1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sơ đồ tư duy sinh học 12 TSBS nguyễn viết nhân

55 16K 158
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ đồ tư duy sinh học 12
Tác giả Nguyễn Viết Nhân
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 22,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tổng hợp chi tiết ngắn gọn ví dụ cụ thể đễ nhớ quá hay rất hiểu quả đánh đúng tâm lý các bạn cần sử dụng

Trang 1

NGUYEN VIET NHAN BIEN SOẠN TỪ SÁCH GIÁO KHOA

OM TAT

LY THUYET SINH HOC

Trang 2

_MỤC LỤC

1 Gen - Mã di truyền - Quá trình nhân

'đôi — Quá trình phiên mã

2 Dịch mã — Cơ chế điều hòa hoạt động

của øen

Đột biến gen

Nhiễm sắc thẻ

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể

Quy luật Menđen

Tương tác gen — Tính đa hiệu của gen

9 Di truyền liên kết

10 Di truyền liên kết với giới tính

11 Di truyền ngoài nhiễm sắc thể

12.Ảnh hưởng của môi trường đến sự

biểu hiện của gen

13 Cấu trúc di truyền của quần thể

14 Trạng thái cân bằng của quần thể ngẫu

phối

15 Chọn giống vật nuôi — cây trồng

16 Tạo giống bằng công nghệ tế bào

17 Tạo giống bằng công nghệ gen (1)

18 Tạo giống bằng công nghệ gen (2)

19.Phương pháp nghiên cứu di truyền

26 Học thuyết tiến hóa cỗ điễn

21 Thuyết tiến hóa hiện đại

28 Các nhân tố tiễn hóa (1)

34 Sự phát sinh sự sống trên Trái Đất

35 ne thạch và phân chia thời gian địa

chât

36 Những giai đoạn chính trong quá trình

phát sinh loài người

37 Các đại địa chất và sinh vật tương ứng

38 Môi trường và các nhân tố sinh thái

39 Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái _lên đời sống của sinh vat (1)

40 Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống của sinh vật (2)

1 Khái niệm về quần thể và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

_42 Các đặc trưng cơ bản của quần thể (1)

43 Các đặc trưng cơ bản của quần thé (2)

44 Biến động số lượng của quần thể |

45 Khái — và các đặc trưng cơ bản

'%3.Sinh thái học và việc quản lý tài

nguyên thiên nhiên.

Trang 3

dau ba déi ma (anticédon), mot đầu axit amin

75% ở thải xoắn đơn

Cầu trúc en ơng phân mảnh `

Gen cậu trúc: mã hĩa sản p tạo thành phần cấu trúc và chức năng của tế bảo

Gen điều hịa: tạo sản phẩm kiểm tra hoạt động của gen khác

Mê bộ ba cơđon: trên RN): 3 nu kế nhau mã cho 1 aa Tinh 4 : mỗi mã bộ ba chỉ mã hĩa cho 1 aa

Tinh thối hĩa: nhiễu mã bộ ba khác nhau mã hĩa cho 1 aa

AUG: Metionin ; UGG: Tryptop Tính phổ biến: mã chung cho toản bộ sinh giĩ

3 mã võ nghĩa (UAA, UAG, UGA); 1 mã khởi đầu UG: Met Met & nhân sơ), 61 mã cĩ nghĩa

Nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

trê hai mạch khuén ciie AND me) _—

Enzym: ADN pélimeraza (tiép xtc & dau 3/OH chữ Y

1 mạch được tổng hợp lên tục (đầu 3' OH, cùng chiều chạc

chữ Y; một mạch tổng hợp từng đoạn ngắn (ngược chiều

Đoạn Okazaki nĩi với nhau bằng ligaza, ở vi khuẩn

ta ở kỳ

Giống nhân sơ

Nhiều enzym tham gia_

Nhiều đơn vị nhân đơi, mỗi đơn vị gồm 2 chạc chữ Y phat sinh tir một điểm khởi đầu và nhân đưi đồng thời

4 Cơ chế nhân đơi của ADN (1 thành 2 ADN con giống nhau)

Nhân thực: xảy ra trong nhân, kỳ trung

Xảy ra ờ virut, tb nhân sơ, tb nhân thị ian hic NST dan xoắn

E : nhiều loại ARN pợi riêng cho mỗi loại m,tr ARN _

theo nguyễn tắc eS omg Al) TA, GX, XG

longi ở điểm khởi đầu, ARN aza tiếp từ 3' đến 5' trên mạch khuơn

a trén gen, chiều ARN

hình thành từ 5' đến 3' Kết thúc: pate ek Oe, ARN tách khơi khuơn, ra nhân

tr ARN hắn hha isu in

mã để hình thành cầu trúc đi

; Nhân thực: mARN sơ khai gồm cĩ exon

Phiên mã cơ bản giống Và inron, mARRN trưởng than: intron bị Tai bỏ nổi lại và mã

{Nhân sơ: khơng cĩ exon, intron

Bio - Nguyen Viet Nhạn

Trang 4

_20 loại

nhỏm

Bon phan: axit wan on cion 4 nhém amin (NH 2) va 1

Sse by Sg ba Says She ws lấy tử thức ấn

Gồm 2 tiểu rời nhau, gắn với mARN khi dịch mã tại vị tri codon mo

tin di truyền trong ADN được truyền qua các thế hệ nhờ cơ chế nhân đôi đ

3 Mỗi liên hệ ADN tự nhân đôi - Thông di uyễn ong AON được ib hiện th inh ng qua ơ chế piền

địch: điều khiển má, dịch mã _Mục đích: điều khiển hoạt động phiên: mã, địch mã _

