1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra toan 6

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 46,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu4 3,0 điểm: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O;R có cạnh BC cố định còn điểm A thay đổi trên đường tròn O.. Các đường cao BD, CE của tam giác ABC cắt nhau tại H.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ VÀO TRƯỜNG THPT

TP THANH HÓA Năm học : 2013 – 2014

TRƯỜNG THCS ĐÔNG LĨNH Môn thi : Toán

(Thời gian làm bài : 120 phút)

ĐỀ BÀI : ( ĐỀ A )

Câu1 (2 điểm): Cho biểu thức: A= 2√x − 9

x −5x+6 −

x +3

x −2 −

2√x+1

3 −x

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm x để biểu thức A > 0

Câu2 (2 điểm):

Cho phương trình: x2 -3x + m = 0 (x là ẩn, m là tham số)

a) Giải phương trình với m = -10

b) Tìm giá trị của m để phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn

2 1 23 11

3

1 xx x  

Câu 3 (2 điểm): 1, Giải hệ phương trình sau :

2x + y = 1 3x + 4y = -1

2, Cho hàm số:

2

1 2

có đồ thị là parabol (P) Xác định hàm số y = ax + b , biết rằng đồ thị (d) của nó song song với đường thẳng (d')

có phương trình y = 2x – 1 và (d) tiếp xúc với (P)

Câu4 (3,0 điểm):

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm (O;R) có cạnh BC cố định còn điểm A thay đổi trên đường tròn (O) Các đường cao BD, CE của tam giác ABC cắt nhau tại H a) Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp được đường tròn

b) Kéo dài AO cắt đường tròn tại F Chứng minh BF//CE và FAC=BCE

c) Chứng minh rằng khi A thay đổi trên đường tròn (O) thì độ dài đoạn AH không đổi

Câu 5 (1,0 điểm): Cho x > 0, y > 0 và x + y ≥ 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

P = 3 x+2 y +6

x+

8

y

Trang 2

ĐÁP ÁN CHẤM THI ĐỀ A

Câu1

2 điểm

a) ĐK x ≥ 0 ; x ≠ 4 ; x ≠ 9

A= 2√x − 9−(x +3)(x −3)+(2x +1)(x − 2)

x −x − 2

(√x −2)(x − 3)=

(√x+1)(x − 2)

(√x −2)(x −3)=

x+1

x −3.

b, A >0 x +1

x −3>0x −3>0 ⇔x >3 ⇔ x>9

Kết hợp với ĐKXĐ ta có : A >0 ⇔ x >9

1,0 đ

Câu 2:

2 điểm

a)Với m=-10 ta có phương trình: x2-3x-10=0

Δ = (-3)2-4.1.(-10) = 49, phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=5; x2= - 2

b)Ta có Δ =9-4m

Phương trình có hai nghiệm x1; x2 khi Δ 0⇔9 − 4 m ≥ 0⇔ m≤9

4 Khi đó theo hệ thức Viet ta có:

x1+ x2=3

x1. x2 = m

Do đó 2 1 23 11

3

1 xx x  

x ⇔ x1x2(x12+x22)= -11

x1 +x2 ¿2− 2 x1x2

¿ = ¿

x1x2¿

-11 m (9-2m)= -11

2m2-9m-11=0 m1= -1 ; m2= 112

Ta thấy m= 112 không thỏa mãn đk, còn m=-1 thỏa mãn điều kiện

Vậy với m=-1 thì phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn 2 1 23 11

