Xây dựng
Trang 1MỤC LỤC
Bảng II 1 Thông số đặc trưng hình học tại các tiết diện 2
Bảng II 2 : Trọng lượng bêtông tươi khai báo trong thi công 2
Hình II 1 : Biểu đồ nội lực các bước thi công hẫng ( CS1 ) 3
Hình II 2 : Biểu đồ nội lực bước thi công hẫng cuối : thi công đốt K10 ( CS10 ) 4
Hình II 3 : Biểu đồ nội lực bước thi công hẫng cuối : thi công đốt K10 ( CS11 ) 5
Hình II 4 : Biểu đồ nội lực bước tháo xe đúc ( CS12 ) 6
Hình II 5 : Biểu đồ nội lực hạ giàn giáo biên ( CS13 ) 7
Hình II 6 : Biểu đồ nội lực tháo ván khuôn, cắt ngàm thi công ( CS14 ) 8
Hình II 7 : Biểu đồ nội lực hợp long nhịp giữa ( CS15 ) 9
Hình II 8 : Biểu đồ nội lực tháo ván khuôn hợp long giữa ( CS16 ) 10
Hình II 9 : Biểu đồ nội lực do tĩnh tải lan can 11
Hình II 10 : Biểu đồ nội lực do tĩnh tải lớp phủ mặt đường 12
Hình II 11 : Biểu đồ nội lực do hoạt tải tiêu chuẩn HL 93 + người 13
Hình II 12 : Biểu đồ bao nội lực do tổ hợp tải trọng ở TTGH SD 15
Hình II 13 : Biểu đồ bao nội lực do tổ hợp tải trọng ở TTGH CĐ1 16
Bảng II 3 : mô men tính cáp và đặc trưng tiết diện 17
Bảng II 4 : Sơ bộ chọn cáp cho các tiết diện tính toán 19
Bảng II 5 : Đặc trưng hình học tiết diện giảm yếu giai đoạn 1 21
Bảng II 6 : Đặc trưng hình học tiết diện quy đổi giai đoạn 2 22
Bảng II 7 : Mất mát ứng suất của các bó cáp DƯL do tụt neo ( Mpa ) 25
Bảng II 8 : Mất mát ứng suất của các bó cáp DƯL do co ngắn đàn hồi ( Mpa ) 28
Bảng II 9 : Mất mát ứng suất của các bó cáp DƯL do từ biến trong bêtông ( Mpa ) 30
Bảng II 10 : Mất mát ứng suất của các bó cáp DƯL do chùng dão thép ( Mpa ) 33
Bảng II 11 : tổng kết mất mát ứng suất của nhóm cáp phía trên : nhóm C1 35
Bảng II 12 : tổng kết mất mát ứng suất của nhóm cáp phía dưới : nhóm C2 35
Bảng II 13 : Tổng kết mất mát ứng suất của nhóm cáp dương nhịp giữa : nhóm C3 36
Trang 2PHỤ LỤC 2
PHẦN THIẾT KẾ KỸ THUẬT
ch-¬ng 3. BIỂU ĐỒ NỘI LỰC CÁC GIAI ĐOẠN
ch-¬ng 4. Biểu đồ các giai đoạn thi công hẫng (CS1- CS10)
Nội lực khai báo trong các giai đoạn thi công hẫng
Trang 3Môment do thiết bị thi công tổng cộng lấy M = 2000 ( kN.m )
2.69897
-4.539149
4.668149
2.5239
-3.841055
3.970055
2.21778
-3.550183
3.679183
2.08851
-3.298094
3.427094
1.9764
-2.910264
3.039264
1.80788
-2.774523
2.903523
1.05335
1.75321
-2.677566
2.806566
1.7191
1.7061
1.7061
PHẦN PHỤ LỤC 2 SV : HOÀNG XUÂN THAO
2414.47.47CD3
Trang 4Bảng II 2 : Trọng lượng bêtông tươi khai báo trong thi công
Trang 5Hình II 1 : Biểu đồ nội lực các bước thi công hẫng ( CS1 )
PHẦN PHỤ LỤC 4 SV : HOÀNG XUÂN THAO
15.
13
57 47.
27
-5 747 57 127
-7 015 37 613 70
15.
13
57 47.
-0 000
-3 098 2.6
7
-4 056 3.2
1 -4 056 3.2
1
-3 098 2.6
7
-3 098 2.6
7
-4 056 3.2
1 -4 056 3.2
1
-3 098 2.6
7
Trang 6Hình II 2 : Biểu đồ nội lực bước thi công hẫng cuối : thi công đốt K10 ( CS10 )
2 05 -5 287 48
9 36 -6
2 83 30
5 66 -7 300 12 961 -8 341 97
5 40 -9 412 69 858 -1 051
9 4
5 -1 166
7 2
0 -1 287
1 6
1 -1 428
0 5
4 -1 556
3 0
8 15
5 66 19
8 89 14
2 83 64
2 50 12
8 74 83
5 42 11
6 70 43
7 84 10
5 22 57
7 24 94
1 5.
6 6 83 45.
9 8 73
0 3.
5 6 62 86.
95 52 89.
1 0 43 06.
2 5
-4
3 06 99
1 25 -5 289 07
1 09 -6
2 86 46
6 94 -7 303 27 056 -8
3 45 11
5 98 -9 415 83 865 -1 052
2 5
4 -1 167
0 4
4 -1 287
4 8
2 -1 428
3 6
9 -1 556
6 1
8 15
5 61 48
1 48 14
2 78 93
2 06 12
8 70 12
3 55 11
6 65 72
4 73 10
5 17 86
3 01 94
1 1.
5 4 83 40.
1 1 72
9 8.
2 3 62 83.
07 52 87.
4 9 43 07.
1 5
9 -6 387
9 1
9 -9
1 04
2 4
3 -1 223
2 5.
4 2 -1
5 78
3 7.
17 -1 977
1 1.
55
-2
4 21 04.
2 2
-2 912
0 5.
4 1
-3 523
4 7.
7 8
-2 912
9 3.
3 6
-2
4 21 80.
7 5
-1 977
6 2.
6 9 -9
1 06
7 6
9 -6 389
1 7
3 -4 074
4 6
1 -2 155
6 0
4
-2 155
6 0
3 -4 074
4 6
8 -6 389
1 7
7 -9
1 06
7 6
2 -1 223
6 2.
6 1 -1
5 78
8 7.
77 -1 977
7 4.
56
-2
4 21 80.
6 3
-2 912
9 3.
2 3
-3 524
0 3.
7 2
-2 911
7 0.
6 5
-2
4 20 76.
6 8
-1 976
1 5.
5 5 -9
1 03
9 2
9 -6 387
9 0
8 -4 074
1 5
0 -2 155
5 9
4
Trang 7ch-¬ng 5. Giai đoạn 2 : Tháo xe đúc (CS11).
PHẦN PHỤ LỤC 6 SV : HOÀNG XUÂN THAO
2414.47.47CD3
-0 000
0.
000
00
-9 67.