Ý Tùy theo triển của cơ thẻ

ie theo nhu cầu hoạt động sống của tế bảo _ Liên quan đến các chất cảm ứng (chất tín hiệu)

Nhóm gen cầu trúc

ae a eee

Sinh vật nhân sơ (Jacôp và | với ARN pôiimeraza đề bắt đầu phiến mã sa

s Bình hường không có cát cản

| Gen điều hòa (R) nằm trước ose ass

Phức tạp do cầu trúc phức tạp của ADN trong NST và số lượng nu lớn _

Gen gây bắt hoạt _ Tác động lẽn gen điều hỏa iảm ngửng phiên mã _

TH hại Mức tháo xoắn Chỉ tháo xoắn ở vùng phiển mã

| |Mức phiên mã_

Cơ chủ điều hòa theo | Mức biến đổi sau mARN sơ khái trở thành

Í Các loại mARN có tuổi thọ khác nhau _

Mức địch mã

Mức biến đổi sau

dịhmá —— Docácenzimkiểmsoát

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 5

Diu kign nan eo Định hướng một số đột biến

{ 1 Khái niệm

Chỉ liên quan đến một cặp Nu

Thay 1 axit amin

Không thay đổi nghĩa của cođon do thoải hóa mã Xuất hiện mã kết thúc

Mắt hoặc thêm 1 cặp Nu Đột biến dịch khung: tái sắp xếp trật tự mã

thay đổi làm kết cặp bỗ sung không chính xác trong nhân đôi (Vd: A*-T*->G-X)

Tác nhân vật lí / hóa học

Rồi loạn trao đổi chất trong tế bào

Phát sinh tự nhiên hoặc nhân tạo

;» Tác nhân sinh học: virút viêm gan B, virut hecpet v.v

1 Lap sai Nu bé sung: Dang

3 Hình thành gen đột biến

Ø Mắt hoặc thêm Nu in) _Actidin chèn vào mạch khuôn cũ: Thêm cặp

<2 Hai bazơ Timin trên cùng một mach ADN liên kết với nhau (tia tử ngoại: UV)

_

Vaitro Cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa _

| Cung cắp nguyên liệu cho chọn giống _

Phân tử

5 Vai tro & hau qua | Hậu quả Prôtein bất th

Gó hại, giảm sức sống của cơ thẻ_

"Nhân lên và truyền qua thế hệ sau _

Xảy ra ở tế bào sinh dục trong

luá trình án

Đột biển giao tử _Không biểu hiện ở trạng thải dị hợp _

Đột biến gen lặn _ Í Biểu hiện ở trạng thải đồng hợp

Xây ra ở tế bào sinh dưỡng qua

uyên phân Đột biến trội: Trạng thải khäm

Đột Diễn tiên phi (2 - 8 tế bào Trụ lua sinh sản hữu tính

Trang 6

Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt

thông tin di truyền nhau

Chất nhiễm sắc: ADN + Histôn

Bộ NST đặc trưng cho mỗi loài về số lượng, hình thái, cầu trúc

hình , kích thước, Hai loại NST: Nhiều cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính : một số loài chỉ có 1 NST lới tính: châu chấu đực, rệp cái

Sơi nhiễm sắc: sợi

Các bậc cấu trúc _ | cuộn mon 2R he hag

ee Vùng xếp cuộn: sợi nhiễm

Siêu hiển vỉ 2 sắc xếp cuộn, 2R= 300nm

Crématit: 2R=700nm

NST ở kì giữa gdm'2 crômati\, đính

| với nhau qua tâm động, 2R=1400nm

Chiêu dài của NST rút ngắn tử 15.000 -

_20.000 lần so với chiều dài của ADN

Ý nghĩa | Thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp

° uá trình phân bào

Tham gia điều hòa hoạt động của gen

NST là cấu trúc mang gen các gen sắp xếp theo trình tự nhất định và được di n cùng nhau

Các gen được bảo quản bằng cách liên kết với các protêin

histôn nhờ trình tự nuclêôtit đặc hiệu và các mức xoắn khác

Í Nhân đôi theo từng đơn vị nhân đôi gồm nhiều gen

thụ tỉnh

Điều hòa hoạt động của gen thông qua mức độ cuộn xoắn

Ì Giúp phân chia đồng đều vat chat di truyén & pha phân bảo

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 7

Là những biến đổi trong cầu trúc NợT Lê sắp xắp lại các n

1, KHÁI NIỆM }ƑÍ hát hiện qua quan sát NST ở tế bắc dang phân chia với phương pháp nhuộm băng ( Làm thay Sạn, chon

_Tác nhân vật lí - hóa học _ Rối loạn sinh lí nội bảo

Phụ thuộc độ bằn vững về cầu trúc của NST ở các giải

Ì đoạn khác Rhau, cùng môt tác nhân đột biến có thể gây ra _—_ Tân số đột biến khác nhau_ | Dạng đột biến khác nhau

