- Thực hiện các phép tính với các số đến 5 chữ số, tìm thừa số, số bị chia chưa biết.. - Giải toán có nội dung hình học bằng 2 phép tính.[r]
Trang 1Tiết : 173 Tuần: 35
Lớp : 3
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Ôn về tìm số liền sau của một số, so sánh các số, xếp các số từ bé đến lớn ( lớn
đến bé)
- Thực hiện các phép tính với các số đến 5 chữ số, tìm thừa số, số bị chia chưa
biết
- Giải toán có nội dung hình học bằng 2 phép tính
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Hoạt động:
Thời
gian Nội dung dạy học
Phương pháp, hình thức
tổ chức dạy học
5’
A Kiểm tra bài cũ
- Đặt một đề toán giải bằng hai phép tính nhân và
cộng và giải bài toán đó
* Kiểm tra, đánh giá
- GV nêu yêu cầu, 1 HS đặt
đề toán – HS khác tìm đáp số
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm 28’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
Luyện tập chung
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
a Viết số liền trước của số 92 458 và số liền sau
của 69 509
Số liền trước 92 457 69 508
b Viết các số 83 507; 69 134; 78 507; 69 314 theo
thứ tự từ bé đến lớn
69 134; 69 314; 78 507; 83 507
? Muốn tìm số liền trước của một số ta làm thế nào?
* Trực tiếp
- GV giới thiệu, ghi tên bài
* Luyện tập, thực hành
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm vào bảng phụ, gắn bảng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chấm điểm
- HS đổi vở soát bài
Trang 2Nêu cách tìm số liền trước của số 92 458?
? Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế nào?
Nêu cách tìm số liền sau của số 69 509?
? Vì sao ở phần b con sắp xếp theo thứ tự đó? Hãy
nêu cách so sánh bốn số đó?
Bài 2: Đặt tính rồi tính
? Khi thực hiện cộng, trừ có nhớ cần chú ý điều gì?
? Khi thực hiện nhân có nhớ cần chú ý điều gì?
? Nêu cách thực hiện các phép tính trên?
Bài 3:Trong một năm những tháng nào có 31 ngày?
Trong 1 năm, những tháng có 31 ngày là: Tháng 1, 3,
5, 7, 8, 10, 12.
? Trong năm những tháng nào có 30 ngày? Những
tháng nào có 28 ngày?
? Tháng 2 năm nào có 29 ngày và vì sao?
? Một năm có bao nhiêu ngày? vào những năm nhuận
thì một năm có bao nhiêu ngày?
Bài 4: Tìm x:
* Vấn đáp
* 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
* Vấn đáp
* 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
* Vấn đáp
- 1 HS đọc yêu cầu
X x 2 = 9328
X = 9328 : 2
X = 4664
b.X : 2 = 436
X = 436 x 2
X = 872
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm vào bảng phụ, gắn bảng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
* Vấn đáp
+ 86 127
4 258
90 385
- 65 493
2 486
63 007
x 4 216
5
21 080
4035 8
03 504
35 3
Trang 3B Củng cố – dặn dò
- Ôn lại các dạng toán đã học
* Học sinh đọc đề bài
+ Gv vẽ hình lên bảng
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm vào bảng phụ, gắn bảng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
* Vấn đáp
9 cm
9 cm
? Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào? Nêu cách tìm x của phép tính X x 2
= 9328 ?
? Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm thế nào? Nêu cách tìm x của phép tính X :
2 = 436 ?
Bài 5: Hai tấm bìa hình vuông, cạnh đều bằng 9 cm Ghép hai tâm sbìa này lại
thành một hình chữ nhật (xem hình vẽ) Tính diện tích của hình chữ nhật đó bằng các cách khác nhau?