08 -1 938 31 014 -2 918 89 648 -3 914 85 941 -4 931 89 124 -5 974 01 751 -7 045 11 985 -8 152 30 129 -9 300 72 251 -1 050 5.7
6 -1 191
5 2
3 -1 319 4.3
5 13
195 89 603 11 916 8 476
8 10 507 31 549 93 02.
85 8
1 53 87 100 70 46.
86 59 75.
77 49 33.
68 39 16.
49 29 18.
54 19 36.
50 9
6 5.
04
-9 65.
04 -1 936 73 444 -2 918 90 250 -3 916 44 245 -4 933 46 164 -5 975 58 772 -7 046 68 981 -8 153 87 096 -9 302 29 181 -1 050 7.3
5 -1 191
6 8
4 -1 319 5.8
8 13
192 75 440 11 913 7 107
0 10 504 17 755 92 99.
09 8
1 50 73 149 70 43.
76 59 72.
17 49 30.
02 39 14.
23 29 18.
42 19 38.
78 9
4
81 105
-1 934 34 177 -7 743 37 955 -1 745 3.9
5 -3 111 6.6
2 -4 880
5 0
4 -7 061 2.9
1 -9 665 0.1
5 -1 270 49.
32 -1 619 67.
87 -2 015 93.
94
-2 520 73.
02
-2 709 21.
61
-2 709 58.
85
-2 521 08.
09
-2 016 21.
54
-1 619 89.
37 -1 270 64.
73 -9 665 9.5
6 -7 061 6.0
3 -4 880
1 9
7 -3 110 7.2
5 -1 744 1.4
8 -7 733 95 475 -1 931 20 018
-1 931 20 018 -7 733 95 464 -1 744 1.4
8 -3 110 7.2
8 -4 880
1 9
2 -7 061 6.0
1 -9 665 9.5
6 -1 270 64.
55 -1 619 89.
02 -2 016 21.
01
-2 521 08.
37
-2 709 58.
05
-2 708 77.
00
-2 520 31.
69
-2 015 58.
45
-1 619 39.
80 -1 270 27.
67 -9 663 4.4
1 -7 060 3.4
9 -4 880
1 9
4 -3 111 6.6
4 -1 745 3.9
0 -7 743 37 944 -1 934 34 177
Trang 8Hình II 3 : Biểu đồ nội lực bước thi công hẫng cuối : thi công đốt K10 ( CS11 )
ch-¬ng 6. Giai đoạn 3 : Hợp long nhịp biên (CS12).
4 44 -2
9 18 90
2 50 -3
9 16 44
2 44 -4
9 33 46
1 64 -5
9 75 58
7 72 -7
0 46 68
9 81 -8
1 53 87
0 96 -9
3 02 29
1 81 -1
3 19
5 8
8 13
9 28 75
4 40 12
6 48 62
1 23
11
2 39 31
3 37 10
0 34 48
3 36 88
8 6.
7 2 77
7 9.
4 1 67
0 8.
6 3 56
6 6.
6 3 46
5 0.
6 0 36
5 4.
6 7 26
7 4.
1 0 17
0 3.
9 8
33
8 18 30
1 77 -1
3 63
1 3
2 -2
6 28
5 9
4 -4
2 89
2 6
3 -6
3 52
5 0
7 -8
8 27
6 9
5 -1
1 72
5 8.
5 9 -1
5 06
0 1.
7 8 -1
8 84
6 3.
2 4 -2
0 47
7 7.
7 6 -2
7 09
5 8.
8 8 -2
6 19
8 9.
4 0 -1
2 70
6 4.
7 5 -9
6 65
9 5
8 -7
0 61
6 0
5 -4
8 80
1 9
8 -3
1 10
7 2
6 -1
7 44
1 4
9 -7
7 33 95
4 75 -1
9 31 20
0 18
-1
9 31 20
0 18 -7
7 33 95
4 64 -1
7 44
1 4
8 -3
1 10
7 2
7 -4
8 80
1 9
1 -7
0 61
6 0
9 -9
6 65
9 5
4 -1
2 70
6 4.
5 3 -1
6 19
8 9.
9 9 -2
7 09
5 8.
0 2 -3
0 47
3 3.
9 6 -2
8 84
3 5.
7 8 -1
5 05
7 9.
6 6 -1
1 72
4 2.
8 2 -8
8 26
7 4
1 -6
3 52
1 9
7 -4
2 89
2 6
8 -2
6 28
5 9
4 -1
3 63
1 3
5 -4
8 78 34
6 45 -2
6 74 29
7 65 -3
6 54 85
3 22 -4
6 50 77
0 59 -5
6 67 73
7 83 -6
7 09 77
6 95 -7
7 80 76
1 48 -8
8 87 80
5 50 -1
0 03
6 0
6 -1
3 93
0 3
3 13
1 95 89
6 03 11
9 16 84
7 68
10
5 07 31
5 49 93
0 2.
8 6 81
5 3.
0 1 70
4 6.
8 6 59
7 5.
7 7 49
3 3.
6 8 39
1 6.
4 9 29
1 8.
5 5 19
3 6.
5 0 96
Trang 9Hình II 4 : Biểu đồ nội lực bước tháo xe đúc ( CS12 )ch-¬ng 7. Giai đoạn 4 : hạ giàn giáo, tháo ván khuôn và cắt ngàm trụ.(CS13, CS 14)
PHẦN PHỤ LỤC 8 SV : HOÀNG XUÂN THAO
0 5.
3 9 30
6 4.
0 5 19
5 4.
3 9 -2
2 88 26
1 73 -4
4 41 45
6 79 -1
6 85
6 7
3 -3
3 14
6 7
4 -5
3 33
8 3
3 -7
7 48
1 9
5 -1
0 56
5 1.
0 0 -1
3 79
4 0.
4 0 -1
7 44
5 8.
9 7 -2
1 53
3 8.
1 7 -2
6 07
3 7.
6 4 -3
1 08
4 4.
6 5 -3
7 31
1 5.
0 1 -3
5 21
0 8.
2 2 -2
0 16
2 1.
6 5 -1
6 19
8 9.
4 7 -1
2 70
6 4.
8 1 -9
6 65
9 5
3 -7
0 61
6 0
9 -4
8 80
1 9
2 -3
1 10
7 2
9 -1
7 44
1 4
1 -7
7 33 95
4 76 -1
9 31 20
0 18
-1
9 31 20
0 18 -7
7 33 95
4 63 -1
7 44
1 4
6 -3
1 10
7 2
5 -4
8 80
1 9
8 -7
0 61
6 0
5 -9
6 65
9 5
9 -1
2 70
6 4.
4 7 -1
6 19
8 9.
9 2 -2
0 16
2 1.
9 0 -2
5 21
0 8.
2 5 -2
7 09
5 8.
9 3 -3
9 58
4 2.
2 6 -3
7 30
6 7.
5 5 -3
1 08
0 3.
1 5 -2
6 07
0 3.
7 8 -2
1 53
1 0.
9 3 -1
7 44
3 7.
3 6 -1
3 79
2 6.
4 3 -1
0 56
4 4.
6 6 -7
7 47
8 4
5 -5
3 33
5 3
5 -3
3 14
4 2
4 -1
6 85
4 7
8 -4
4 39 94
6 25 -2
2 86 87
7 07 19
5 5.
