1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mẫu hợp đồng thuê chung cư chuẩn

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 28,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu hợp đồng thuê chung cư chuẩn mới nhất. Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập Tự do Hạnh phúc HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ (Số: ………HDCT2021) Căn cứ vào: Bộ luật Dân sự số 912015QH13 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành ngày 24112015; Luật Nhà ở số 652014QH13 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành ngày 25112014; Luật Kinh doanh Bất động sản số 662014QH13 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ngày 25112014; Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của các Bên. Hôm nay,ngày ….tháng…. năm 2021, chúng tôi gồm các Bên sau đây: Bên Cho Thuê: (Sau đây gọi tắt là “ Bên A”)

Trang 1

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-**** -HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ (Số: ………/HDCT-2021) Căn cứ vào: - Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành ngày 24/11/2015; - Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ban hành ngày 25/11/2014; - Luật Kinh doanh Bất động sản số 66/2014/QH13 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam ngày 25/11/2014; - Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của các Bên. Hôm nay,ngày ….tháng… năm 2021, chúng tôi gồm các Bên sau đây: Bên Cho Thuê: (Sau đây gọi tắt là “ Bên A”) Họ và tên (Ông/ Bà): ………

CMND số: ……… Cấp ngày: …/…./………

Tại: ………

Địa chỉ thường trú: ………

Số điện thoại: ………

Là đại diện hợp pháp của căn nhà số: ………

………

Bên Thuê: (Sau đây gọi tắt là “Bên B”) Họ và tên (Ông/ Bà): ………

CMND số: ……… Cấp ngày: …/…./………

Tại: ………

Địa chỉ thường trú: ………

Số điện thoại: ………

Sau khi thỏa thuận,thống nhất, hai Bên đồng ý ký kết Hợp đồng cho thuê căn hộ này với

các điều khoản và nội dung sau:

Trang 2

Điều 1: Mục đích thuê và đặc điểm của căn nhà:

1.1 Bên A cho Bên B thuê căn hộ vào mục đích: ………

1.2 Đặc điểm căn hộ:Diện tích: ………… m2

+ Thiết kế …… phòng ngủ, …… wc, 01 phòng khách, 01 phòng bếp

Địa chỉ: ………

………

Điều 2: Thời hạn thuê và giá thuê:

2.1 Thời gian thuê: … tháng, tính từ ngày …./…./2021 đến hết ngày …./…./……

- Khi hợp đồng thuê hết thời hạn, Bên B có thể gia hạn hợp đồng này bằng cách gửi thông báo bằng văn bản hoặc hình thức tương đương tới Bên A trước ngày hết hạn hợp đồng 01 (một) tháng và hai bên sẽ bàn bạc thống nhất giá thuê mới theo giá thị trường nhưng tăng giảm không quá 10% giá thuê trước

2.2 Giá thuê: ……… VNĐ /tháng (Bằng chữ:……… ……… ).

……… 2.3 Giá thuê trên không bao gồm phí quản lý tòa nhà và các chi phí sử dụng cơ sở hạ tầng như: điện, nước, gas, điện thoại, internet, truyền hình cáp, vé gửi xe, bể bơi, gym… Bên B sử dụng và tự thanh toán trực tiếp với dịch vụ cung cấp đúng thời gian quy định của chung cư theo khối lượng tiêu thụ hàng tháng

Điều 3: Đặt cọc và phương thức thanh toán

3.1 Đặt cọc:

Bên B đặt cọc cho Bên A một khoản tiền là: ……… VNĐ /tháng (Bằng chữ:

……… ) sau khi hai bên ký kết Hợp đồngnày để đảm bảo

Bên B sẽ thực hiện các điều khoản nêu trong Hợp đồng

Bên A sẽ trả lại cho Bên B số tiền đặt cọc nêu trên trong vòng 15 ngày sau khi Hợp đồng thuê nhà kết thúc Trước khi trả lại cho Bên B khoản tiền đặt cọc, Bên A có thể khấu trừmột số tiền hợp lý để thanh toán tiền hóa đơn nêu tại Điều 2.3 nếu Bên B chưa thanh toán hết và/hoặc các khoản đền bù hợp lý nếu Bên B làm hư hỏng các tài sản, thiết bị thuộc sở hữu hợp pháp của Bên A

Trang 3

3.2 Hình thức thanh toán:

- Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản hoặc tiền mặt

STK:………

Chủ TK: ………

Ngân Hàng: ………

3.3 Thanh toán:

- Thanh toán: Bên B sẽ thanh toán cho bên A … (…… ) tháng tiền thuê nhà khi

chuyển đến

- Các lần thanh toán tiếp theo sẽ được thực hiện theo định kỳ … ( … ) tháng một

lần và thanh toán trong vòng 05 ngày đầu tiên của kỳ thanh toán tiếp theo Nếu Bên B thanh toán chậm quá 05 ngày ngày đầu tiên của kỳ thanh toán tiếp theo mà không được

sự đồng ý của Bên A thì Bên A có quyền đơn chấm dứt hợp đồng mà không phải bồi thường số tiền mà Bên B đã đặt cọc trong điều 3.1 của hợp đồng này

Điều 4: Quyền và trách nhiệm của Bên A:

4.1 Bàn giao căn hộvà các trang thiết bị cung cấp cho Bên B có danh sách đồ đính kèm hợp đồng

4.2 Đảm bảo quyền cho thuê hợp pháp và căn hộ cho thuê hiện không có tranh chấp 4.3 Bàn giao quyền sử dụng công tơ điện, nước của căn hộ cho Bên B

