1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Luyen tap Trang 165

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số Thương có chữ số 0 - Biết thực hiện chia nhẩm số tròn nghìn với số có một chữ số.. - Củng cố tìm một phần m[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP CHIA SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Học sinh thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (Thương có chữ

số 0)

- Biết thực hiện chia nhẩm số tròn nghìn với số có một chữ số

- Củng cố tìm một phần mấy của một số

- Giải bài toán bằng hai phép tính

II Đồ dùng dạy học: Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động Phương pháp – hình thức

tổ chức các hoạt động

+ Dưới lớp làm nháp

+ 3 em lên bảng chữa bài + GV nhận xét và cho điểm

28' II Luyện tập

1 Giới thiệu bài

Luyện tập chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

2 Luyện tập

Bài 1: Tính (Theo mẫu)

Mẫu:

* Giáo viên thuyết trình

* Một em đọc đề bài + GV đưa ra mẫu

+ Một em nêi miệng cách chia

+ GV hướng dẫn lại cách chia chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (Thương có chữ số 0)

12458 5

24 2491

45

08

3

78962 7

19 56 2 0 2

12780 8

47 1597 78

60 4

* 28 chia 4 được 7, viết 7; 7 nhân 4 bằng 28, 28 trừ 28 bằng 0.

* Hạ 9, 9 chia 4 được 2, viết 2 2 nhân

4 bằng 8, 9 trừ 8 bằng 1.

* Hạ 2, 12 chia 4 được 3, viết 3 3 nhân 4 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0.

* Hạ 1, 1 chia 4 được 0, viết 0, 0 nhân

4 bằng 0, 1 trừ 0 bằng 1.

Vậy 28 921 : 4 = 7 230 (dư 1)

28921 4

09 7230

12

01

1

12760 2

07 6380

16

18752 3

07 6250 15

25704 5

07 5140 20

Trang 2

12760 : 2 =

6380

18752 : 3

=6250(dư2)

25704 : 5 = 5140(dư4)

? Muốn tìm số bị chia ở phép chia có dư ta làm thế nào?

(lấy thương nhân số chia rồi cộng với số dư)

? Nêu cách thực hiện phép chia 18752 : 3?

- Lần lượt 3 học sinh làm bảng, lớp nhận xét chữa bài

* Vấn đáp

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Khi nào thương có chữ số không?

- Nêu cách thực hiện phép chia 36083 : 4?

Bài 3: Giải toán

Tóm tắt :

Bài giải

Số thóc nếp là

27 280 : 4 = 6820 (kg)

Số thóc tẻ là:

27 280 – 6 820 = 20 460 (kg) Đáp số: 6 820 kg thóc nếp

20 460 kg thóc tẻ

? Muốn tìm số thóc tẻ trong kho trước hết phải làm thế

nào?

? Muốn tìm 1/4 của một số em làm như thế nào?

* 1 học sinh nêu yêu cầu

- Lớp làm vở

- 3 học sinh làm bảng

- Lớp nhận xét, chữa bài

* Vấn đáp

* Một học sinh đọc đề bài

- GV tóm tắt bài lên bảng

- HS dựa vào tóm tắt đọc lại

đề toán

- Cả lớp làm bài vào vở

- Một em lên bảng chữa bài

- GV nhận xét, cho điểm

- HS đổi vở soát bài

* Vấn đáp

* Một HS nêu yêu cầu của

15273 3

02 5091

27

03

0

18752 3

07 6250 15

02 2

36083 4

00 9020 08

03 3

? kg thóc tẻ thóc nếp

1/4

27 280 kg

Trang 3

? Nêu cách tính nhẩm của phép tính 56 000 : 7 =

+ Hs đọc mẫu

+ GV hướng dẫn mẫu học sinh quan sát

+ Cả lớp làm bài

+ 3 em lên bảng chữa bài + GV nhận xét, chữa bài

* Vấn đáp

2’ III Củng cố, dặn dò

- Ghi nhớ, chia có dư: Số bị chia = thương x số chia + số

- Giáo viên nhận xét giờ học

12 000 : 6 = 2 000 Nhẩm: 12 nghìn : 6 = 2 nghìn Vậy : 12 000 : 6 = 2 000

15 000 : 3 = 5 000

Nhẩm: 15 nghìn : 3 = 5

nghìn

Vậy : 15 000 : 3 = 5 000

24 000 : 4 = 6 000 Nhẩm: 24 nghìn : 4 = 6 nghìn

Vậy : 24 000 : 4 = 6000

56 000 : 7 = 2 000 Nhẩm: 56 nghìn : 7 = 8 nghìn Vậy : 56 000 : 7 = 8 000

Ngày đăng: 09/10/2021, 20:27

w