3

1 xx x  

x

1 đ

0,5đ

0,5đ

Câu 3

2 điểm

1,

2x + y = 1 8x + 4y = 4 5x = 5 x = 1 3x + 4y = -1 3x + 4y = -1 2x + y = 1 y = - 1

2, Vì đường thẳng d //d' nên a = 2

Hàm số cần xác định : y = 2x + b

Đường thẳng d tiếp xúc với parabol P nên phương trình hoành độ

giao điểm : 1

2x

2

=2 x+b có nghiệm kép hay phương trình :

x2+4 x +2 b=0 có nghiệm kép

⇒ Δ'=0 ⇒ 4 −2 b=0 ⇔2 b=4 ⇔b=2

Vậy hàm số cần xác định là : y = 2x + 2

0,5đ

0,5đ

Trang 3

3,0điểm

A

D E

F I

a)Ta có CE AB (gt) HEA=900

BD AC(gt) HDA=900

HEA+HDA =1800 Tứ giác AEHD có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 nên nội tiếp được đường tròn

b)Ta có ABF=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) FB

AB BF//CE (cùng vuông góc với AB)

Do BF//CE ⇒ ∠ FBC= BCE (slt)

Mặt khác FBC= FAC (hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)

Từ đó suy ra FAC= BCE

c) Ta có tứ giác BHCF là hình bình hành (có hai cặp cạnh đối

song song) Gọi I là giao điểm của BC và HF thì I là trung điểm

của BC và HF

Do I là trung điểm BC nên OI BC (quan hệ vuông góc giữa

đường kính và dây) OI là khoảng cách từ tâm O đến dây BC

cố định nên OI không đổi

Mặt khác OI là đường trung bình của tam giác FAH nên AH=2OI

do đó khi A thay đổi trên đường tròn thì độ dài AH không đổi

Hình

0,5đ 0,5đ

Câu 5:

1,0đ Ta có : P = 3x + 2y +

+ = ( x + y) + ( x + ) + ( + )

x + y = x + y 6 = 9.

+ 2 = 6

+ 2 = 4

Suy ra P ≥ 9 + 6 + 4 = 19

0,5đ

Trang 4

Dấu bằng xẩy ra khi

x + y = 6

x = 2

=

y = 4

=

Vậy min P = 19

⇔ x=2 y=4

¿ {

0,5đ

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT

TP THANH HOÁ Năm học: 2013 – 2014

TRƯỜNG THCS ĐÔNG LĨNH Môn thi: Toán

(Thời gian làm bài: 120 phút)

ĐỀ BÀI : ( ĐỀ B )

Câu1 (2 điểm): Cho biểu thức: A= 2√a −9

a− 5a+6 −

a+3

a− 2 −

2√a+1

3 −a

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm a để biểu thức A < 0

Câu2 (2 điểm):

Cho phương trình: x2 -3x + k = 0 (x là ẩn, k là tham số)

c) Giải phương trình với k = - 4

d) Tìm giá trị của k để phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn

x13x2+x1x23 =7

Câu 3 (2 điểm): 1, Giải hệ phương trình sau :

2x + 3y = 2

1

x - y =

6

2, Cho hàm số: y=− 4 x2 có đồ thị là parabol (P)

Xác định hàm số y = mx + n , biết rằng đồ thị (d) của nó song song với đường thẳng (d')

có phương trình y = 4x + 5 và (d) tiếp xúc với (P)

Câu4 (3,0 điểm):

Cho tam giác nhọn IMN nội tiếp đường tròn tâm (O;R) có cạnh MN cố định còn điểm I thay đổi trên đường tròn (O) Các đường cao MK , NL của tam giác IMN cắt nhau tại H a)Chứng minh tứ giác ILHK nội tiếp được đường tròn

b)Kéo dài IO cắt đường tròn tại P Chứng minh MP // NL và PIN=MNL

c)Chứng minh rằng khi I thay đổi trên đường tròn (O) thì độ dài đoạn IH không đổi

Câu 5 (1,0 điểm): Cho a > 0, b > 0 và a + b ≥ 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = 3 a+2 b+6

a+

8

b

Trang 5

ĐÁP ÁN CHẤM THI ĐỀ B

Câu1

2 điểm

a) ĐK a ≥ 0 ; a ≠ 4 ; a ≠ 9

A= 2√a − 9−(a+3)(a − 3)+(2a+1)(a− 2)

a−a −2

(√a −2)(a −3)=

(√a+1)(a− 2)