4.4 Hỗ trợ sửa chữa kịp thời những hư hỏng về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị không do lỗi của Bên B, hỗ trợ thủ tục lắp đặt Internet, truyền hình cáp cho Bên thuê căn nhà

4.5 Có trách nhiệm làm các thủ tục liên quan đến việc cho thuê nhà

4.6 Giúp đỡ bên B thực hiện các quy định về tạm trú

4.7 Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận giữa hai Bên và theo quy định của pháp luật hiện hành

Điều 5: Quyền và trách nhiệm của Bên B:

5.1 Trả tiền thuê nhà đúng hạn

5.2 Sử dụng căn nhà đúng mục đích Khi cần sửa chữa, cải tạo theo nhu cầu sử dụng riêng phải được sự đồng ý của Bên A Không được tự ý sửa chữa khi chưa được sự đồng

ý của Bên A bằng văn bản

5.3 Chịu trách nhiệm về đồ đạc cá nhân

Trang 4

5.4 Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và trật tự an ninh chung trong khu vực cư trú về phòng cháy, chữa cháy, không được sử dụng các chất, vật liệu dễ cháy, nổ hoặc các nguy cơ khác ảnh hưởng tới khu vực xung quanh nơi

cư trú Không sử dụng nhà cho thuê vào bất cứ mục đích nào vi phạm pháp luật Việt Nam

5.5 Không chuyển nhượng Hợp đồng thuê căn hộ, và/hoặc cho người khác thuê lại từng phần của căn hộ, và/hoặc sử dụng căn hộ vào bất kỳ mục đích nào khác ngoài quy định tại Điều 1.1 của Hợp đồng này

5.6 Trả lại nguyên trạng màu sơn căn hộ khi tự ý vẽ, trang trí, sơn sửa nên tường nhà mà chưa được sự đồng ý của Bên A

5.7 Trực tiếp thanh toán tiền điện, tiền nước, tiền dịch vụ, tiền vệ sinh… (trong mục 2.3)

đúng hạn theo quy định chung của nhà nước Việt Nam

5.8 Có trách nhiệm bảo quản tài sản theo bản liệt kê như khi bàn giao, nếu có hư hỏng đối với các trang thiết bị trong căn hộ, Bên B có trách nhiệm sửa chữa hoặc bồi thường cho Bên A

5.9 Các quyền và nghĩa vụ khác theo thỏa thuận giữa hai Bên và theo quy định của pháp luật hiện hành

Điều 6: Chấm dứt hợp đồng:

6.1 Việc chấm dứt Hợp đồng thuê căn hộ mà không phải bồi thường được thực hiện trong các trường hợp sau:

6.1.1 Hợp đồng hết thời hạn theo quy định tại Điều 2.1 Hợp đồng này

6.1.2 Căn nhà bị phá dỡ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền

6.1.3 Trong trường hợp xảy ra các sự kiện bất khả kháng theo quy định của pháp luật như thiên tai,hỏa hoạn, chiến tranh hoặc các sự kiện tương tự

6.2 Nếu Bên A chấm dứt Hợp đồng thuê nhà trước thời hạn quy định tại Điều 2.1 Hợp đồng này thì Bên A phải báo trước cho Bên B 30 ngày Đồng thời Bên A phải trả lại tiền thuê nhà của những tháng còn lại mà Bên B đã thanh toán cho Bên A, trả lại tiền đặt cọc

và phải bồi thường cho bên B số tiền tương đương số tiền đặt cọc

Trang 5

6.2.1 Nếu Bên B chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn quy định tại Điều 2.1 Hợp đồng này, Bên B phải báo trước cho Bên A 30 ngày Bên B sẽ nhận lại tiền nhà thừa sau khi đã

thanh toán tất cả các phí cơ sở hạ tầng (tại khoản 2.3) và không được nhận lại tiền đặt

cọc

6.3 Trước khi hợp đồng hết hạn, Bên B thông báo cho Bên A bằng văn bản về việc chấm dứt Hợp đồng Nếu Bên B muốn tiếp tục thuê thì hai Bên sẽ cùng bàn bạc về việc gia hạn Hợp đồng và Bên B sẽ được ưu tiên gia hạn

Điều 7: Hai Bên cam kết:

7.1 Tuân thủ đầy đủ các điều khoản nêu trên

7.2 Tất cả những vấn đề không được quy định tại Hợp đồng này sẽ được điều chỉnh theo quy định của pháp luật hiện hành;

7.3 Trường hợp xảy ra tranh chấp thì hai Bên cùng thương lượng để tìm ra biện pháp giải quyết Nếu không thương lượng được thì hai Bên có quyền đưa tranh chấp ra giải quyết tại Toà án có thẩm quyền Phán quyết của Tòa án sẽ là phán quyết cuối cùng để hai Bên cùng thực hiện

7.4 Nội dung của hợp đồng này đã được hai Bên đọc và hiểu rõ

Hợp đồng này đượclập thành 02 bản tiếng Việt có cùng nội dung và giá trị pháp lý, mỗi Bên giữ 01 bản

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hai bên ký kết

Hà Nội, Ngày …… Tháng …… Năm 2021

Đại diện Bên A Đại diện Bên B

Ngày đăng: 09/10/2021, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w