4 8 30
6 5.
4 4 31
0 6.
1 1 26
5 8
5 -7
4 6.
8 9 -1
3 52 05
7 81 -1
8 86 14
9 31 -2
4 20 24
0 82 -3
5 87 53
5 65 -4
5 58 50
6 49 -5
5 38 98
3 29 -6
5 34 78
4 02 -7
5 51 58
5 90 -8
5 93 40
1 91 -9
6 64 08
4 83 -1
0 77
0 7
4 -1
1 91
8 5
4 -1
3 12
2 9
0 -1
4 53
1 6
4 -1
5 81
4 5
8 13
1 95 89
6 03 11
9 16 84
7 69 10
5 07 31
5 49 93
0 2.
8 6 81
5 3.
0 1 70
4 6.
8 6 59
7 5.
7 7 49
3 3.
6 8 39
1 6.
4 9 29
1 8.
5 5 19
3 6.
5 0 96
9 36 73
4 44 -2
9 18 90
2 50 -3
9 16 44
2 44 -4
9 33 46
1 63 -5
9 75 58
7 72 -7
0 46 68
9 81 -8
1 53 87
0 96 -9
3 02 29
1 81 -1
0 50
7 3
4 -1
1 91
6 8
3 -1
3 19
5 8
8 15
8 12 86
9 33 14
5 29 94
6 79 13
1 21 21
5 94 11
9 16 88
3 83 10
7 69 08
1 52 96
6 2.
0 0 85
9 1.
8 0 75
4 9.
3 5 65
3 4.
6 5 55
3 8.
0 6 45
5 8.
7 0 35
8 7.
7 7 24
2 0.
9 4 18
8 6.
4 3 13
5 1.
9 3 74
6 6
1 -4
6 5.
8 3 -1
6 61 61
Trang 10Hình II 5 : Biểu đồ nội lực hạ giàn giáo biên ( CS13 )
5 4.
7 4 18
4 7.
6 4 12
4 1.
2 7 63
6 4
6 2 0 3 1. -4 -1
3 99 09
9 12 -2
3 65 82 486 -3
3 45 16
3 02 -4
3 38 23
7 42 -5
3 55 60
0 84 -6
3 98 08 822 -7
4 69 55 989 -8
5 77 09
1 63 -9
7 25 87 497 -1
0 93 1.2
0 -1
2 33
5 3
2 -1
3 61 6.6
9 13
1 98 46
1 04 11
9 19 16
1 88 10
5 09 64
6 04 93
0 4.
2 3 81
5 6.
0 3 70
4 9.
0 1 59
7 7.
48 49
3 5.
3 7 39
1 8.
77 29
1 9.
3 3 19
4 0.
4 6 96
9 36 73 438 -2 918 90
2 46 -3 916 44 239 -4 933 46
1 59 -5
9 75 58 767 -7
0 46 68 976 -8
1 53 87 091 -9
3 02 29 176 -1
0 50 7.3
0 -1
1 91
6 8
9 -1
3 19 5.8
3 13
6 18 32
5 28 12
3 38 65
2 12 10
9 29 24
8 89 97
2 4.
7 2 85
7 6.
7 1 74 68.
4 4 63
9 7.
9 7 53
5 5.
6 3 43
4 0.
8 7 33
4 4.
4 8 23
6 3.
5 4 13
9 2.
2 4 42
5 5
1 -6
4 2.
10 -1
2 47 91
6 86 -1
8 53 22
1 23 -2
4 60 48 975 -3
6 56 16
8 34 20
6 33 16
6 94 36
7 55 19
0 42 22
5 41 19
3 96 99
1 07 19
4 05 81
9 53 19
2 46 76
7 82 15
5 85 55
7 79 80 57.
1 3 -1
8 72 3.4
9 -3
8 10
6 2
2 -6
1 61
1 0
5 -8
9 34
7 0
8 -1
2 14
4 6.
4 3 -1
5 80
6 7.
8 5 -1
9 93
9 6.
1 6 -2
5 15 59.
5 9 -2
7 10
3 9.
2 4 -2
7 10
4 9.
1 4 -2
5 21
9 6.
9 6 -2
0 16 98.
3 4 -1
6 20 57.
1 3 -1 271 23.
2 3 -9
6 70
8 6
4 -7
0 65 5.6
6 -4
8 83
2 0
6 -3
1 12 7.8
0 -1
7 45 6.0
3 -7
7 40 91
4 09 -1 931 19 053
-1 931 20 018 -7
7 33 95
4 52 -1
7 44
1 4
7 -3
1 10 7.2
8 -4
8 80
1 9
2 -7
0 61 6.0
1 -9
6 65
9 5
6 -1 270 64.
2 5 -1
6 19 89.
5 1 -2
0 16 21.
3 0 -2
5 21
0 8.
4 4 -2
7 09
5 8.
0 5 -2
7 09
5 8.
0 5 -2
5 14 75.
4 1 -1
9 90
8 6.
22 -1
5 77
6 5.
0 3 -1
2 11
5 0.
3 8 -8
9 05
5 8
0 -6
1 32
2 5
5 -3
7 81
8 7
8 -1
8 43 1.1
5 83 46.
3 4 15
8 57 95
6 71 19
4 94 58
2 11 19
6 63 54
7 05 .10 6 53 19
7 26 19
2 77 54 091 16
9 14 37
9 71 13
0 37 95
6 59 76
4 5.
20
Trang 11Hình II 6 : Biểu đồ nội lực tháo ván khuôn, cắt ngàm thi công ( CS14 )ch-¬ng 8. Giai đoạn 5 :Hợp long nhịp giữa.(CS15).
PHẦN PHỤ LỤC 10 SV : HOÀNG XUÂN THAO
2414.47.47CD3
-0 000
66 12
6 3.
6 5 65
8 0
6 -4
8 1.
0 6 -1 015 42 532 -1 982 82 273 -2 949 53
9 09 -3 928 85 285 -4 921 89 112 -5 939 20
3 32 -6 981 62
1 58 -8 052 99
9 81 -9 160 42 256 -1 030
9 0
3 -1 151 4.2
5 -1
2 91
8 1
5 -1 420
0 3
2 13
9 34 46
1 01 12
6 54 07
1 97 11
2 44 78
1 72 10
0 39 97 148 88
9 1.
24 77
8 4.
6 5 67
1 3.
9 2 56
7 1.
9 7 46
5 4.
3 0 36 55.
61 26
7 6.
1 1 17 01.
1 3
-1 701 72
5 22 -2 672 72 009 -3 654 86
0 78 -4 652 35 597 -5 669 30
8 22 -6 711 34 716 -7 782 33
1 44 -8 889 37 516 -1 003
7 6
5 -1
1 24
2 4
2 -1 265
1 7
2 -1 393
1 8
5 14
2 02 04
9 43 12 921 51 188 11 512 28 756 10
3 07 52
9 71 91
5 9.
6 7 80
5 2.
3 9 69
8 1.
35 59 39.
34 49
2 4.
7 3 39 28.
1 3 29
4 7.
