Cho CuOH2 vào 2 dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy dung dịch glixerol hóa màu xanh còn dung dịch glucozơ thì không tạo thành dung dịch màu xanh.. Để phân biệt dung dị[r]
Trang 1Họ và tên: Kiểm tra lần 1 tháng 9/2016
Câu 1 Khi thủy phân 1mol este X thu được sản phẩm, kiềm hĩa tồn bộ sản phẩm sau đĩ cho thêm
Cu(OH)2/NaOH dư thấy thu được 2 mol Cu2O X cĩ thể là cơng thức nào sau đây?
Câu 3 Chỉ ra phát biểu khơng đúng:
A thủy tinh hữu cơ được điều chế từ etyl metacrylat
B Lipit là các este phức tập, bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…
C Chất giặt rửa tổng hợp cĩ nhược điểm là khĩ phân hủy trong mơi trường tự nhiên
D Phân tử xà phịng và chất giặt rửa tổng hợp đều cĩ đầu phân cực gắn với đuơi dài khơng phân cực
Câu 3: Este nào khi tham gia phản ứng xà phịng hĩa, phản ứng theo tỉ lệ 1:2 với KOH:
A CH3COOC6H4CH3 B CH3COOCH2C6H5 C C2H5COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 4: Cho dãy chuyển hĩa sau: Tinh bột ⃗+H2O X ⃗ Y ⃗+HCOOH , xt H+Z (hợp chất hữu cơ đơn
chức) Z cĩ tên gọi là ?
A metyl fomat B glucozyl fomat C etyl fomat D metyl axetat
Câu 5: Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol , Glucozo, CH3CHO Để phân biệt các chất lỏng trên cĩ thể
dùng:
Câu 6: Khi thủy phân Este X cĩ cơng thức C5H10O2 sản phẩm cĩ tham gia phản ứng trang gương, số
CTCT cĩ thể cĩ ứng với C5H10O2 là?
Câu 7): Cơng thức nào là cơng thức của axit béo:
A CH3(CH2)13CH(CH3)CH2COOH C CH3CH(CH3)(CH2)14COOH
Câu 8: X có CTPT C5H8O2 Thuỷ phân X trong môi trường axit tạo ra axit Metacrylic CTCT của X là
A CH2=C(CH3)-COOCH3 B CH2=CH-CH2-COOH
C CH2=CH-COOC2H5 D CH3-CH2COOCH=CH2
Câu 9: Trong các chất sau, chất nào cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất?
A ancol propylic B etyl axetat C axit axetic D ancol etylic
Câu 10: Trioleoylglixerol (triolein) là cơng thức nào trong số các cơng thức sau đây:
A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH2CH2[CH2]7COO)3C3H5
Câu 11 : Tên gọi của este cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 cĩ thể tham gia
phản ứng tráng gương là:
A propyl fomat B.etyl axetat C Isopropyl fomat D Metyl propionat
Câu 12: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este:
A là chất dễ bay hơi B cĩ mùi thơm, an tồn với mọi người
C cĩ thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 13: Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn
vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 23,56 gam Khối lượng kết tủa tạo ra là:
A 48 gam B 62 gam C 30 gam D 38 gam
Câu 14 : Chất A là este được tạo bởi một axit no đơn chức và một rượu no đơn chức Tỉ khối hơi của A
so với khí CO2 bằng 2 biết X cĩ tham gia phản ứng tráng gương S công thức phân tử của A ?ốcông thức phân tử của A ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 2Cõu 15: Cho 22,2 gam hỗn hợp HCOOC2H5 vaứ CH3COOCH3ứ baống dung dũch NaOH thì vừa đủ tạo thành
21,8 gam muối Khoỏi lửụùng cuỷa caực muoỏi thu ủửụùc laứ :
A 14.8 gam vaứ 7.4g B.13,6 gam vaứ 8,2 gam C 5,4 gam vaứ 16,4 gam D 10,2 gam vaứ 11,6 gam
Caõu 16: Xà phũng húa a gam một este no đơn chức mạch hở chứa 53,33% oxi về khối lượng cần vừa đủ
150ml dd NaOH 0,5M Giỏ trị của a là:
A 4,50g B 5,55g C 5,40g D 6,60g
Caõu 17: Cho m gam hỗn hợp hai chất hữu cơ X, Y đơn chức phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch
NaOH 1M thu được 9,2 gam ancol đơn chức Z và 21,8 gam hỗn hợp hai muối Nếu cho toàn bộ ancol Z phản ứng với Na dư thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Cụng thức của X và Y là?
C C2H5OH, HCOOC2H5 D C3H5(OH)3, CH3COOH
Cõu 18: Đường saccarozo cũn gọi là:
A Đường mớa B Đường mạch nha C Đường mật D Đường nho
Cõu 19: Trong một nhà mỏy ancol, người ta dựng 1 tấn mựn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol
biết hiệu suất quỏ trỡnh 70% thu được V lớt ancol etylic cú Do = 46o Tớnh giỏ trị của V Biết Dancol=0,8 gam/ ml
A 1102,29 lớt B 771,6 lớt C 540,12 lớt D 345,67 lớt
Cõu 20: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cú xỳc tỏc axit sunfuric đặc,
núng Để cú 59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dựng dung dịch chứa V lớt axit nitric HNO3 63% (hiệu suất phản ứng đạt 80%) (Biết DHNO3, 63% = 1,52 gam/ml) Giỏ trị của V là
Cõu 21: Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ 6 nguyờn tử Cacbon, mạch thẳng khụng phõn nhỏnh,
người ta thực hiện:
C AgNO3 trong dung dịch NH3 đun núng D Khử glucozo thành n-hexan.
Cõu 22: Cỏch phõn biệt nào sau đõy là đỳng?
A Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và saccarozơ, dung dịch nào tạo dung dịch màu xanh lam
trong suốt là glixerol
B Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đú sục khớ CO2 vào mỗi dung dịch, ở dung
dịch nào cú kết tủa trắng là saccarozơ, khụng là glixerol
C Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phũng sẽ thấy dung dịch glixerol húa
màu xanh cũn dung dịch glucozơ thỡ khụng tạo thành dung dịch màu xanh
D Để phõn biệt dung dịch glucozơ và saccarozơ, ta cho chỳng trỏng gương, ở dung dịch nào cú kết tủa
sỏng búng là glucozơ
Cõu 23: Thủy phõn m gam hỗn hợp gồm Mantozo và Glucozo (số mol bằng nhau) thu được dung dịch X.
cho toàn bộ dung dịch X phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 60,48 gam Ag Biết H% phản ứng thủy phõn là 80% Tớnh giỏ trị của m
ầõu 24: Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ:
A Đều là thành phần chớnh của gạo, khụ, khoai B Đều là polime thiờn nhiờn
C Đều cho phản ứng thuỷ phõn tạo thành glucozơ D B, C đều đỳng
Cõu 42: Thành phần của tinh bột gồm:
A Nhiều gốc glucozơ lien kết với nhau B Saccarozơ và xenlulozơ liờn kết với nhau.
C Hỗn hợp 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin D Glucozơ và fructozơ lien kết với
nhau