1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI (thử) TRẮC NGHIỆM môn KINH tế xây DỰNG

6 254 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 30,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ XÂY DỰNGThời gian làm bài: 25 phút Phần 1: Lý thuyết Câu 1: Vai trò của ngành công nghiệp xây dựng trong nền kinh tế quốc dân là gì?. Cả 3 phương án trên C

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG

Thời gian làm bài: 25 phút

Phần 1: Lý thuyết

Câu 1: Vai trò của ngành công nghiệp xây dựng trong nền kinh tế quốc dân là gì?

A Tạo ra tài sản cố định cho nền kinh tế quốc dân: nhà cửa, cầu đường, hầm, nhà xưởng, bệnh viện, trường học

B Đảm bảo và nâng cao năng lực sản xuất và phục vụ cho các ngành khác

C Thực hiện chức năng cân đối, hợp lý sức sản xuất cho sự phát triển kinh tế

D Cả 3 phương án trên

Câu 2: Đặc điểm “Công trình xây dựng được hình thành và sử dụng tại chỗ” gây nên khó

khăn gì cho quá trình sản xuất xây dựng?

A Làm cho thời gian xây dựng kéo dài, phát sinh thêm chi phí

B Quá trình sản xuất xây dựng phức tạp và có nhiều biến động

C Quá trình sản xuất xây dựng thiếu tính ổn định, tổ chức sản xuất phải phù hợp với địa điểm xây dựng

D Công việc xác định chi phí cho quá trình sản xuất xây dựng gặp nhiều khó khăn

Câu 3: Tại sao lại nói “Sản phẩm xây dựng mang nhiều tính cá biệt, đơn chiếc”?

A Thông thường chỉ có một phương pháp sản xuất trong xây dựng công trình

B Mỗi sản phẩm xây dựng chỉ có một bản thiết kế xây dựng

C Mỗi sản phẩm xây dựng có hình thái kiến trúc riêng biệt

D Sản phẩm xây dựng gắn liền với địa điểm xây dựng và không có sản phẩm thay thế

Câu 4: Thị trường xây dựng có đặc điểm gì khác so với các thị trường khác?

A Là nơi gặp gỡ thực hiện hành vi mua bán giữa người bán và người mua

B Người mua không thể biết trước được hình dạng của sản phẩm khi mua

C Người bán phụ thuộc nhiều vào yêu cầu của người mua

D Giá bán sản phẩm do người mua và người bán tự thỏa thuận với nhau

Câu 5: Nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng bao gồm?

A Phần thuyết minh dự án, hệ thống các bản vẽ

B Phần thuyết minh thiết kế cơ sở, hệ thống các bản vẽ thiết kế cơ sở

C Phần thuyết minh dự án, phần thuyết minh thiết kế cơ sở, hệ thống các bản vẽ thiết

kế cơ sở

D Phương án A và B

Câu 6: Thiết kế ba bước gồm các bước thiết kế nào?

Trang 2

A Thiết kế sơ bộ, thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công

B Thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật thiết kế bản vẽ thi công

C Thiết kế cơ sở, thiết kế tổng thể, thiết kế bản vẽ thi công

D Thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật thiết kế bản vẽ thi công

Câu 7: Phương pháp dùng chỉ tiêu tổng hợp không đơn vị đo để lựa chọn phương án

dùng trong trường hợp?

A Dùng để để đánh giá các phương án về mặt kinh tế, tài chính

B Dùng để đánh giá các phương án có chất lượng sử dụng khác nhau, không thu lợi nhuận

C Dùng để đánh giá về hiệu quả trong việc bỏ vốn đầu tư

D Cả A và B

Câu 8: ng tác phân công lao động là Nguyên tắc trong cô gì?

A Phù hợp với chuyên môn, khả năng, kinh nghiệm của người lao động

B Đảm bảo có thể quản lý được về mặt không gian và thời gian

C Phù hợp với chuyên môn, khả năng, kinh nghiệm của người lao động; khả năng chi trả tiền lương của doanh nghiệp

D.Cả A và B

Câu 9: Chi phí đầu tư xây dựng là gì?

A Là toàn bộ chi phí đã bỏ ra để đầu tư xây dựng công trình

B Là toàn bộ chi phí dự tính phải bỏ ra để đầu tư xây dựng công trình

C Là toàn bộ chi phí cần thiết để xây dựng mới, sửa chữa hoặc cải tạo, mở rộng công trình xây dựng

D Cả A và B

Câu 10: Dự toán chi phí xây dựng bao gồm các nội dung chi phí gì?