Chức năng của đoạn bổ sung có thể thay đổi

Một đoạn NST bị đứt và đảo ngược 180 độ rồi nối lại

| Đoạn đứt có thể chứa tâm động hoặc không

Ít ảnh hưởng do không mắt chất liệu di truyền

trúc NST tạo giao tử bất thường, làm hợp

Gồni: Tương hỗ / không tương hỗ / trong 1 NST

Chuyển đoạn ở tế bào sinh dục qua giảm

phân cho các giao tử bất thường ‘

- Sử dụng dòng cõn NHÀ mang chuyển đoạn làm công

sản

Gây rồi loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong giảm phân

Lam thay đổi tỗ hợp các gen trong giao tử

Biến đổi kiểu gen, kiều hinh

| 106 map gen thể đồng hợp tử

N cho chon gidng va tién hó

5 VAI TRO Quyền lậu giống và tiên hóa (5]

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 8

Biển.đổi số lượng của một hoặc một số

Thể không (2n-2) Thể một (2n-1) Thể ba (2n+1 Thể bốn (2n+2

Có thể xảy ra ở tế bào sinh dục, tế bào

se | Soma, hop te hog giai đoạn tên phôi —_

Giảm khả sinh sản Làm mắt cân của

Cỏ ngắn, mắt xéch, lưỡi dài và

dày, chậm phát triển trí tuệ,

sinh con khi trên 35 tuổi

Trong: rối loạn môi nội bào

Rồi loạn phân li \oàn bộ NST trong kì sau „ Hợp tử: tạo thể 4n

của trình bào Giảm phân tạo giao tử 2n: Kết hợp

2 ĐA BỘI suá phạt iao tử 2n x 2n tạo án, 2n x n tạo 3n

, Lai xa và đa bội hóa Tao thể song nhị bội

biến ở vật

HẬU QUÁ _ | Đa bội lẻ: không tạo được giao từ _

đa

| dạng đa bội ở giun đũa, giun đắt)

Thẻ tứ bội/ dị đa bội: tạo giống mới

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 9

TỈNH QUY LUẠT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYÊN

1 QL phân ly 2 QL phân li độc lập

3 Sự tác động của nhiều gen và tính đa hiệu của gen

4 Di truyền liên kết 5 DT liên kết với giới tính

6 Di truyền của gen ngoài NST

7 Ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện của gem

Phương pháp phân tích cơ thể

PHƯƠNG PHÁP lai của Menđen

Đậu Hà lan t/c Đỏ x Trắng, F1 toàn đỏ, F2: 3 đỏ : 1 trắng _

Cay hoa trang déu cho hoa tra Cho F2 tự thụ Í 2/3 cây hoa đỏ cho tỉ lệ 3 đỏ : 1 trắng _

1/3 câu hoa đỏ cho toàn hoa đỏ Tính trạng biểu hiện ở F1 là tính trạng trội, tính trạng

tính trạng tương phản thì ở thế hệ thứ hai có sự phân li

| theo tỉ lệ xắp xỉ 3 trội : 1 lặn

Giả thuyết về sự phân ly và tổ hợp

4 của các cặp "nhân tố di truyền"

Khái niệm giao tử thuần khiết: Giao tử

của cơ thể lai F1 chỉ chứa một nhân tó

di truyền của bố hoặc mẹ

Quy luật phân ly (theo thuật ngữ khoa học): Mỗi tinh trạng được quy định bởi

một cặp alen Do sự phân li đồng đều

của cặp alen trong giảm phân nên mỗi (giao tử chỉ chứa một alen của cặp

Giải thuyết của Menđen được xác nhận qua cơ chế nguyên phân,

CƠ SỞ TÉ BÀO HỌC giảm phân và thụ tỉnh

THÍ NGHIỆM

QUY LUAT PHAN LI

MENDEN

trên đậu Hà lan

P: vàng, trơn x xanh, nhăn F1: Vàng, trơn

F2: 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1

xanh, nhăn

Í Giải thích:

F2 mỗi tính trạng phân li theo tỉ lệ 3: 1, xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó Chứng tỏ các

cặp tính trạng di truyện phân li độc lập với nhau

Khi lai cặp bó mẹ thuần chủng khác nhau về hai hay

nhiều cặp tính trạng tương phản, di truyền độc lập

với nhau, thì xác suất xuắt hiện mỗi kiểu hình ở F2

bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

Quy luật phân li độc lập (theo thuật ngữ khoa học):

Các cặp alen phân li độc lập với nhau trong quá trình

hình thành giao tử :

Mỗi cặp alen nằm trên một cặp NST tương đồng

Sự phân li độc lập của các cặp Tên tường đồng

trong quá trình phát sinh giao tử dẫn tới sự phân li

CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC _ | độc lập của các cặp gen tương ứng tạo nên các

-| loại giao tử khác nhau với xác suất ngang nhau

Sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử này

trong thụ tinh tạo nên kết quả ở F2

CÔNG THỨC TÔNG QUÁT

Trang 10

Sự bỗ sung giữa 2 gen trội

không alen A và B cho kiểu

3 Không có A hoặc B hoặc

ca hai sé cho mau trang

Các tỷ lệ đặc thù ở F2 khi lai AABB (AAbb) với

Do hai hoặc nhiều cặp gen chỉ phối

Sự hình thành tính trạng phụ thuộc vào số lượng gen trội (hoặc lặn), mỗi gen đóng vai trò như nhau trong sự hình

thành tính trạng

Chi phối nhiều tính trạng _ „ Mâu đã, chiều cao ở người

" Tác động cộng gộp | liên quan đến năng suất

Các tỷ lệ đặc thù ờ F2 khi lai AABB (AAbb) với aabb

(aaBB): 15 : 1

‹|Vd: màu hạt lúa mì 15 đỏ 1 trắng (đỏ ở các mức độ đậm nhạt khác nhau phụ thuộc số lượng gen trội trong kiểu

gen)

