- Nói về lịch trình di chuyển của máy bay, ô tô hay tàu hỏa, xe bus.[r]
Trang 1ENGLISH 7 Unit 1: My hobbies (Nh ng s thích c a tôi) ữ ở ủ
I VOCABULARY
1 Hobby : s thích ở
2 Welcome : chào m ng ừ
3 Come upstairs: đi lên gác
4 Show: ch cho xem cái gìỉ
5 Doll: búp bê
6 Collect: thu th p, s u t pậ ư ậ
7 Like + Ving: thích làm gì
8 Really? Th t chậ ứ
9 Unusual: phi thường
10 Expensive: đ t, đ t đ >< cheap: rắ ắ ỏ ẻ
11 Not at all: không có gì
12 Bottle: chai, lọ
13 What about + Ving : th còn vi c này thì saoế ệ
14 Guess: đoán
15 Present: quà t ngặ
16 Special occasion: d p đ c bi tị ặ ệ
17 Give/ gave/ given: đ a cho, cho (đ ng t b t qui t c) ư ộ ừ ấ ắ
18 Different (from): khác nhau, khác v iớ
19 From all over the world: t kh p n i trên th gi iừ ắ ơ ế ớ
20 Enjoy + Ving: thích làm gì
21 Mountain: núi
22 Mountainous: vùng núi
23 Cycling: đ p xeạ
24 Taking photos: ch p nh ụ ả
25 Bird-watching: ng m chim chocắ
26 Cooking: n u ăn ấ
27 Skating: trượt patanh
28 Arranging flowers: c m hoaắ
29 Playing the guitar: ch i ghitaơ
30 Gardening: làm vườn
31 Difficult :khó, khó khăn >< easy : d , d dàngễ ễ
32 Climb: leo, trèo
33 Making pottery: làm g m ố
34 Carving wood: kh c g ắ ỗ
35 Take up smth: m t m t th gì đóấ ộ ứ
36 Making models: làm mô hình
37 Ice-skating: trượt băng
Trang 2II GRAMAR (Ng pháp) ữ
1 Ôn l i thì Hi n t i th ạ ệ ạ ườ ng (Hi n t i đ n) ệ ạ ơ
a) V i đ ng t Tobe (Vbe) ớ ộ ừ
+) Th kh ng đ nh: ể ẳ ị
I am She/ he/ it/ tên riêng/ danh t s ít + is ừ ố You/ we/ they/ danh t s nhi u + are ừ ố ề
+) Th ph đ nh: ể ủ ị
I am + not She/ he/ it/ danh t s ít + is + not (is not = isn’t) ừ ố You/ we/ they/ danh t s nhi u + are + not (are not = aren’t) ừ ố ề
+) Th nghi v n - d ng câu h i ể ấ ạ ỏ
T đ h i + is/ are + S + N/Adj/O? ừ ể ỏ
b) V i đ ng t th ớ ộ ừ ườ : ng
+) Th kh ng đ nh ể ẳ ị
I/you/ we/ they/ danh t s nhi u + V gi nguyên ừ ố ề ữ
She/ he/ it/ tên riêng/ danh t s ít + Vthêm s/es ừ ố
Chú ý: Thêm “es” vào sau V khi V có ch t n cùng là o, ss, sh, ch ữ ậ
VD: go goes
Watch watches Brush brushes
+) Th ph đ nh: ể ủ ị
I/ you/ we/ they/ danh t s nhi u + do+ not+ V gi nguyên ừ ố ề ữ
(do not = don’t)
She/ he/ it/ tên riêng/ danh t s ít + does + not + V không còn s/es ừ ố
(does not = doesn’t)
+) Th nghi v n – d ng câu h i: ể ấ ạ ỏ
T đ h i + do/ does + S + V gi nguyên ? ừ ể ỏ ữ
D u hi u nh n bi t c a thì hi n t i: ấ ệ ậ ế ủ ệ ạ
- Trong câu có các trang t ch m c đ nh always/ usually/ ừ ỉ ứ ộ ư often/ sometimes/ seldom/ rarely/ hardly/ never (đ ng sau V ứ
be và đ ng tr ứ ướ c Vth ườ ng)
- Câu nói v s th t hi n nhiên nh m t tr i m c đ ng đông, ề ự ậ ể ư ặ ờ ọ ằ
l n đ ng tây hay n ặ ằ ướ c sôi 100đ C… ở ộ
- Nói v thói quen hang ngày v i t every day/ week/ month/ ề ớ ừ year/time…
Trang 3- Nói v l ch trình di chuy n c a máy bay, ô tô hay tàu h a, xe ề ị ể ủ ỏ bus