2 1 19
7 6.
72 10
0 9.
0 6 5 2 47
5 -6 64.
7 1 -1 269 49
7 21 -1 876 76 564 -3 072 43
59
8 4.
2 2 99
1 5.
7 6 12
3 16 43 669 13 204 98 426 13 190 31 212 12 975 94 705 12
2 42 07
8 45 62 45.
95 -1 737 0.7
5 -3 506
7 7
1 -5 678
5 4
4 -8 262
5 1
9 -1 126
9 5.
4 3 -1 471
3 0.
7 9 -1
8 60 85.
7 2 -2 297
5 0.
5 4 -2 845
3 9.
5 5 -3 048 95.
3 9 -3 049 05.
2 9 -2
8 49
4 8.
1 4 -2
3 11 38.
6 2 -1 885 53.
4 9 -1 506 75.
6 7 -1 173
1 6.
2 7 -8 831
9 6
7 -6
3 55
2 0
6 -4 290
3 8
7 -2 628 8.0
8 -1 362
8 9
3 -4 875 19 053
-4 875 20 018 -1 362
1 9
7 -2 627 3.4
0 -4 288
3 2
9 -6
3 52
1 9
1 -8 828
0 0
8 -1 172
6 7.
7 2 -1 506 16.
7 9 -1 884 85.
1 3 -2
3 10 61.
0 1 -2
8 48
6 0.
2 3 -3 048 14.
8 8 -3 048 14.
8 8 -2 844
5 5.
0 1 -2 294
4 0.
1 2 -1
8 57 84.
3 2 -1 468
3 4.
0 4 -1 124
0 4.
0 4 -8 233
6 6
8 -5 649
7 9
8 -3 477
5 4
4 -1
7 07
5 6
7 65
1 8.
3 1 12
4 89 89
2 31 13 232 14
161 .29 440 13941 13 440 29 941 12
5 36 44 858 10 119 33 584 61
8 6.
8 3
Trang 12Hình II 7 : Biểu đồ nội lực hợp long nhịp giữa ( CS15 )ch-¬ng 9. Giai đoạn 6: Tháo ván khuôn đốt hợp long.(CS16)
Hình II 8 : Biểu đồ nội lực tháo ván khuôn hợp long giữa ( CS16 )
-2
9 59
7 8.
1 8 -2
7 58
4 8.
4 8 -2
2 15
1 8.
1 1 -1
7 84
7 1.
7 8 -1
4 01
3 1.
9 7 -1
0 63
1 1.
4 3 -7
6 85
2 2
3 -5
1 62
2 9
0 -3
0 50
9 8
2 -1
3 41
9 3
1 89
5 5.
1 5 14
3 18 02
1 69 14
9 07 92
6 88 .59 0 02 15
5 16 14
9 63 74
0 56 13
6 79 02
9 44 10
8 81 05
6 42 65
6 77 92
9 78 13
4 59 95
2 73 14
7 29 67
2 31 14
7 50 85
2 85 14
6 53 10
3 90 14
0 71 70
4 10 86
8 5.
8 3 -1
3 71
1 5
2 -3
0 79
8 6
5 -5
1 90
6 4
5 -7
7 13
6 2
7 -1
0 65
9 7.
1 7 -1
4 04
2 1.
3 0 -1
7 87
6 7.
0 0 -2
2 18
2 1.
5 9 -2
7 59
2 5.
9 6 -2
9 60
5 2.
5 9 -2
9 60
6 2.
4 9 -2
7 64
9 29
5 3 -2
2 35
0 9.
6 0 -1
8 17
3 4.
0 0 -1
4 46
6 5.
7 0 -1
1 21
1 6.
8 2 -8
3 92
8 7
4 -5
9 97
0 6
5 -4
0 13
1 9
9 -2
4 32
5 6
2 -1
2 47
6 0
9 -4
5 31 88
1 21 -4
6 6.
2 3 -4
6 6.
1 1 -4
5 32 66
0 28 -1
2 47
0 5
6 -2
4 31
3 0
5 -4
0 11
3 9
1 -5
9 94
3 8
1 -8
3 89
3 0
5 -1
1 20
7 1.
6 5 -1
4 46
1 2.
6 9 -1
8 16
7 1.
0 1 -2
2 34
3 8.
8 5 -2
7 63
2 95
9 2 -2
2 3.
4 6 14
1 5.
4 2 81
0 5
6 -3
2 8.
2 6 5 1 6 2. -8 -1
8 30 35
4 06 -2
7 97 07
2 87 -3
7 76 39
3 00 -4
7 69 44
0 71 -5
7 86 76
6 28 -6
8 29 20
2 60 -7
9 00 60
5 24 -9
0 08 05
6 45 -1
0 15
6 7
6 -1
1 36
1 9
0 -1
2 76
5 9
5 -1
4 04
7 9
1 13
7 32 08
2 88 12
4 51 99
3 56 11
0 42 64
1 25 98
3 7.
5 0 86
8 9.
4 3 75
8 2.
0 5 65
1 1.
9 3 54
6 9.
0 1 44
5 2.
9 4 34
5 2.
9 5 24
7 3.
9 2 14
9 9.
2 2 53
3 6
6 7 5 3 3. -5 -1
4 99 50
1 19 -2
4 70 49
9 77 -3
4 52 64
7 98 -4
4 50 15
5 46 -5
4 67 12
6 11 -6
5 09 18
8 99 -7
5 80 20
5 64 -8
6 87 28
7 12 -9
8 35 58
1 81 -1
1 04
0 4
4 -1
2 44
9 8
5 -1
3 72
9 6
9 14
0 49 70
5 32 12
7 69 39
3 38 11
3 60 12
2 35 10
1 55 32
4 22 90
0 7.
1 7 79
0 0.
4 5 68
2 9.
0 2 57
8 7.
1 8 47
7 1.
9 6 37
7 5.
2 8 27
9 5.
3 1 18
2 4.
7 8 85
6 9
4 4 2 8 32 -8
1 6.
8 3 -1
4 21 84
1 29 -2
0 29 10
9 74 -3
2 24 78
Trang 13ch-¬ng 10. Giai đoạn 7: cầu chịu tác dụng của tĩnh tải phần 2.
Hình II 9 : Biểu đồ nội lực do tĩnh tải lan can.
PHẦN PHỤ LỤC 12 SV : HOÀNG XUÂN THAO
3 7.
6 6 13
4 4.
2 9 14
0 3.
3 0 14
4 7.
7 5 14
9 8.
4 5 14
8 7.
9 9 13
0 7.
6 6 90
5 1
8 -5
6 2.
8 8 -1
6 27 34
5 74
-2
9 13 77
6 28
-4
4 21 33
1 46
-1
9 85 98
5 7.
9 2 32
6 5.
8 1 36
5 2.
5 5 38
1 8.
6 2 38
2 5.
7 6 38
2 5.
7 6 38
1 8.
7 0 36
5 2.
9 6 32
6 5.
5 3 26
5 7.
9 5 18
2 8.
2 0 77
8 4
2
-1
9 85 54
9 57
-3
6 99 22
9 36
-2
9 13 27
8 23
-1
6 26 89
5 78
-5
6 1.