TÍNH ĐA HIỆU CỦA GEN Vidy -| Màu thân, chiều dài cánh, đốt thân,

Tác động của một gen lên nhiều sức đẻ ở ruồi giắr

Giải thích hiện tượng biến dị tương quan

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 11

Ruồi giắm (hoán vị một bên)

Pt/c: Xam, dai x Đen, cụt

F1: Toàn xám, dài Lai phân tính đực F1: l Fa: 1 xám, dài : 1 đen, cụt

Lai phân tích cái F1:

Fa: 41,5% xám, dài : 41,5% đen, cụt

G 8,5% xám, cụt : 8,5% đen, dài

~- Các gen nằm trên 1 NST cùng phân ly

và tổ hợp với nhau trong giảm phân và

CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC thụtinh

- Các gen nằm trên 1 NST tạo thành một nhóm gen liên kết

_CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC cặp NST tương đồng (kì đầu l giảm phân)

1, Tỉ lệ các Su ee tử mang gen hoán vị

- Tỷ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen

- Không vượt quá 50%

- Thường được xác định bằng lai phân tích

3 Chỉ có giá trị ở cặp gen dị hợp (tạo biến dị tổ hợp)

Sơ đồ phân bố các gen trên các

KHÔNG HOÀN TOÀN NST của một loài (HOÁN VỊ GEN) Cách lập:

- Xác định số nhóm gen liên kết

- Xác định trình tự và khoảng cách phân

bố của các gen trong nhóm gen liên kết

| BAN ĐÒ DI TRUYÊN dựa vào tần số hoán vị gen

Kí hiệu:

- Các nhóm gen liên kết được đánh số

theo thứ tự của NST trong bộ NST đơn

bội

- Các gen trên NST được kí hiệu bằng các chữ cái của tên tính trạng (tiếng Anh) - Làm tăng biến dị t6 hop

- Các gen quý trên các NST tương đồng có dịp

Trang 12

Đực: XY; cái: XX: người,

thú, ruồi giấm, cây gai, Quy định giới can :

tính của sinh vật _ | Đực XX, cái XY: chim, éch,

nhái, bướm, bò sát, dâu tây

Đực XO; cái XX: châu chấu định tính đực cái

Mang gen quy định Di truyền liên kết

Trên NST X và Y có những đoạn tương

- Sự phân ly và tổ hợp của cặp NST giới

tính trong giảm phân và thụ tỉnh

Đặc điểm:

- Lai thuận nghịch cho kết quả khác

nhau

: - Tinh trang lan biéu hién phd bién &

con dyc XY

GEN TREN NST Y

Dựa vào nhứng tính trạng di truyền liên

két với giới tính để sớm phân biệt đực cái

đề điều chỉnh tỷ lệ đực - cái theo myc

đích sản xuất

Vd:

- Gà: gen trội trên NST X quy định lông vằn (XAY x XaXa)

- Tam: Gen A trén NST X quy dinh mau sang (XAY x XaXa)

Trang 13

Lai nghịch: bố xanh lục x mẹ lục nhạt > lục nhạt

- Do gen trén ADN ngoai nhan quy dinh

- Giao tử cái có lượng tế bào chất nhiều lần hơn so với giao tử đực —> Di truyền theo dòng mẹ

Các ví dụ khác:

- Coren (1909) phat hiện hiện tượng di truyền qua tế bào chat & cay hoa phan

- Ngva cai x ltva dyc —> la ; ngya dy x liva cai > Bacd6

Hiện tượng bắt thụ đực (ở thực vật hoang dại và cây trồng: ngô, hành tây, cà chua, đay ) di truyền qua tế bào chất: Được sử dụng

trong chọn giống cây tròng để tạo hạt lai mà không tốn công hủy bỏ

Sự di truyền của các

gen trên ADN trong ti

thé va lap thé

(+ plasmit của vi khuẩn)

phan hoa cay me

Đặc điểm cấu trúc ADN ngoài nhân:

~ Ít hơn ADN trong nhân

- Cấu trúc hóa học giống ADN vi khuẩn

- Có khả năng nhân đôi độc lập với ADN trong nhân

~-Di truyền theo dòng mẹ

- Có i haga bién

Vd: Đột biến gen ở lục lạp làm mắt khả năng tổng hợp chát diệp

' lục

- Phân bố không đều ở các tế bào con sau nguyên phân

Vd: Đếm trắng, đốm xanh ở lá vạn niên nh ` wee

Mã hóa cho nhiều

thành phần của ti thể:

~ 2 loại rARN `

Du trong tỉ thê

~ Nhiều loại protein có troi

thành phần Ga Tran,

Chứa gen mã hóa:

- rARN và nhiều tARN

Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau

Di truyền theo dòng mẹ do nhận tế bào chất từ mẹ

Tính trạng không tuân theo quy luật di truyền NST

{ Đặc điểm di truyền ngoài NST + Không thay đổi khi thay nhân tế bao

Đột biến sôma sẽ tạo nên dạng khảm (do

tế bào chất không phân bó đều cho các tế

| bao con sau nguyên phân)

