x2− − −x 2 m)= Như vậy khi m thay ñổi thì 0

(D) luôn cắt ñths(1) tại ñiểm A( - 1; 2 ) cố ñịnh

b/ ðể (D) cắt ñths(1) tại 3 ñiểm phân biệt thì pt x2− − − = (*) phải có hai nghiệm phân biệt x 2 m 0

khác – 1; do ñó m > - 9/4 và m ≠0 Khi ñó x x là hoành ñộ của B,C và là nghiệm của (*) Ta có: B, C

x +x = x x = − − m

ðể tiếp tuyến tại B và C vuông góc với nhau thì

'( B) '( C) 9( B 1)( C 1) 9 ( B C) ( B C) 2 B C 1 9 ( 2) 1 2( 2) 1 9( 2 ) 1

y x y x = xx − =  x xx +x + x x + =  m+ − + − −m + = m + m = −

1 2 2 / 3

m

Bài 6/ Cho hàm số

x

x x

= (C) tìm trên ñường thẳng x =1 Những ñiểm M sao cho từ M kẻ ñược hai tiếp tuyến tới (C) mà hai tiếp tuyến ñó vuông góc với nhau

HDGiải: Giả sử M(1;b) và pt của ñt (D) ñi qua M là: y = k(x – 1) + b ðể (D) là tiếp tuyến của (C) thì

pt sau phải có nghiệm kép:

2

2

3 2

x

− +

= − + ⇔ − + + − − = ( vì pt không có nghiệm với x = 0 )

⇔ ≠ ∆ = − +  + − = − − + + − = ≠ ⇔ ≠ − ðể qua M có

thể kẻ ñược hai tiếp tuyến tới (C) vuông góc với nhau thì pt (*) phải có hai nghiệm có tích bằng -1

2

⇔ + − = − ⇒ = − ± (TMðK) Vậy trên ñt x = 1 có 2 ñiểm TMYCBT là M(1; 3− ± 7 )

Bài 7/ Cho hàm số: y=x4 −x2 +1 ( )C

Tìm những ñiểm thuộc Oy mà từ ñó có thể kẻ ñược ba tiếp tuyến tới (C)

HDGiải: Gọi M(0; )bOy và ptñt (D) qua M là y = kx + b ðể (D) là tt của (C) thì hpt sau phải có

nghiệm:

Bài 8/ Cho hàm số:

m x

mx x y

− +

2

a Tìm m ñể hàm số có cực trị Khi ñó hãy viết phương trình ñường thẳng ñi qua ñiểm cực ñại,

cực tiểu

b Xác ñịnh m ñể ñồ thị cắt trục hoành tại hai ñiểm phân biệt và tiếp tuyến tại hai ñiểm ñó

vuông góc với nhau

HDGiải: a/ Ta có: y'=(x2−2mx m− 2+8) /(x m− )2 ðể hs có cực trị thì pt y’ = 0 phải có hai nghiệm

phân biệt khác m

x −∞ 1/ 6− 0 1/ 6 +∞

f’(x) + 0 - 0 + 0 -

f(x)

−∞ 1 −∞

xx + =kx b+ k = xx⇒ = −b x +x + = f x f x = − x + x= − x x

Trang 3

http://ebook.here.vn – Thư viện sách miễn phí

2

pt y’ = 0 là

CD CT CD CD CT CT

x x y = x +m y = x + Vậy pt của ñt ñi qua ñiểm Cð và ñiểm CT là y = 2x + m m

b/ Với m ≠ ± thì ñths luôn cắt trục hoành tại hai ñiểm phân biệt ( vì ac = - 8 < 0 ) Gọi hoành ñộ của 2

hai giao ñiểm này là x x1, 2 ⇒x1+x2 = −m x x; 1 2 = − ðể tt với ñths tại hai giao ñiểm vuông góc với 8

nhau thì:

Bài 9/ Cho hàm số y= − +x3 3x2− (C) 4

Tìm trên trục hoành những ñiểm mà từ ñó kẻ ñược ba tiếp tuyến tới ñồ thị của hàm số (C)

HDGiải: Gọi M a( ; 0)∈Ox; ñt (D) ñi qua M có pt là: y = k(x - a) ðể (D) là tt của (C) thì hpt sau phải

có nghiệm:

3 4 ( ) & 3 6

− + − = − = − + ðể qua M có thể kẻ ñược 3 tt tới (C) thì pt sau phải có 3

nghiệm phân biệt

f x = xa+ x + ax− = Do 2

'( ) 6 6( 1) 6 0

f x = xa+ x+ a= khi x = 1 và x = a nên ñể pt f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt thì:

2

( 2) ( 1)(3 5) 0 ( ; 1) (5 / 3; 2) (2; )

CD CT

f f = − −a a+ a− < ⇒ ∈ −∞ − ∪a ∪ +∞

Bài10/ Cho hàm số:

1

1

+

=

x

x

a/ Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của ñths ñều tạo với hai ñường tiệm cận một ñoạn thẳng mà tiếp

ñiểm là trung

ñiểm của nó

b/ Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của ñồ thị ñều lập với hai ñường tiệm cận một tam giác có diện

tích không ñổi

c/ Tìm tất cả các ñiểm thuộc ñồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại ñó lập với hai ñường tiệm cận một

tam giác có chu vi nhỏ nhất

HDGiải: a/Do ' 2 2

( 1)

y x

=

− nên pttt với ñths tại ñiểm

1

; 1

a

M a a

+

 − 

y

− − Tt này cắt các tiệm cận

x = 1 và y = 1 tại các ñiểm: (1; (A a+3) /(a−1)), (2B a−1;1) suy ra M là trung ñiểm của AB ( vì tọa ñộ

trung ñiểm của AB bằng tọa ñộ của M )

b/ Gọi I là giao của hai tiệm cận Ta có IA= (a+3) /(a− − =1) 1 4 /a−1 ;IB= (2a− − =1) 1 2 a−1

/ 2 4

IAB

S IA IB

⇒ = = không ñổi ( ñpcm )

c/ Ta có chu vi tam giác IAB:

IAB

C =IA IA+ + IA +IBIA IB+ IA IB = + = + Vậy chu vi tam giác IAB có

giá trị nhỏ nhất bằng 4( 2 1)+ khi IA = IB tức 2

(a−1) = ⇒ = ±2 a 1 2 Như vậy trên ñths có hai ñiểm TMYCBT là: M1(1+ 2;1+ 2),M2(1− 2;1− 2)

Bài 11/ Cho hàm số: ( )

2

5 4

2

H x

x x y

+

+ +

Tìm M thuộc (H) sao cho khoảng cách từ M ñến (D): 3x + y+6=0 nhỏ nhất

Trang 4

http://ebook.here.vn – Thư viện sách miễn phí

HDGiải: Giả sử

( ; 2 1/( 2)), ( 2) ( ; ( )) 4( 2) 1/( 2) / 10 4( 2) 1/ 2 / 10

4 / 10=2 10 / 5 Vậy GTNN của k/c từ M tới (D) bằng 2 10 / 5 khi

4a+ =2 1/ a+ ⇒ = −2 a 1, 5; 2, 5− ứng với hai ñiểm M1( 1, 5; 2, 5),− M2( 2, 5; 2, 5)− −

Bài 12/ Cho hàm số:

1

3 3

2

+

+ +

=

x

x x

Tìm hai ñiểm A, B trên hai nhánh khác nhau của (C) sao cho ñộ dài ñoạn AB ngắn nhất

HDGiải: Gọi A x y( ;1 1), ( ;B x y2 2)∈( )(C x1< − <1 x2) ðặt

1 x a x, 1 b a b, 0;AB (a b) (a b 1/a 1/ )b

(a b+ ) 1 (1 1/ + + ab) ≥4ab a b(2 +2ab+1) /a b =4(2ab+1/ab+2)≥4(2 2+2)=8( 2 1)+ Dấu

Bài 13/ Cho hàm số: 1 3

1 3

y= x − + (C) và hai ñiểm A(0;1), B(3;7) trên (C) Tìm M thuộc cung x

AB của (C) sao cho diện tích ∆MAB lớn nhất

HDGiải: -Cách 1: pt ñt AB là: 2x – y + 1 = 0 Gọi

( ;1 / 3) ( ; ) (9 ) / 3 5 ( ) / 3 5(0 3)

M x − +x xd M AB = xx = f x ≤ ≤x

Ta có f x'( )= −9 3x2 = ⇒ =0 x 3(0≤ ≤x 3) nên BBT

của hs như bên

Do ñó: 13 5.2 3 / 5 3 3

2

MAB

( 3;1)

-Cách 2: Diện tích ∆MAB lớn nhất khi M là tiếp ñiểm của tiếp tuyến với (C) song song với AB Gọi

0 0

( ; )

M x y Tiếp tuyến của (C) tại M song song với AB khi

2

( ; ) 2 3 / 5

d M AB

2

MAB

- o0o -

x 0 3 3

f’(x) + 0 -

f(x) 2 3 / 5

0 0

Ngày đăng: 04/01/2014, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w