1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE thi HKI Dia 6

3 379 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 6
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: 2 điểm Nối các ô bên trái với ô bên phải cho đúng 3/Đường đồng mức càng dày cLà đường nối những điểm cùng một độ cao 4/Đường đồng mức càng thưa dĐược giải thích ở bảng chú giải T

Trang 1

UBND Thành Phố Long Xuyên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 6

PHÒNG GIÁO DỤC Năm học : 2006 - 2007

*** **********

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn : ĐỊA LÝ

SBD:…….… PHÒNG…… Thời gian : 45 phút ( không kể phát đề )

***********************

Trường THCS……… ………

Lớp : 6A………

Họ tên : ……… ………

Điểm bằng số Điểm bằng chữ

I.Trắc Nghiệm ( 6điểm )

Câu 1: (2 điểm) Nối các ô bên trái với ô bên phải cho đúng

3/Đường đồng mức càng dày c)Là đường nối những điểm cùng một độ cao 4/Đường đồng mức càng thưa d)Được giải thích ở bảng chú giải

Trả lời : 1 2 3 4

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô em cho là đúng nhất:

1/ Trái đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời

2/ Kí hiệu diện tích dùng để thể hiện các sự vật, hiện tượng:

b Vùng trồng trọt, chăn nuôi d Tất cả đều đúng

3/ Bản đồ là gì?

a Là Trái đất

b Là mô hình thu nhỏ của Trái đất

c Là hình vẽ thu nhỏ trên giấy tương đối chính xác về một khu vực hay tòan bộ bề mặt Trái đất

4/ Núi là:

a Một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên bề mặt Trái đất

b Dạng địa hình gồm ba bộ phận: đỉnh núi, sườn núi và chân núi

c Một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên bề mặt đất, thường có độ cao tuyệt đối trên 500m, gồm ba bộ phận: đỉnh núi, sườn núi và chân núi

Câu 3: (1điểm) Điền chữ Đ, chữ S vào đầu câu ở các câu sau :

a-Khi vẽ tọa độ địa lí của một điểm, người ta viết kinh độ ở trên, vĩ độ ở dưới

b-Vẽ bản đồ là chuyển mặt cong của Trái đất ra mặt phẳng giấy

c-Các đường đồng mức càng gần nhau địa hình càng thỏai

d-Trái đất có hình tròn

Chữ ký GT coi thi

Trang 2

Câu 4: (1điểm) Điền chữ Đ, chữ S vào đầu câu ở các câu sau :

a- Muốn biết khỏang cách thực tế của bản đồ người ta đã dùng cả số tỉ lệ và thước tỉ lệ b- Từ 66o33’ trở về 2 cực là khu vực có ngày và đêm dài suốt 24 giờ

c- Vào 2 ngày 21 tháng 3và ngày 23 tháng 9 mọi địa điểm trên Trái đất đều nhận được thời gian chiếu sáng, góc chiếu sáng và lượng nhiệt như nhau

d- Tác động của ngọai lực chủ yếu là xâm thực ( mài mòn) để hạ thấp những nơi cao và bồi đắp những nơi thấp

II-Tự luận: (4 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Hãy định nghĩa bản đồ và kể tên hai cách biểu hiện địa hình trên bản đồ?

……… ……… ………

Câu 2: (1,5điểm) Quan sát hình 16 ( trang 19 SGK Đia 6), cho biết:

a- Mỗi lát cắt hơn kém nhau bao nhiêu mét, biết khỏang cách giữa các đường đồng mức đều bằng nhau?……… …… b- Đỉnh núi có độ bao nhiêu mét?……… Dựa vào khỏang cách các đường đồng mức ở 2 sườn núi phía Đông và phía Tây, hãy cho biết sườn nào có độ dốc lớn hơn

………

………

c- Khi quan sát các đường đồng mức biểu hiện độ dốc của 2 sườn núi, tại sao người ta biết sườn nào dốc hơn?………

Câu 3: (1,5điểm) Dựa vào hình 35 (trang 42 –SGk điạ 6) hãy so sánh đặc điểm hình dạng núi trẻ, núi già theo bảng sau:

Đỉnh

Sườn

Thung lũng

Trang 3

Đáp án Địa 6.

I Trắc nghiệm : ( 6 điểm ) Câu 1 : 1d , 2c , 3a , 4b

Câu 2 : 1b, 2d, 3c , 4c

Câu 3 : a Đ , b Đ , c S , d S

Câu 4 : a Đ , b S, c Đ, d Đ

II Tự luận : ( 4 điểm )

Câu 1 :

-Bản đồ là jình vẽ thu nhỏ trên giấy tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

-Biểu hiện bằng thang màu hoặc bằng đường đồng mức

Câu 2 :

a) Mỗi lát cắt hơn kém nhau 100 m

b) Đỉnh núi có độ cao 1410 m

c) Sườn núi phía Tây có độ dốc lớn hơn

d) Tại vì các đường đồng mức càng gần nhau thì địa hình càng dốc

Ngày đăng: 09/10/2013, 22:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: (1điểm) Hãy định nghĩa bản đồ và kể tên hai cách biểu hiện địa hình trên bản đồ? - DE thi HKI Dia 6
u 1: (1điểm) Hãy định nghĩa bản đồ và kể tên hai cách biểu hiện địa hình trên bản đồ? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w