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 14

Mối quan hệ giữa

kiểu gen, môi trường

_ a: trang ; a2: trang; AA, Aa: 350C: trang, 2006

2 Hoa cảm tú cầu: màu hoa từ tim - -> đỏ phụ thuộc vào độ pH của đát

3 Long thỏ Hymalaya: đen ở môm đầu chỉ đỉnh tai ( vùng nhiệt độ, thắp) Nhận xét

' - BŠ mẹ không truyễn đạt tính tạng có sẵn mà đạt kiểu gen

~ Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ trước môi trường

~ Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

- Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi

khác nhau được gọi là mức

gen trước những môi trường khác nhau Xây ra do sự tự điều chỉnh trong cơ thẻ mà vê bản chất là sự

tự điều chỉnh của kiểu gen

Độ mềm dẻo của kiểu gen được xác định bằng số kiểu

L high có thể có của kiểu gen đó

mình trong mdt phạm vị nhất định

Được di

Trong một iễu gon, mài gen cà mà od ae Tính

Mức phản ứng || Đặcđiểm: | mức phản ứng rộng

Vợ: bò (sản lượng sữa, tỉ lệ bơ trong sữa)

| vợ: trong kiện chăn nuối tốt Lợn đại bạch 185 kg, | Nam dinh 50 kg Kiểu gen quy định khả năng về năng suất

Kỹ thuật sản xuất quy định năng suất cụ thể của một giống mức phản ứng do kiểu gen quy định

Năng suốt (tập hợp tính trạng số lượng) là kết quả tác

của cả giống và kỹ thuật

Muốn vượt năng suất của giếng cũ phải:

- Đỏi giống

- Cải tiền giống cũ

- Tạo giếng mới

Trang 15

Quan thể là một tập hợp cá thể cùng loài; chung sống trong một khoảng -

không gian xác định, tồn tại qua thời gian nhát định, giao phối với nhau sinh

ra thế hệ sau (quan thé giao phối)

‘ Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen

TH đặc trưng và tương đối ổn định

Về mặt di truyền có hai loại quần thể: tự

phối và giao phối

Mỗi quần thể được đặc trưng bằng một vốn gen nhất định Vốn gen là toàn bộ các alen của

tất cả các gen trong quản thể Dac trưng của Vốn gen

gen riêng biệt được biểu hiện thành những kiểu hình nhất

định

Tần số tương đối của các alen,

kiểu gen và kiểu hình

Tần số tương đối của H

trong quan thé

của gen (alen) = tỷ lệ % so giao tử mang

pA = d + h/2 ; qa =r + h/2 Tần số tương đối của một kiểu gen = tỉ số

cá thể có kiểu gen đó / tổng số cá thể trong quan thé

Quan thể điển hình: quần thể thực vật tự thụ,

động vật lưỡng tính tự thụ tỉnh

Johasen (1903): nghiên cứu đầu tiên cấu trúc

di truyền của quản thể tự phối

Quá trình tự phối làm cho quần thể dằn

dan bị phân thành những dòng thuần có

kiểu gen khác nhau và sự chọn lọc trong

: = == dòng không có hiệu quả 3

Quân thê tự phối Tỉ lệ dị hợp tử giảm dằn (giảm một nửa) sau

mỗi thế hệ và quần thể dẫn dần được đồng

Kết quả hợp tử hóa —

Qua quá trình tự phối, tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tần số tương đối của các

| kiểu gen của quân thể thay đổi

nhiên (ngâu phôi)

_ Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 16

Có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa

~_ | các cá thể về mặt sinh sản (giữa đực và cái, bố mẹ vả con)

Là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong tự nhiên

Quá trình giao phối làm quần thẻ đa hình về kiểu gen và kiểu hình

Sự phân biệt giữa các quần thể khác nhau của

cùng một loài dựa trên tần số tương đối của các

alen, các kiểu gen, các kiểu hình

Công thức tỉnh số kiểu khác nhau trong quần thẻ

cô ngen

Lrự + 1)/21}n khác nhau, gen có r gen alen ở một lôcut:

Guy hant Sn ae VÀ SA phân bồ cáo kiêu gen về xêu hình

trong quản thể ngẫu phối Định luật

Thanh phan kiểu gen và tần số tương đối của.các alen của phổi được ôn định qua các thể hệ ong những

Các loại giao tử đều cỏ sức sống và khả

Trang 17

thiên nhiên để xây dựng bộ sưu tập các dạng tự

Nguôn gen nhiên về một giống vặt nuôi hoặc cây trồng nào đó

NHI Các chủng địa phương ô ỗ hợp nhiều gan tích nghỉ

Tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt gây đột biến gen hoặc NST để

_ tạo ta các thể đột biến khác nhu

Tạo giống bằng phương pháp gây

đột biến

biến

Ví dụ:

tựu ở Việt Nam ~ Chọn lọc từ 12 dòng đột biền của giống ngô M1 tạo giống ngô DT6

- Táo Gia lộc (NMU) —-> Táo má hồng

các tác không nâng cao hàm lượng đường (dưa hấu, nho)

- Tạo giỗng mới

- Cải tiến giống cũ

- Đỗi giống

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 18

không nhiễm virut

N9 ee ee Se te NE Me, a

Kỹ thuật nuôi cấy tế bảo thực vật in: vitro được hoàn thiện va phát triển nhờ tìm ra môi trường nuôi cấy chuẩn kết hợp với

Nó cấy l bầu (auxin, in, xitdkinin

in vitro oy đeệ c2, z7zerhnrki-ddeegkrkekg.Lngt2ra

ao ` ae thành mô sẹo, từ mô sẹo điều

ÿ vòng mới có hợ Mẫu gói khác nhau

Teo 1ý bảo xu SG GÓI ANN) ee ROE Non

Laide

- Gitra cdc mé cila cling mOt loai, cac loai khác nhau, các chi, ho va tạo giống mới

bộ để

Các tế bào lai có khả năng tải

*_ Ì Có thể tạo ra những giống mới mang đặc điểm của cả hai loài

mà bằng cách lai thông thường sẽ không tạo ra được

rar Test cgeve Ảcb-lye' Lar-br cÂecsgrÂre

sinh sản ở động Í phối hợp hai hay nhiêu phôi để tạo thành thể khẩm (thành công ở chuột,