4 5 90
5 4
2 13
0 7.
1 5 14
8 8.
7 7 14
9 8.
0 9 14
4 7.
7 4 14
0 3.
1 6 13
4 4.
3 9 11
3 8.
4 4 84
5 1
2 46
9 0
4 13
4 4
1 99
6 45 65
6 45 51
6 45 37
6 37 -7
2 8
9 -1
2 8.
3 8 -1
8 3.
3 8 -2
3 8.
5 4 -2
9 3.
2 5 -3
4 9.
4 3 -4
0 4.
0 1 -4
5 9.
8 9 -5
1 4.
0 9 -5
7 6.
2 8 -5
9 8.
7 5 64
9 5
0 62
7 8
0 56
5 9
1 51
0 8
5 45
5 7
5 40
0 5
9 34
5 3
6 29
0 1
6 23
4 9
6 17
9 6
8 12
4 3
0 69
7 49 13
7 54 3 8 -1
6 -6
9 0
1 -1
2 4.
3 2 -1
7 9.
8 0 -2
3 4.
6 8 -2
9 0.
5 8 -3
4 5.
1 9 -4
0 0.
1 2 -4
5 5.
0 8 -5
1 0.
7 8 -5
6 5.
3 5 -6
2 7.
7 4 -6
4 9.
5 3 59
7 9
6 57
6 4
2 51
4 4
1 45
9 3
0 40
4 2
0 34
9 0
1 29
3 8
2 23
8 6
8 18
3 3
3 12
8 1
7 72
0 15 -3
7 7
8 -5
1 5
8 -6
5 3
8 -9
9 9
8 -1
3 4.
5 4 -1
6 9.
5 7 -2
0 3.
5 8
Trang 140.
000
00
-0 125
17 74.
43 23 89.
13 28 23.
27 29 46.
50 30 39.
35 31 46.
36 31 24.
41 27 44.
54 19 00.
52 -1 180 19 398 -3 417 18 286 -6 118 50 577 -9 284 16 683 -1 291 4.1
6 -1 700 8.5
6 -2 216 9.6
2 -2 402 0.5
7 -2 402 0.5
7 -2 200 7.2
0 -1 635 9.1
1 -1 183 1.8
4 -7 768 89 444 -4 170 29 841 16 33.
16 38 39.
02 55 80.
75 68 57.
05 76 70.
92 80 18.
41 80 33.
22 80 33.
22 80 18.
74 76 70.
59 68 57.
03 55 81.
02 38 40.
58 16 34.
02 -4 169 36 097 -7 767 82 771 -1 183 0.6
2 -1 635 7.7
9 -2 200 5.8
3 -2 401 9.0
1 -2 401 9.0
7 -2 216 8.1
9 -1 700 7.1
7 -1 291 2.9
0 -9 283 01 156 -6 117 45 789 -3 416 24 245 -1 179 36 196 19 01.
16 27 45.
70 31 24.
80 31 47.
64 30 40.
85 29 46.
90 28 23.
36 23 89.
48 17 74.
12 97 7.9
4 28 2.3
8 20 9.7
6 13 7.2
6 10 8.2
6 79 768 -1 52.
51 -2 69.
10 -3 85.
68 -5 01.
33 -6 17.
23 -7 33.
42 -8 48.
55 -9 64.
02 -1 080 35 596 -1 210 41 511 -1 255 72 676 13
63.
50 13 18.
54 11 88.
59 10 72.
28 95 7.0
9 84 1.1
6 72 5.2
0 60 9.3
2 49 3.2
2 37 7.2
8 26 1.1
6 14 5.1
6 29 617 -2 9.0
3 -1 45.
73 -2 61.
34 -3 77.
55 -4 93.
60 -6 09.
20 -7 25.
28 -8 41.
16 -9 57.
09 -1 072 76 698 -1 188 4 303
0 -1 318 45 626 -1 363 92 818 12
55.
76 12 10.
37 10 80.
19 96 4.6
2 84 8.8
2 73 2.9
6 61 7.0
4 50 1.0
5 38 5.0
6 26 8.9
1 15 2.9
8 -7 9.2
3 -1 08.
95 -1 37.
95 -2 09.
95 -2 82.
86 -3 54.
93 -4 27.
Trang 15Hình II 10 : Biểu đồ nội lực do tĩnh tải lớp phủ mặt đường.
ch-¬ng 11. Giai đoạn : cầu chịu tác dụng của hoạt tải.
Hình II 11 : Biểu đồ nội lực do hoạt tải tiêu chuẩn HL 93 + người
PHẦN PHỤ LỤC 14 SV : HOÀNG XUÂN THAO
0
-1 453 42 722 -2 906 85 444 -4 360 28 162 -5 813 70 888 -6 395 08 013 -6 976 45 069 -9 301 93 438 -1 162 177 -1 395 2.9
7 -1 627 852 -1 860 697 -2 092 9.3
0
-2 325 4.8
0
-2 560 1.9
0
-2 864 122
-3 270 5.2
0
-3 855 770
-4 081 6.2
0
-4 081 6.2
0
-3 764 8.5
0
-2 893 265
0
-2 220 430
0
-1 659 2.0
5 -1 320 2.1
5 -1 051 8.9
5 -8 540 63 375 -7 359 30 937 -6 955 75 162 -6 552 20 850 -6 148 67 606 -5 745 24
712 .60 748 -5625 -6 154 29 300 -6 560 03 137 -6 965 77 312 -7 371 52 575 -8 551 50 737 -1 052 8.7
8 -1 321 0.5
5 -1 659 9.2
5 -2 219 220
0
-2 892 035
0
-3 763 0.8
0
-4 079 7.9
0
-4 079 7.6
0
-3 853 155
0
-3 268 7.2
0
-2 862 110
-2 558 1.0
0
-2 323 5.4
0
-2 091 1.8
0
-1 858 390 -1 626 960 -1 394 545 -1 161 110 -9 294 16 950 -6 970 62
725 .74 389 -6125 -5 808 85 550 -4 356 64 213 -2 904 42 775
0.
000
00
10 471
41 66.
34 78 53.
13 11 065 65 850 13 812 93 975 14 783 83 613 15 682 16 375 18 575 83 450 20 472 51 900 21 353 68 150 21 424 06 000 21 262 63 900 20 342 40 988 18 552 63 300 15 945 54 888 12 589 27 725 91 91.
81 63 20.
00 62 16.
56 62 16.
56 59 22.
56 60 06.
00 78 91.
31 99 40.
87 12 112 82 713 14 386 98 750 16 831 22 675 19 397 07 300 21 293 68 075 22 514 11 700 23 045 68 075 23 070 41
675 .41 070 23675 23 046 31 350 22 517 56 300 21 299 66 050 19 405 47 700 16 841 83 975 14 396 05 725 12 120 26 425 99 45.
19 78 93.
25 60 06.
06 59 10.
50 62 03.
37 62 01.
13 63 06.
00 91 78.