(√a −2)(a −3)=

a+1

a −3.

b, A < 0 a+1

a −3<0a −3<0 ⇔a<3 ⇔ 0 ≤a<9 ;a ≠ 4

Kết hợp với ĐKXĐ ta có : A <0 ⇔0 ≤ a<9; a≠ 4

1,0 đ

Câu 2:

2 điểm

a)Với k = -4 ta có phương trình: x2-3x- 4 =0

Nhận thấy a – b + c = 1 + 3 – 4 = 0 nên phương trình có hai

nghiệm phân biệt: x1=-1; x2= 4

b)Ta có Δ =9-4k

Phương trình có hai nghiệm x1; x2 khi Δ 0⇔9 − 4 k≥ 0 ⇔ k ≤9

4 Khi đó theo hệ thức Viet ta có:

x1+ x2=3

x1. x2 = k

Do đó x13x2+x1x23 =7 x1x2(x12+x22) = 7

x1 +x2 ¿2− 2 x1x2

¿ = ¿

x1x2¿

7 k (9-2k)= 7

2k2-9k +7=0 k1= 1 ; k2= 72

Ta thấy m= 72 không thỏa mãn đk, còn k = 1 thỏa mãn điều kiện

Vậy với k = 1 thì phương trình trên có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn : x13x2+x1x23 =7

1 đ

0,5đ

0,5đ

Trang 6

Câu 3

2 điểm

1,

1 2x + 3y = 2 4x + 6y = 4 10x = 5 x =

2

1 6x - 6y = 1

2, Vì đường thẳng d //d' nên m = 4

Hàm số cần xác định : y = 4x + n

Đường thẳng d tiếp xúc với parabol P nên phương trình hoành độ

giao điểm : − 4 x2=4 x +n có nghiệm kép hay phương trình :

4 x2+4 x+n=0 có nghiệm kép

⇒ Δ'=0 ⇒ 4 − 4 n=0 ⇔ 4 n=4 ⇔ n=1

Vậy hàm số cần xác định là : y = 4x + 1

0,5đ

0,5đ

Câu4:

3,0điểm

a)Ta có NL IM (gt) HLI=900

MK IN(gt) HKI=900

HLI+HKI=1800 Tứ giác ILHK có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 nên nội tiếp được đường tròn

b)Ta có IMP=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) PM

IM MP//NL(cùng vuông góc với IM)

Do MP//NL ⇒ ∠ PMN= MNL (slt)

Mặt khác PMN= PIN (hai góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)

Từ đó suy ra MNL= PIN

c) Ta có tứ giác MHNP là hình bình hành (có hai cặp cạnh đối

song song) Gọi G là giao điểm của MN và HP thìG là trung điểm

của MN và HP

Do G là trung điểm MN nên OG MN (quan hệ vuông góc giữa

đường kính và dây) OG là khoảng cách từ tâm O đến dây

MN cố định nên OG không đổi

Mặt khác OG là đường trung bình của tam giác PIH nên IH=2OG

Hình

0,5đ 0,5đ

Trang 7

do đó khi I thay đổi trên đường tròn thì độ dài IH không đổi

Câu 5:

1,0đ

Ta có : P = 3a + 2b + 6a+ 8

b=(32a+

3

2b)+(32a+

6

a)+(b2+

8

b)

Do 32a+3

2b=

3

2( a+b) ≥

3

2 6=9

3 a

2 +

6

a ≥23 a

2 .

6

a=6 ; b

2+

8

b ≥2b

2.

8

b=4

Suy ra A ≥ 9 + 6 + 4 = 19

Dấu bằng xẩy ra khi :

¿

a+b=6

3 a

2 =

6

a b

2=

8

b

¿a=2 b=4

¿ { {

¿ Vậy min A = 19

⇔ a=2 b=4

¿ {

0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 13/10/2021, 07:22

w