Làm biến đổi các thảnh phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển

theo hướng có lợi cho con người

Tách tổ báo tuyển vú của cừu

ch obi, uth wong peg

10 eee

khác, loại bỏ nhân của trứng

Chuyển nhân của tế bào Phương pháp tuyến vú vào tế bào trứng đã

bang ky thuat Nudi cấy nhân tạo để phát

Holy) ® Chứng tỏ trong thực nghiệm động vật có vi có thể nhần bản tử tế con giống Chuyên phối gào cư ch 0e đồ mạng hai nh cứu y hệt cừu cho nhân tế bảo

bảo xôma, Rag i ss cee sie ato Ufo stom No mk ch

càn tế bào chất cla noan bao

- Đã thảnh với „ khi, bỏ, dễ, lợn

Nhân nhanh giảng đại goi Quỹ Nó? hoặc tăng năng

suất chan nui

ag i sa“ ra

đập vở quen nổi 900.C06n002%JNÓ N EOQĐGO.,

5 thay thề nội quan mà

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 19

Quy trình tạo ra những tế bảo hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen.mới để tạo ra cơ thễ với những đặc điểm

mới

¡ niệ ỗ biến hiện nay là tạo ra phân tử

Khái niệm Công nghệ gen ph

Ô A tổ hợp để chuyển gen

gen nhận bằng vectơ chuyển gen (plasmit, phagơ hoặc súng bắn gen) Kỹ thuật chuyển gen: chuyễn một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào

Kí thuật gắn gen cần chuyễn

vào thể truyền ADN tái tổ hợp là một phân tử ADN nhỏ được lắp ráp từ các đoạn ADN lây từ các

nguồn gen khác nhau (gồm thể truyền và

«gen can chuyén)

E cất giới hạn:

- Mỗi loại cắt hai mạch đơn của phân tử ADN ở những vị trí nuclêôtit xác định gọi là trình tự

Tạo ADN nhận biết đễ tạo ra các đầu dính ;

tái tổ hợp - Nếu cất 2 ADN bởi cùng một loại enzym cắt

giới hạn sẽ tạo các "đầu dính" giống nhau Enzim gắn ligaza tạo liên kết phôtphođieste giữa các đầu đính tạo ADN tái tổ hợp

Vectơ chuyễn gen:

- Dùng đề chuyền một gen mong muốn tử sinh vật này

Phương pháp biến nạp:

Dùng muối CaCI2 hoặc xung điện để làm dãn màng sinh chất của tế bào để ADN tái tổ hợp dễ dàng chưi qua

Chon thể truyền có dấu

chuẩn hoặc các gen đánh dấu để nhận biết sự có mặt

eae dòng tế bào chứa ADN của ADN tái tổ hợp

tái tố hợp

khuẩn nào nhận được ADN

không thể thực hiện được bằng lai hữu tính

Tạo ra các sinh vật chuyển gen (SV biến đổi gen):

- Sinh vật được bỗ sung vào bộ gen của mình những gen đã được tái

tổ hợp hoặc đã được sửa chữa

- Sản phẩm của sinh vật biến đổi gen phục vụ tốt cho con người cả về

số lượng và chat lượng

Trang 20

SV mà hệ gen đã được con người làm biến đổi cho phù hợp

với lợi ich của mình

Phương pháp:

hiện

1 Đưa thêm gen lạ (thường là gen của loài khác) vào hệ gen

tạo thành sinh vật chuyển gen

2 Làm biến đổi một gen sẵn có trong hệ gen: làm gen sản

phẩm hơn hoặc biểu hiện một cách khác

thường (biểu hiện ở những mô mà nó không được phép biểu

3 Loại bỏ hoặc làm bắt hoạt một gen nảo đó không mong

muốn trong hệ gen

gười

Tạo giống vi sinh vật

(vi khuẩn, nám men) |

Insulin: hoocmôn tuyến tụy,

điều hòa glucô máu

Thiếu insulin hoặc insulin mắt

chức năng gây bệnh đái tháo

đười

Gen tổng hợp insulin tách từ

người n vào E Coli bằng plasmit để sản xuất insulin ở quy

mô công nghiệp

Somatostatin được tổng hợp trong

não tại vùng dưới đồi thị

Có chức năng điều hòa hoocmôn

sinh trưởng và insulin vào máu

Gen tổng hợp somatostatin được tổng

hợp in vitro đưa vào E Coli bang

plasmit

- 7,5 lit dich nuôi E Coli thu được 5

miligam somatostatin

Chuyển gen kháng virut

Lúa chuyễn gen tổng hợp beta carôten được chuyển thành Vitamin A trong cơ thể người dự phòng rồi loạn do thiếu vitamin A

