1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 8 Dan so nuoc ta

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 5,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dân số đông và tăng quá nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.... Thiếu ăn, thiếu mặc, thiếu nhà ở dẫn đến cuộc sống nghèo đói, lạ[r]

Trang 1

Giáo viên : Nguyễn Thị Hưởng

Năm học : 2014 – 2015

Giáo viên : NGUYỄN THỊ THU HẰNG

Nhiệt liệt chào mừng thầy, cơ giáo về tham dự giờ

Trang 2

1 Hãy nêu diện tích phần đất liền nước ta và tên các nước giáp phần đất liền của nước ta?

- Diện tích phần đất liền của nước ta vào khoảng 330

000 km 2

- Phần đất liền của nước ta giáp với: Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015

Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí :

Trang 3

2.Nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta?

Rừng có vai trò to lớn đối với sản xuất và đời sống của con người, cho ta nhiều sản vật, nhất là gỗ

Rừng có tác dụng điều hòa khí hậu, che phủ đất

và hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột gây lũ lụt

3 Sông ngòi ở miền Trung có đặc điểm gì?

Vì sao ?

Sông ngòi ở miền Trung thường ngắn và

dốc, do miền Trung hẹp ngang, địa hình có

độ dốc lớn.

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015

Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí :

Trang 4

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015 Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Trang 5

STT Tên nước Số dân

7 8 9 10 11

Cam-pu-chia Lào

Xin-ga-po Đông Ti-mo Bru-nây

13,1 5,8 4,2 0,8 0,4

Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004

Nước ta có số dân đứng hàng thứ mấy trong số các nước ở Đông Nam Á?

Năm 2004, nước ta có số dân là bao nhiêu?

3

Em có nhận xét gì về dân số ở nước ta?

Nước ta có dân số đông

1 Dân số

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015

Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí : DÂN SỐ NƯỚC TA

Trang 6

Lược đồ các nước Đông Nam Á

Nêu nhận xét về diện tích của nước ta so với các nước khác trong khu vực Đông Nam Á?

Trang 7

Dân số nước ta theo điều tra vào tháng 7/2014 khoảng 93.421.835 người, đứng thứ 3 trong khu vực và thứ 14 trên thế giới.

Trang 9

Triệu người

Năm

1979 1989 1999 20

40 60

80

52,7

64,4

76,3

Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm.

2 Gia tăng dân số

Em hãy đọc biểu đồ dân số Việt Nam

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015 Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí : DÂN SỐ NƯỚC TA

Trang 10

Triệu người

Năm

1979 1989 1999 20

40 60

Câu 2:-Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số nước ta tăng bao nhiêu người?

- Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu người?

Câu 3: Ước tính trong vòng 20 năm qua (từ 1979 đến 1999) mỗi năm dân

số nước ta tăng thêm bao nhiêu người?

Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm.

Trang 11

Triệu người

Năm

1979 1989 1999 20

40 60

80

52,7

64,4

76,3

Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm.

1 Biểu đồ thể hiện dân số của nước ta những năm :

- Năm 1979 là 52,7 triệu người

- Năm 1989 là 64,4 triệu người

- Năm 1999 là 76,3 triệu người

Số dân nước ta :

Năm 1979; năm 1989; năm 1999

Trang 12

Triệu người

Năm

1979 1989 1999 20

40 60

Trang 13

Em rút ra điều gì về tốc độ gia tăng dân số của nước ta?

- Dân số nước ta tăng nhanh

1 Dân số

2 Gia tăng dân số

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015 Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí : DÂN SỐ NƯỚC TA

Theo em dân số tăng nhanh dẫn đến những hậu quả gì?

Trang 15

H1 H2

Trang 16

Gia đình đông con thì con cái ăn uống không

đủ chất dinh dưỡng, không được đến trường, nhà ở chật chội…

Trang 17

Việc gia tăng dân số dẫn đến các cơ sở y tế, bệnh viện quá tải, gây khó khăn cho việc khám chữa bệnh.

Trang 18

Phá rừng làm hủy hoại môi trường gây ra lũ lụt, hạn hán thường xuyên.

Trang 19

Gia tăng dân số dẫn đến thiếu việc làm, gây mất ổn định, trật tự xã hội

Trang 20

Quá tải trong giao thông gây ùn tắc

Trang 21

Trường học quá tải dẫn đến chất lượng

giáo dục không cao.

Trang 22

Rác thải sinh hoạt tăng gây ô nhiễm môi trường.

Trang 23

Dân số đông và tăng quá nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân.

Trang 24

Khai thác tài nguyên thiên nhiên bữa bãi -> cạn kiệt tài nguyên -> ô nhiễm môi trường -> thiên tai…

Thiếu việc làm nghiêm trọng, thiếu điều kiện giáo dục và quản lí ->

mất trật tự xã hội

Trang 26

Do chính sách truyên truyền rộng khắp về kế hoạch hóa gia đình, mọi tầng lớp nhân dân ý thức được tác hại của gia đình khi sinh đông con Cho đến nay tốc độ tăng dân

số nước ta đã giảm so với trước Chất lượng cuộc sống được cải thiện rất nhiều.

Trang 28

Năm 2004, nước ta có số dân là:

a) 76.3 triệu người

d) 80.2 triệu người c) 81.2 triệu người

b) 82.0 triệu người

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015

Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí : DÂN SỐ NƯỚC TA

Trang 29

Số dân nước ta đứng thứ mấy trong các nước ở Đông

Nam Á?

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015

Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí : DÂN SỐ NƯỚC TA

Trang 30

Nước ta có số dân tăng:

a) Chậm

d) Rất nhanh

b) Trung bình

c) Nhanh

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015

Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí : DÂN SỐ NƯỚC TA

Trang 31

Thứ bảy ngày 14 tháng 3 năm 2015 Cách ngôn : Nhàn cư vi bất thiện

Địa lí : DÂN SỐ NƯỚC TA

Trang 32

Chào tạm biệt !

Chúc các thầy cô

mạnh khoẻ, chúc các

em học tốt !

Ngày đăng: 10/10/2021, 23:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu số dân các nước Đơng Nam Á năm 2004 - Bai 8 Dan so nuoc ta
Bảng s ố liệu số dân các nước Đơng Nam Á năm 2004 (Trang 5)
w