1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Unit 5 Things I do

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

UNIT 5: THINGS I DO

A Vocabulary:

- partner

- watch television

- do/does the housework

- listen to music

- read books

- (play) volleyball

- (play) soccer

- (go) swimming

- (play) sport

- remember /rɪ’membər/

- routine: /ru:’ti:n/ thói quen, hoạt động (sinh hoạt) hằng ngày

- take a shower

- start # finish

- timetable

- Literature

- History

- Geography

- teach  taught  taught

- meet  met  met

B Structures:

1 Every day / morning / afternoon / evening, S + hành động (Vo/s/es)

2 What do/does + S + do + every day / morning / afternoon / evening?

3 What do/does + S + do + after school?

4 TIME: ten o’clock

- a quarter to ten = nine forty-five

- a quarter past ten = ten fifteen

- half past ten = ten thirty

5 What do + S + have + today?  S + have / has + SUBJECT.

6 When do we have + SUBJECT?  We have it + on + THE DAY.

* know  knew  known * understand  understood  understood

5

Trang 2

9

10

Ngày đăng: 11/10/2021, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w