- Dùng tinh trùng (được bơm đoạn ADN) như

\ vecto mang gen

Bio - Nguyen Viet Nhan

Tạo giống cừu sản xuất prétein huyét thanh

của người

- Chế biến thành thuốc chống u xơ nang và

một số bệnh về đường hô hắp ở người

Tạo giống bò chuyển gen

* Đưa gen vào hợp tử bằng vi tiêm hoặc

phương pháp cấy nhân có gen đã cải biến

- Bó chuyển gen sản xuất r-prôtêin được biểu hiện ở tuyến sữa, từ sản phẩm này chế

ra prôtein C chữa bệnh máu vón cục gây tắc mạch ở người

Trang 21

Con it [ Day thi muộn

Lí do xã hội: áp dụng phương pháp

Không thể sử dụng phương pháp gảy đột

biến bằng các tác nhân đột biến

Được nghiên cứu toàn diện nhất so với

- Tóc quãn trội so với thẳng

- Bệnh mù màu, máu khó đông di truyền do gen lặn

trên NST X

- Tat dính ngón tay 2,3 nằm trên NST Y

* - Mục đích: xác định tỉnh trạng do kiểu gen hay môi

pháp: Phân tích bât thưởng cầu trúc vả số lượng

NST (ở kì giữa của phân bảo) : Phát hiện nguyên nhân của một số bệnh di truyền:

moe 7 T Xếo (ní lần số kiểu gón di

hợp tử mang gen lặn gây

bệnh

- Hậu quả của kết hôn gắn

~ Nghiên cứu nguồn gốc của

tử đồ xáo định vìi của ừ vị trí của cáo

TU Ho TH, nuclê6tit trên phân từ ADN, cấu

Vd: aoe hồng cầu hình liềm do đột biến thay TA bằng AT ở

côđôn thứ 6 của gen mã cho beta ` làm thay

di truyén hoc Dự án hệ gen người, công bó phân tử kết quả vào tháng 2 năm 2001,

ở người đều dựa trên sự biểu hiện của kiểu hình (thê đột biến) 'Từ những hiểu biết về sai sót trong cấu trúc và hoạt động của bộ gen ngưởi có thể dự báo khả năng xuắt hiện dị tật ở các con chav

Giúp y học lãm sàng có phương pháp điều trị, chẳn đoán, dự phòng

Trang 22

‘pee

4228/05 20o22252nn63055 NST

phát triển

ee bình thường, pax Om triển, thường

a VOI hoa duoc

Chẳn đoán bệnh sớm và tiễn tới dự báo sớm bệnh dí

Điều chỉnh trao đổi chất tế bảo người bằng cách sửa

Trang 23

Là lĩnh vực chắn đoán di truyền y học

được hinh thảnh trên cơ sở những thành

tựu về di truyền người và di truyền y học

Có nhiệm vụ chẳn đoán, cung cắp thông tin về

của các gia đình đã có bệnh này từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu ở đời sau

Các phương pháp sử dụng cho chẩn đoán bệnh: nghiên cứu phà hệ, phân tích sinh

hóa, xét nghiệm, chắn đoán trước sinh

Thành công trong việc xác định trình tự

Cơ sở khoa nuclêôtit của bộ gen người:

Giúp xác minh đặc điểm di truyền của bệnh

Cho lời khuyên trong kêt hôn, sinh đẻ

dé tránh được nhiều bệnh tật di truyền Vd: Dự đoán tình trạng sẩy thai do không phù hợp

giữa mẹ và thai nhỉ về nhãn tổ tiêu huyết thai

Chữa các bệnh di truyền bằng cách phục hồi

Đưa bổ sung gen lành vào

khăn hơn ở các sinh vật khác

Việc chuyển gen vào tế bào sinh dục dễ

Khó khăn gây hep se Gree ogee hién

chỉ thực hiện ở tê bảo xôma

| Hoạt động sinh lí phức tạp _

Mỹ (1989- 1991): Chuyển gen TNF

(nhân tổ làm tiêu hủy khối u) vào các

tế bào bạch cầu limphô có khả năng xâm nhập khối u sau đó cấy vào cơ nung ung thư da để tiêu diệt

Là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit trên ADN

không chứa mã di truyền Đoạn nuclêôtit này thay đổi theo từng cá thẻ

vd; một trình tự có 17 nuclêôtit, ở cá thể này lặp lại tới

20 ` tại vị trí số 1 nhưng ở cá thế khác nó lập lai toi

30 lần

nhau nhỏ hơn 10^-20

Chỉ số ADN cỏ ưu thế hơn hẳn các chỉ số hình thái, sinh ii, sinh hóa

thường dùng để xác định sự khác nhau giữa cá cá thể,

Chỉ số ADN có thể thu được từ các vết máu, chân tóc

Sử ong kĩ thuật giải trình tự nucllôtit người ta có thê xác định được

Trang 24

gây chết, hoặc nửa gây — Các đột biến gen & trang thai ding hop 88 gay chết hoặc lam giảm sức sống _

Tính toán li thuyết cho thấy 1% trẻ sơ stw› mang ger đột biến có hại, đội

biến NST gôy hại khoảng 1/150 ——

— — — — —— — Nhận tố đi tuyên và các nhân khắc đồng vai quan trọng treng sự phế in của hông oat tt, Bean ot yt

{ Ganh nang di truyền đã hơns€000 bệnh do đột biến gen va hơn 100 hội chứng do đột biến NST gây nên —_

triển của các rồi loạn di nhiều hơn _

Ung thư là hiện tượng tế bào phân chia vô tổ chức hình thành khối u và sau đó di cân -

nhân thường do

vn ví năng ca đủ về

Trẻ em dưới 3 tuổi cản được

| nuôi dưỡng đây đủ

- Tính đ tuyền cổ ảnh hưởng ở mưic đô nhất đnh lợi Khi năng tỉ tu ak

‡# - Không thể căn cư váo IQ đề đanh gia khả năng trí tuệ =

4? 10 = (tuổi tr tuệ / tuổi sinh học) x 100

(Bảo vệ di truyền của loài _`

4 người và cùa người Việt

Bio - Nguyen Viet Nhan

Trang 25

tương ứng trên cơ thể

trình hột tiên hội

nhau của cơ quan tương đồng phản ảnh nguồn gốc

Có cấu tạo giống nhau do:

Sóc quan chm ở những vìtí

- cô

ảnh sự tiến hóa li

đủ ở cơ thd thành của loài thay đổi, các cơ mắt

ân và cà đà vải vôi tích

kiện tiêu

quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng

dạng chung và quá trình phát sinh các

đời sống dưới nước, các chí sau tiêu giảm

triển đầu tiên:

hình thái

ảnh sự tiến hóa nhau nên có

2 ngăn như tim cá, sau

trién mối

Trang 26

nếu đảo ở xa đắt liền

~ Do cách li địa li nên hình thảnh những dạng địa phương

(có khi chiếm ưu ) Thường là những loài có khả năng vượt bién (doi, chim,

~ Lúc đầu chưa có sinh vật về sau có một số loải đi cư tử

sâu bọ) những vùng lân cận

Không cỏ thú lớn và lưỡng cư

Trang 27

học j

- Tế bào thực vật được phát hiện bởi Rôbơc

——x~——=¬ vật đều được cấu tạo từ tế bào

Bang S5 ng té bào Các tế bào sinh vật khác nhaui phân

iét nhau về một số đặc điểm cấu tạo hướng tiến hóa thích nghỉ

Tế bào không chỉ là đơn vị cấu tạo của

cơ thể mà còn có vai trò quan trọng đối với sự phát sinh và phát triển của cá

-_M Slayden, T Sovan [ Ícác nình thức sinh sản và sự lớn lên của

- Vichop: mọi tế bào - 8 : - Vi khuẩn (trực phân)

MS ten - Cơ thể đa bào sinh sản vô tính (nguyên

phân)

ae B ghod no - Loài sinh sản hữu tính (nguyên phân,

( (Önhiêntừchấtvôsinh — j LỠ#mphân vả thụ th)

Cơ sở vật chất của sự sống: axit nuclêic

(ADN, ARN), prôtêin

ADN của các loài khác nhau ở thành phần số lượng, và trình tự sắp xếp của các loại nuclêôtit

tạo nên tính đặc trưng của loài

J- Mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài được phản ảnh qua sự giống và khác nhau nhiều hay

oe Bằng chứng sinh của các nuclêôtit

©) | 2Ö học phân tử Tính phổ biến của mã di truyền thể hiện

tính thống nhất của toàn bộ sinh giới

Prôtêin đều được cấu tạo từ 20 loại axit amin

khác nhau, được đặc trưng bới số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các axit amin

- Múc độ quan hệ họ hàng được phản ảnh qua các yếu tố đặc trưng của prôtêin

Xác định quan hệ họ

hàng qua phân tích trình tự của axit amin

của cù t loại :

nuclêotit của cùng 1 càng gần thì trình tự càng giếng và ngược lại

cia re, | un c dụng của

© TỪ gian

25 |

Bio - Nguyen Viet Nhan

Ngày đăng: 04/01/2014, 20:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành  từ 5' đến 3'  Kết thúc:  pate  ek Oe, ARN tách khôi  khuôn,  ra  nhân - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
Hình th ành từ 5' đến 3' Kết thúc: pate ek Oe, ARN tách khôi khuôn, ra nhân (Trang 3)
3. Hình thành gen đột biến - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
3. Hình thành gen đột biến (Trang 5)
Hình  ,  kích thước,  Hai loại NST: Nhiều cặp  NST  thường  và  1 cặp  NST giới tính  : - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
nh , kích thước, Hai loại NST: Nhiều cặp NST thường và 1 cặp NST giới tính : (Trang 6)
Hình thái  ảnh sự tiến hóa - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
Hình th ái ảnh sự tiến hóa (Trang 25)
Hình thái  ~ Giữa hai  loài khắc nhau có  và tình tà  vẻ một tính  trạng nảo đó)  _ - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
Hình th ái ~ Giữa hai loài khắc nhau có và tình tà vẻ một tính trạng nảo đó) _ (Trang 33)
Hình thành loài mới lả cơ sở của quá trình hình thành các nhóm  phân loại trên loải. - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
Hình th ành loài mới lả cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loải (Trang 35)
Hình  thành các chất  hữu  dg  Re  bái  tữSG cờ - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
nh thành các chất hữu dg Re bái tữSG cờ (Trang 36)
Bảng  `)  Cẩm xuấthiện cách đây 5 triệu năm va chi cb &amp; nhánh  ến hỏa của loáingười  _  Ì_  chứng về  (Co  nhong đặc đêm chưng vẻ hình tá,  nh lí và gii phẫu gữa người xà šn tưởng  — - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
ng `) Cẩm xuấthiện cách đây 5 triệu năm va chi cb &amp; nhánh ến hỏa của loáingười _ Ì_ chứng về (Co nhong đặc đêm chưng vẻ hình tá, nh lí và gii phẫu gữa người xà šn tưởng — (Trang 38)
Hình thành bởi tô  hợp  các  GH  † - Sơ đồ tư duy sinh học 12   TSBS nguyễn viết nhân
Hình th ành bởi tô hợp các GH † (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w