50 12 572 76 750 15 928 56 875 18 535 99 675 20 327 02 275 21 249 22 550 21 411 89 750 21 342 88 700 20 464 41 425 18 569 57 900 15 677 48
650 .68 779 14925 13 809 22 850 11 063 11 213 78 51.
12
0.
000
-1 767
-5 83.
16 -5 89.
87 -6 00.
73 -6 15.
23 -6 22.
18 30. -6
62 -7 52.
77 -8 88.
03 -1 029 16 058 -1 173 97 897 -1 322 52 111 -1 474 14 486 -1 627 96 863 -1 783 60 269 -1 940 89 488 -2 099 88 461 -2 280 88 886 -2 345 43 831 -2 11.
34 -2 14.
25 -2 21.
29 -2 31.
32 -2 64.
37 -3 22.
61 -3 89.
98 -4 65.
42 -5 50.
69 -6 44.
86 -7 46.
48 -8 58.
68 -8 87.
05 78 17. -9 -1 040 03 743 -1 168 82 315 -1 302 26 829 -1 439 18 186 -1 579 32 522 -1 721 86 103 -1 865 64 580 -2 010 11 787 -2 154 97 597 -2 300 14 781 -2 463 85 719 -2 522 47 394 -1 07.
71 -1 12.
69 -1 53.
62 -2 19.
77 -2 95.
50 -3 82.
99 -4 81.
05 -5 93.
36 -7 18.
83 -8 56.
19 -1 009 61 969 -1 177 28 670 -1 221 50
752848 .54 266 -1 -1 382 92 678 -1 504 63 620 -1 631 33 391
50 16 31.
61 15 04.
86 13 83.
62 12 66.
25 00 21. 12 11 77.
80 10 10.
88 85 7.0
1 71 8.4
0 59 3.5
1 48 1.7
2 38 2.7
5 29 5.7
0 21 9.6
0 15 3.6
8 11 2.7
2 10 7.5
2 25 22.
50 24 64.
97 23 00.
34 21 55.
58 20 10.
00 18 65.
56 17 22.
73 15 79.
89 14 39.
66 13 02.
53 11 69.
02 10 40.
78 91 7.4
3 0 7.8 88 85 8.6
6 74 7.0
7 64 4.1
0 55 0.3
7 46 5.3
0 38 9.1
7 32 2.2
9 26 4.1
3 23 1.2
2 22 0.7
5 21 4.1
5 21 1.1
7 23 45.
88 22 80.
53 20 99.
08 19 40.
84 17 83.
56 16 27.
28 14 74.
84 13 22.
75 11 73.
14 10 29.
73 88 8.1
2 75 2.2
8 63 0.0
2 2.2 62
7 61 5.0
4 60 0.1
5 58 9.4
Trang 16Chú thích : hoạt tải tiêu chuẩn LL + IM đã tính hệ số xung kích được khai báo bằng cách nhân hệ số xung kích vào tải trọng trục xe
ch-¬ng 12. Các tổ hợp tải trọng.
ch-¬ng 13. Tổ hợp tải trọng theo trạng thái giới hạn cường độ I.
Tổ hợp Mô men theo trạng thái giới hạn cường độ I (Điều 3.4.1)
Tổ hợp Lực cắt theo trạng thái giới hạn cường độ I (Điều 3.4.1)
IM: Hệ số xung kích IM = 25%(tiêu chuẩn 22TCN 272-05)
ch-¬ng 14. Tổ hợp tải trọng theo trạng thái giới hạn sử dụng.
Với trạng thái giới hạn sử dụng = 1
Thực hiện khai báo tổ hợp tải trọng theo hai trạng thái giới hạn trên được khai báo trong phần mềm ứng dụng
ch-¬ng 15. Biểu đồ nội lực theo hai tổ hợp tải trọng ở trạng thái giới hạn cường độ
0
-2 906 85 444 -4 360 28 162 -5 813 70 888 -6 395 08
013 .45 976 -6069 -9 301 93 438 -1 162 177 -1 395 2.9
7 -1 627 852 -1 860 697 -2 092 9.3
0
-2 325 4.8
0
-2 560 1.9
0
-2 864 122
-3 270 5.2
0
-3 855 770
-4 081 6.2
0
-4 081 6.2
0
-3 764 8.5
0
-2 893 265
0
-2 220 430
0
-1 659 2.0
5 -1 320 2.1
5 -1 051 8.9
5 -8 540 63 375 -7 359 30 937 -6 955 75 162 -6 552 20 850 -6 148 67 606 -5 745 24
712 .60 748 -5625 -6 154 29 300 -6 560 03 137 -6 965 77 312 -7 371 52 575 -8 551 50 737 -1 052 8.7
8 -1 321 0.5
5 -1 659 9.2
5 -2 219 220
0
-2 892 035
0
-3 763 0.8
0
-4 079 7.9
0
-4 079 7.6
0
-3 853 155
0
-3 268 7.2
0
-2 862 110
-2 558 1.0
0
-2 323 5.4
0
-2 091 1.8
0
-1 858 390 -1 626 960 -1 394 545 -1 161 110 -9 294 16 950 -6 970 62 725 -6 389 74 125 -5 808 85 550 -4 356 64 213 -2 904 42 775 -1 452 21 387
0.
000
00
10 471
78 53.
13 11 065 65 850 13 812 93 975 14 783 83
613375 .16 682 15 18 575 83 450 20 472 51 900 21 353 68 150 21 424 06 000 21 262 63 900 20 342 40 988 18 552 63 300 15 945 54 888 12 589 27 725 91 91.
81 63 20.
00 62 16.
56 62 16.
56 59 22.
56 60 06.
00 78 91.
31 99 40.
87 12 112 82 713 14 386 98 750 16 831 22 675 19 397 07 300 21 293 68 075 22 514 11 700 23 045 68 075 23 070 41
675 .41 070 23675 23 046 31 350 22 517 56 300 21 299 66 050 19 405 47 700 16 841 83 975 14 396 05 725 12 120 26 425 99 45.
19 78 93.
25 60 06.
06 59 10.
50 62 03.
37 62 01.
13 63 06.
00 91 78.
50 12 572 76 750 15 928 56 875 18 535 99 675 20 327 02 275 21 249 22 550 21 411 89 750 21 342 88 700 20 464 41 425 18 569 57 900 15 677 48 650 14 779 68 925 13 809 22 850 11 063 11 213 78 51.
12 41 65.
75
0.
000
-1 767
-5 89.
87 -6 00.
73 -6 15.
23 -6 22.
18 30. -6
62 -7 52.
77 -8 88.
03 -1 029 16 058 -1 173 97 897 -1 322 52 111 -1 474 14 486 -1 627 96 863 -1 783 60 269 -1 940 89 488 -2 099 88 461 -2 280 88 886 -2 345 43 831 -2 11.
34 -2 14.
25 -2 21.
29 -2 31.
32 -2 64.
37 -3 22.
61 -3 89.
98 -4 65.
42 -5 50.
69 -6 44.
86 -7 46.
48 -8 58.
68 -8 87.
05 -9 17.
78 -1 040 03 743 -1 168 82 315 -1 302 26 829 -1 439 18 186 -1 579 32 522 -1 721 86 103 -1 865 64 580 -2 010 11 787 -2 154 97 597 -2 300 14 781 -2 463 85 719 -2 522 47 394 -1 07.
