1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Công nghệ máy hàn hồ quang

6 1,2K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ Máy Hàn Hồ Quang
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Công Nghệ Hàn
Thể loại Bài Luận
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 262 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các máy hàn điều khiển bằng thyristor hoặc inverter để hàn hồ quang và hàn TIG.. Các máy này sử dụng đa dạng các loại điện cực rutile, điện cực chuẩn, thép không rỉ, thép các-bon hay nhô

Trang 1

Máy hàn hồ quang

Đăng tải ngày 20/04/2008 hồi 18:36:21 ( Được xem 1407 lần )

• Các máy hàn hồ quang sử dụng điện áp một pha hoặc ba pha có quạt làm mát dễ dàng xách tay hay có bánh xe để dễ dàng di chuyển Các máy hàn điều khiển bằng thyristor hoặc inverter để hàn hồ quang và hàn TIG Các máy này sử dụng đa dạng các loại điện cực rutile, điện cực chuẩn, thép không rỉ, thép các-bon hay nhôm thậm chí có loại máy dùng

được với que hàn có cellulô đường kính từ 1,6mm đến 8 mm.

• Dải dòng hàn từ 5A đến 300 A với loại máy hàn điều khiển bằng inverter hoặc từ 35 A đến

550 A với máy hàn điều khiển bằng thyristor.

• Máy hàn của Telwin thiết kế vững chắc, đẹp, nhỏ gọn.

Thông số kỹ thuật

Model Điện áp sử dụng đầu

vào

Dòng điện tiêu thụ

Công suất tiêu thụ

Điện áp không tải tối đa

Dải dòng điện

Dòng ứng với 60%

chu kỳ tải

Đường kính que hàn Trọng lượng Kích thước

Trang 2

pha/V/50-60 Hz A max KW max V A A mm Kg mm(DxRxC)