A Chi phí trqực tiếp, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế GTGT

B Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế GTGT

C Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy và thiết bị thi công

D Cả B và C

Phần 2: Bài tập

Hãy tính giá trị dự toán chi phí xây dựng cho một công trình hạ tầng kỹ thuật ở quận Đống Đa –

Tp Hà Nội, với các số liệu như sau:

Trang 3

2 Chênh lệch chi phí vật liệu Triệu đồng 2.145

4 Chi phí máy thi công Triệu đồng 10.890

5 Chênh lệch chi phí máy thi công Triệu đồng 680

7 Thuế suất thuế giá trị gia tăng % 10

Các định mức tỷ lệ tra theo quy định của Nhà nước

(Chú ý: Bảng tra 3.7, 3.9, 3.10, 3.11 theo Phụ lục số 3 trong thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng đã có ở cuối đề thi).

Hãy tính toán và chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau (ĐVT: triệu đồng)

Câu 11: Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công lần lượt là?

A 59.029; 13.770; 11.570

B 59.029; 13.770,4; 11.750

C 59.029; 13.770,4; 11.570

D 59.029; 13.707,4; 11.570

Câu 12: Tổng chi phí trực tiếp (T) là?

A 84.639,4

B 84.693,4

C 84.396,4

D 84.369,4

Câu 13: Định mức tỷ lệ % chi phí chung (kC) và chi phí chung (C) là?

A kC = 5,092%; C= 4.269,09

B kC = 5,092%; C= 4.629,09

C kC = 5,092%; C= 4.296,09

D kC = 5,029%; C= 4.269,09

Câu 14: Định mức tỷ lệ % chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (kLT) và chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công (LT) là?

A kLT =2,218%; LT= 1817,313

B kLT =2,821%; LT= 1871,313

Trang 4

C kLT =2,281%; LT= 1871,131

D kLT =2,218%; LT= 1871,313

Câu 15: Định mức tỷ lệ % chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (kTT) và Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (TT) là?

A kTT = 2%; TT= 1.678,388

B kTT = 2,5%; TT= 1.678,388

C kTT = 2%; TT= 1.687,388

D kTT = 2,5%; TT= 1.687,388

Câu 16: Chi phí gián tiếp (GT) là:

A 7.845,791

B 7.854,791

C 7.854,719

D 7.845,197

Câu 17: Thu nhập chịu thuế tính trước (TL) là:

A 5.027,133

B 5.027,331

C 5.072,113

D 5.072,331

Câu 18: Chi phí xây dựng trước thuế (G) là:

A 97.296,255

B 97.269,522

C 97.296,522

D 97.296,225

Câu 19: Thuế giá trị gia tăng (GTGT) là:

A 9.729,562

B 9.729,652

C 9.729,625

D 9.726,952

Trang 5

Câu 20: Chi phí xây dựng sau thuế (GXD) là:

A 107.062,174

B 107.021,674

C 107.026,147

D 107.026,174

BẢNG TRA

Bảng 3.7: ĐỊNH MỨC TỶ LỆ (%) CHI PHÍ CHUNG

Đơn vị tính: %

TT Loại công trình thuộc dự án

Chi phí trực tiếp của từng loại, từng nhóm công

trình (tỷ đồng)

≤ 15 ≤100 ≤500 ≤1000 >1000

2 Công trình công nghiệp 6,2 5,6 5,0 4,9 4,6

3 Công trình giao thông 6,2 5,6 5,1 4,9 4,6

Bảng 3.9: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG

T

T Loại công trình

Chi phí trực tiếp của từng loại, từng nhóm công trình (tỷ đồng)

1 Công trình xây dựng

2 Công trình xây dựng

Bảng 3.10 ĐỊNH MỨC CHI PHÍ MỘT SỐ CÔNG VIỆC KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI

LƯỢNG TỪ THIẾT KẾ

Đơn vị tính: %

Bảng 3.11 ĐỊNH MỨC THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

Đơn vị tính: %

STT Loại công trình Thu nhập chịu thuế tính trước

2 Công trình công nghiệp 6,0

Ngày đăng: 12/10/2021, 13:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w