71 -1 12.
69 -1 53.
62 -2 19.
77 -2 95.
50 -3 82.
99 -4 81.
05 -5 93.
36 -7 18.
83 -8 56.
19 -1 009 61 969 -1 177 28 670 -1 221 50
752848 .54 266 -1 -1 382 92 678 -1 504 63 620 -1 631 33 391 -1 762 91 022
61 15 04.
86 13 83.
62 12 66.
25 00 21. 12 11 77.
80 10 10.
88 85 7.0
1 71 8.4
0 59 3.5
1 48 1.7
2 38 2.7
5 29 5.7
0 21 9.6
0 15 3.6
8 11 2.7
2 10 7.5
2 25 22.
50 24 64.
97 23 00.
34 21 55.
58 20 10.
00 18 65.
56 17 22.
73 15 79.
89 14 39.
66 13 02.
53 11 69.
02 10 40.
78 91 7.4
3 88 7.8
0 85 8.6
6 74 7.0
7 64 4.1
0 55 0.3
7 46 5.3
0 38 9.1
7 32 2.2
9 26 4.1
3 23 1.2
2 22 0.7
5 21 4.1
5 21 1.1
7 23 45.
88 22 80.
53 20 99.
08 19 40.
84 17 83.
56 16 27.
28 14 74.
84 13 22.
75 11 73.
14 10 29.
73 88 8.1
2 75 2.2
8 63 0.0
2 2.2 62
7 61 5.0
4 60 0.1
5 58 9.4
8 58 3.0
Trang 17Hình II 12 : Biểu đồ bao nội lực do tổ hợp tải trọng ở TTGH SD.
PHẦN PHỤ LỤC 16 SV : HOÀNG XUÂN THAO
7
63 56.
25
10 390
.60
202
12 627
.30
788
13 136
.77
230
13 069
.26
577
12 607
.17
257
11 582
.75
963
-8 143
.20
732
-2 485
2.9
9
-8 904
.80
462
56 25.
65
60 12.
09
60 12.
09
56 22.
96
-8 906
.62
627
-2 303
3.7
8
-7 845
.97
453
11 835
.34
811
12 867
.74
169
13 323
.22
759
13 371
.98
182
12 850
.29
524
10 596
.32
850
65 58.
11 976
.30
681
21 150
.71
758
28 053
.24
801
32 710
.60
962
33 786
.16
757
34 226
.83
999
34 241
.38
932
31 873
.74
972
23 957
.08
912
10 448
2.8
8
18 941
.11
218
29 305
.36
017
34 416
.78
278
34 729
.70
096
34 729
.70
096
34 417
.29
183
29 308
.25
326
18 953
.06
641
-1 760
.42
288
24 236
.15
074
32 138
.50
272
34 483
.47
836
34 483
.43
778
34 037
.17
219
32 941
.33
582
28 270
.04
949
21 352
.41
838
12 176
.92
081
-0 000
-1 179
19 63.
09 12 42.
84 51 9.5
8 -7 91.
13 582 .52 376 -1 -2 637 27 749 -3 911 13 470 -5 202 69 706 -6 511 87 974 -7 849 02 426 -9 214 30 393 -1 061 0.6
1 -1 204 4.8
0 -1 352 1.6
5 -1 505 6.7
5 -1 683 3.6
9 -1 824 7.0
3 15
534 28 699 14 187 16 884 12 582 49 067 11 200 23 950 98 70.
87 85 60.
38 72 59.
75 59 79.
84 47 15.
27 34 59.
23 22 15.
33 96 6.6
6 -8 87.
29 -1 493 78 482 -2 753 71 476 -4 024 85 258 -5 311 78 262 -6 617 51 061 -7 945 88 511 -9 301 68 450 -1 068 7.5
2 -1 211 0.1
7 -1 357 4.2
5 -1 509 5.0
1 -1 686 0.0
5 -1 826 5.6
4 15
796 46 812 14 449 07 525 12 842 42 842 11 425 84 508 10 040 67 518 86 86.
72 73 57.
36 60 45.
67 47 46.
35 34 54.
97 21 64.
10 86 9.0
4 -1 058 44 161 -1 680 41 408 -2 509 19 714 -3 343 31 090 -4 184 37 714 -5 618 75 001
-0 000
1.
393
82
41 78.
84 33 37.
47 25 03.
89 16 74.
81 30 52. 10 -8 74.
52 -2 165 82 301 -3 455 00 479 -4 744 25 745 -6 044 73 739 -7 357 35 733 -8 686 90 571 -1 004 1.4
3 -1 142 7.0
2 -1 284 4.0
9 -1 444 5.4
9 -1 579 4.4
3 18
268 29 649 16 862 51 186 15 097 48 659 13 576 72 421 12 112 72 497 10 690 18 127 93 04.
53 79 48.
07 66 20.
27 53 12.
24 40 28.
00 27 53.
55 14 93.
30 88 7.7
7 -9 66.
33 -2 211 82 057 -3 459 13 208 -4 712 94 940 -5 977 36 779 -7 257 51 548 -8 557 79 504 -9 868 78 589 -1 119 8.3
6 -1 258 0.6
0 -1 418 5.3
4 -1 553 2.2
3 18
248 72 262 16 836 99 459 15 054 71 072 13 520 15 718 12 043 75 646 10 610 07 870 92 14.
43 78 49.
86 65 14.
89 52 01.
39 39 09.
36 26 30.
82 13 70.
13 78 5.2
8 -5 26.
45 -1 249 19 712 -1 970 00 674 -3 274 95 419
Trang 18Hình II 13 : Biểu đồ bao nội lực do tổ hợp tải trọng ở TTGH CĐ1.
1 3.
4 4 74
1 3.
5 7 64
2 0.
1 1 3 2. 54
1 4 -5
3 46 27
7 51 -1
8 79
3 3
9 -3
9 45
2 9
6 -6
9 03
1 2
3 -1
0 49
0 8.
9 0 -1
4 72
1 6.
6 8 -1
9 61
0 0.
4 9 -2
5 17
7 2.
6 4 -3
1 56
7 6.
3 6 -3
8 86
5 6.
4 3 -4
8 17
6 3.
4 4 -5
1 64
1 4.
5 9 -5
1 64
2 8.
7 7 -4
8 03
8 2.
1 9 -3
8 25
1 9.
0 9 -3
0 53
5 6.
4 6 -2
3 74
5 3.
0 1 -1
8 05
8 6.
4 9 -1
3 17
6 4.
2 4 -9
0 81
0 3
6 -5
7 74
8 9
2 -3
2 43
0 7
4 -1
6 06
3 0
5 -6
8 93 93
8 36 -1
9 16 11
9 27 -1
9 22 40
0 76 -6
9 04 81
4 10 -1
6 07
1 8
0 -3
2 43
1 7
0 -5
7 74
6 5
6 -9
0 79
3 5
8 -1
3 17
3 3.
2 4 -1
8 05
4 1.
4 3 -2
3 73
9 3.
7 0 -3
0 52
4 8.