TECNICA 114

(230V) 1/230 17 2,5 80 5÷80 1,6÷2,5 2,9 310x120x225

TECNICA 144 1/230 12/25 1,6/3,7 76 5÷125 70 1,6÷3,2 3,4 310x120x225

TECNICA 164 1/230 12/29 1,6/4,6 76 5÷150 70 1,6÷4 3,4 310x120x225

TECNICA 152 1/230 15/25 2,3/4 75 5÷130 85 1,6÷3,2 4,5 346x150x235

TECNICA 150 1/230 15,5/25 2,3/4 75 5÷130 85 1,6÷3,2 4,3 346x150x235

TECNICA 170 1/230 15,5/30 2,3/4,5 75 5÷150 85 1,6÷4 4,3 346x150x235

TECNICA 168 GE * 1/230 15,5/25 2,3/4 75 5÷130 85 1,6÷3,2 4,7 346x150x235

TECHNOLOGY

188CE/GE* 1/230 21/27 3,3/4,5 111 5÷150 110 1,6÷4 6,5 385x150x265

TECHNOLOGY

228CE/GE* 1/230 24/40 4/6,5 112 5÷180 130 1,6÷4 9,5 430x170x290

TECHNOLOGY 175 1/230 24/32 3,7/5 85 5÷160 125 1,6÷4 6,1 385x150x265

TECHNOLOGY 210 1/230 24/37 3,7/6 85 5÷180 125 1,6÷4 6,1 385x150x265

TECHNOLOGY 220/S 1/230 24/31 4/7 85 5÷200 150 1,6÷4 9,8 430x170x290

SUPERIOR 240 CE 3/400 13/16 6/7,5 100 5÷220 180 1,6÷5 12,3 470x170x285

SUPERIOR 300 CE 3/400 17/25 8/11 92 5÷300 230 1,6÷6 23 505x250x430

FUTURA 1.140 1/230 2,5 47 55÷80±10% 2÷2,5 9,4 280x175x240

UTILITY 1600 1/230 2,6 48 4÷140 1,6÷3,2 12,6 340x180x300

UTILITY 1650

TURBO 1/230 2,6 48 4÷140 1,6÷3,2 12,8 340x180x300

MODERNA 150 1/230 2,5 48 4÷140 1,6÷3,2 13,8 345x215x280

MODERNA 170 1/230 2,5 49 55÷160 2÷4 15,7 380x260x315

SPECIAL 180 1/230-240 2,5 49 55÷160 2÷4 15,3 380x260x315

NORDICA 4.161

TURBO 1/230 2,5 48 4÷140 1,6÷3,2 14,2 345x215x275

Trang 3

NORDICA 4.181

TURBO 1/230 2,5 49 55÷160 2÷4 15,8 370x250x310

NORDICA 4.185

TURBO 1/230-240 2,5 49 55÷160 2÷4 16,4 575x325x360

NORDICA 4.220

TURBO 1/230-240 3,5 48 55÷190 2÷4 19,8 575x325x360

NORDICA 4.280

TURBO 1/230-240 3,6 55 70÷220 2÷5 19,8 575x325x360

NORDIKA 1800 1/230 2,5 48 40÷140 1,6÷3,2 14,9 380x260x315

NORDIKA 1850 1/230-240 2,5 48 40÷140 1,6÷3,2 14,5 380x260x315

NORDIKA 2160 1/230 2,5 49 55÷160 2÷4 17,2 640x325x435

NORDIKA 2162 1/230-240 2,5 49 55÷160 2÷4 16,6 640x325x435

NORDIKA 3200 1/230-240 3,5 52 55÷190 2÷4 20,6 700x325x440

NORDIKA 3250 1/230-240 4,2 50 55÷250 2÷5 21,9 700x325x440

NORDIKA 164

COPPER 1/230-240 2,5 49 55÷160 2÷4 18,8 430x270x335

ARTIKA 220 1/230-240 2,5/7 50 40÷200 80 2÷4 25 750x360x490

ARTIKA 270 1/230-240 2,5/8 50 55÷250 80 2÷5 26 750x360x490

ARTIKA 222 1/230-240 2/6,5 45/68 55÷200 80 2÷4 26 750x360x490

ARTIKA 282 1/230-240 2,7/8 46/78 35÷250 90 1,6÷5 33 750x360x490

QUALITY 220

AC/DC 1/230-240 2,3/6 62 AC54 DC

55÷160 AC 40÷130 DC

75 AC

75 DC

2÷4 AC 1,6÷3,2

DC 30 750x360x490

QUALITY 280

AC/DC 1/230-240 3,3/7,2 55 AC

67 DC

45÷230 AC 25÷160 DC

90 AC

80 DC 1,6÷5AC1,6÷4DC 40 750x360x490

EURARC 320 1/230-240 3,5/9 52/76 45÷250 125 1,6÷5 37 690x390x480

EURARC 420 1/230-240 4,5/13 52/73 70÷350 170 2÷6 63 890x460x590

EURARC 520 1/230-240 11/15 52/71 40÷400 265 1,6÷6 80 950x490x680

Trang 4

LINEAR 220 3/230-400 4,5/6,5 56 40÷190 120 2÷4 55 890x460x590

LINEAR 280 3/230-400 5/8 62 50÷260 140 1,6÷5 65 890x460x590

LINEAR 340 3/230-400 7/11,5 65 60÷320 180 2÷6 80 890x460x590

LINEAR 250/S 3/230-400 6,5/10,5 62 50÷250 170 1,6÷5 70 950x490x680

LINEAR 360/S 3/230-400 10/15 65 60÷350 240 2÷6 98 950x490x680

LINEAR 400 HD 3/230-400 10/15 65 60÷360 240 2÷6 111 1000x540x760

LINEAR 500 HD 3/230-400 16/20 70 60÷450 350 2÷8 170 1000x540x760

ETRONITHY 400 CE 3/230-400 11,5/16,5 85 25÷350 270 1,6÷6 123 1000x540x760

ETRONITHY 600 CE 3/230-400 23/32 95 35÷550 420 1,6÷8 420 1170x700x760

Giới thiệu công nghệ hàn Thyristor

Đăng tải ngày 13/06/2007 hồi 08:33:34 ( Được xem 2703 lần )

Máy Hàn TIG MIG, que ARC (MMA) với công nghệ Thyristor

Máy hàn TIG, MIG, que-ARC (MMA) sử dụng công nghệ hàn Thyristor bao gồm hai bộ phận: Biến áp (cuộn dây) và mạch bán dẫn.

- Biến áp (transformer): là lõi biến thế với cuộn dây tương ứng với dải điều chỉnh dòng hàn cho phép.

- Mạch bán dẫn IGBT (Insulated Gate Bipolar Tranzitor) : với bộ vi xử lý

(processor), diôt, tụ (capacitor), nắn dòng (rectifier) cho phép sử lý dòng điện từ dạng hình sin đơn (hai chu kỳ) sang dạng sin một chu kỳ ( sin dạng sóng nửa trên) rồi chuyển thành xung sóng vuông và cuối cùng là dạng phẳng

Dưới tác động của mạch bán dẫn, dòng hàn đi qua có dạng phẳng, êm nên mối hàn có độ thẩm mỹ và độ kết cấu cao, không xốp.

Máy hàn Thyristor có đặc điểm:

- Do có chu kỳ tải lớn nên máy có hiệu suất làm việc cao, thích hợp với việc thi công các công trình công nghiệp trong các lĩnh vực như y tế, hóa dược; các công trình cơ khí có quy mô lớn như hàn bồn Inox tấm dầy trong các nồi hơi, nồi supze chịu áp suất cao, các vật liệu chịu nén cơ kéo lớn như các chân đế dàn khoan …và các sản phẩm dân dụng

- Dải điều chỉnh dòng hàn rộng, thường từ nhỏ nhất là 5 A đến 600 A do vậy có thể đáp ứng đa dạng các vật liệu hàn từ rất mỏng đến rất dầy tùy theo nhu cầu của công việc và độ kết cấu của vật liệu hàn.

- Với máy hàn TIG, que ARC dòng hàn AC/DC còn cho phép hàn các kim loại mầu như nhôm, đồng, Niken do vậy mở rộng với vật liệu hàn đáp ứng đa dạng

Trang 5

nhu cầu công việc đòi hỏi.

- Máy hàn thyristor có chế độ làm mát tốt, báo quá nhiệt, máy sẽ tự ngắt điện để đảm bảo an toàn cho người sử dụng và máy nên mối hàn đạt độ kết ngấu cần thiết.

- Tuy nhiên do kích thước lớn nên tính cơ động không cao Để khắc phục vấn đề này, máy được trang bị bộ điều khiển từ xa (remote manual controler), bánh xe hay mở rộng dây kéo dài…

Copyright by Tiến Đại Phát Co., LTD

Máy hàn bán tự động Vinamag 500SP

Đặc tính:

đặc biệt của biến áp chính

điện năng ở điều kiện không tải

quang hàn ổn định nhờ khả năng tự điều chỉnh khi điện áp nguồn thay đổi

Khi máy kết thúc hàn, ở đầu dây không tạo giọt cầu, do đó rất dễ mồi lại hồ quang

Trang 6

Nguồn hàn:

Mỏ hàn:

Bộ cấp dây:

Ngày đăng: 02/01/2014, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w