4 4 -3
8 23
9 5.
1 7 -4
8 02
4 1.
6 0 -5
1 62
8 1.
6 8 -5
1 62
8 0.
7 1 -4
8 16
2 5.
8 2 -3
8 82
2 2.
5 0 -3
1 52
5 0.
3 7 -2
5 13
5 0.
5 2 -1
9 56
8 6.
8 5 -1
4 68
1 0.
7 1 -1
0 45
0 5.
3 9 -6
8 62
5 6
2 -3
9 04
6 7
1 -1
8 50
3 8
3 -5
0 75 68
9 31 56
8 3.
2 8 66
6 4.
1 7 76
2 7.
8 2 76
2 7.
8 2 69
5 5.
9 8 46
3 44 43
2 56 64
1 88 50
9 25 61
9 46 52
8 79 22
1 844 70 .82 9 53 53 54
2 06 10
0 74 52
4 06 79
0 20 42
9 12 26
4 71 28
4 33 10
3 72 -1
3 00
9 0
4 -4
2 67
3 3
2 -7
8 36
3 8
4 -1
2 00
8 0.
6 0 -1
6 66
7 0.
4 2 -2
1 72
7 0.
6 4 -2
7 46
3 8.
5 7 -2
9 55
5 0.
5 9 -2
9 55
5 9.
1 2 -2 752
4 7.
8 7 -2
2 00
0 1.
5 8 -1
7 41
0 1.
0 0 -1
3 10
0 7.
6 9 -9
2 40
6 8
1 -5
8 22
8 7
1 -2
8 38
5 7
7 18
9 74 72
5 99 37
8 39 53
7 87 52
2 96 65
6 68 59
3 75 89
9 75 59
8 03 40
1 40 59
8 03 40
1 40 59
3 76 90
8 56 52
3 02 30
5 45 37
8 58 44
3 54 19
0 02 54
0 68 -2
8 34
2 9
9 -5
8 18
0 3
0 -9
2 35
3 9
8 -1
3 09
5 0.
3 3 -1
7 40
4 2.
9 2 -2
1 99
5 1.
5 7 -2 751
9 2.
4 7 -2
9 55
0 3.
7 5 -2
9 55
0 6.
9 4 -2
7 45
9 0.
4 0 -2
1 70
0 8.
9 2 -1
6 64
1 4.
2 4 -1
1 98
3 5.
0 0 -7
8 12
3 3
1 -4
2 43
4 5
4 -1
2 76
8 4
6 28
6 89 65
6 31 43
2 74 41
0 96 52
7 51 09
9 20 54
5 35 85
2 19 54
2 88 22
9 47 53
2 06 55
6 90 51
2 26 56
0 90 43
5 39 90
0 91 32
6 13 00
2 43 18
4 25 98
3 6
3 -7
8 1.
4 6 -1
3 37 75
0 70 -2
1 16 90
4 60 -3
8 66 15
9 09 -5
6 39 85
2 68 -7
4 39 46
8 80 -9
2 64 26
4 00 -1
1 12
7 7
2 -1
3 02
9 6
0 -1
4 97
3 6
5 -1
6 96
8 0
4 -1
9 01
9 4
1 -2
1 14
7 9
4 -2
3 60
9 4
6 -2
5 51
0 2
1 14
133 27
0 96 12
8 72 26
8 12 11
3 86 96
3 74 10
1 05 16
9 52 88
6 9.
2 6 76
3 2.
6 1 63
8 2.
2 7 51
4 3.
8 5 39
1 1.
2 4 26
7 9.
2 3 14
5 0.
5 9 -1
0 40 14
7 56 -1
6 30 95
9 06 -2
4 49 73
2 29 -4
1 98 35
4 76 -5
9 64 80
5 49 -7
7 54 42
6 73 -9
5 70 53
5 89 -1
1 41
8 0
0 -1
3 30
2 8
7 -1
5 22
7 7
4 -1
7 20
1 1
7 -1
9 22
9 1
5 -2
1 33
1 7
2 -2
3 76
8 4
1 -2
5 65
5 9
1 14
5 02 60
5 60 13
2 41 04
2 94 11
7 52 10
1 10 10
4 07 20
8 25 90
6 9.
0 5 77
5 2.
7 9 64
4 9.
9 0 51
5 1.
4 4 38
5 5.
0 4 25
5 3.
1 3 12
4 0.
3 9 -1
4 43 17
0 88 -2
0 62 00
8 48 -2
9 06 51
3 49 -4
0 74 43
4 23 -5
2 52 15
0 34 -6
4 41 61
0 47 -8
4 12 35
4 4.
2 7 40
6 7.
9 1 28
9 9.
8 2 20
5 6.
0 3 14
3 8.
8 0 -1
2 41 63
2 27 -2
5 53 07
0 38 -3
8 52 41
3 73 -5
1 50 76
1 80 -6
4 49 06
6 98 -7
7 52 71
3 77 -9
0 70 20
7 52 -1
0 40
8 2
8 -1
1 75
3 4
8 -1
3 23
7 3
0 -1
4 50
0 4
9 25
6 59 59
8 11 23
7 71 82
0 92 21
3 35 13
7 49 19
2 32 56
9 51 17
2 04 64
4 86 15
2 31 30
5 76 13
3 06 39
6 87 11
4 21 65
6 05 95
7 4.
2 7 77
5 5.
4 1 59
6 9.
6 9 41
9 8.
1 2 24
5 0.
6 4 16
3 1.
2 7 10
4 0.
8 1 -1
4 46 65
9 70 -2
6 78 64
2 46 -3
9 08 90
3 38 -5
1 41 32
2 56 -6
3 80 31
3 54 -7
6 30 55
0 71 -8
8 68 38
1 46 -1
0 10
3 7
4 -1
1 38
5 5
9 -1
2 87
0 9
6 -1
4 13
1 6
2 25
5 12 36
4 66 23
6 13 70
1 06 21
1 45 27
9 30 19
0 17 35
0 32 16
9 66 61
7 98 14
9 72 80
6 44 13
0 29 50
3 07 11
1 28 01
7 48 92
6 7.
2 7 74
3 8.
7 7 56
3 7.
7 7 38
5 7.
4 7 21
0 8.
4 0 13
2 8.
9 2 77
5 1
1 -5
8 0.
7 6 -1
2 48 13
1 12 -2
4 64 17
Trang 19z f
Trong đó:
f : f f pe 1339.2(Mpa)
âm)
* Khi chọn số bó cốt thép của từng tiết diện, để thiên về an toàn ta cần tăng diện tích chọn nên so với diện tích tính toán vì số lượng bó tính toán ra chỉ là số lượng bó cáp đủ để chịu mômen tác dụng vào dầm, chưa xét đến các ảnh hưởng như : nhiệt độ, động đất, co ngót, từ biến, gối đàn hồi Chọn hệ số kinh nghiệm 1.1
* Số bó cốt thép ƯST cần thiết xác định theo công thức sau:
z+(cap +)
Trang 21Bảng II 4 : Sơ bộ chọn cáp cho các tiết diện tính toán.
No
Aps ycầu
loại