1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngan hang cau hoi lstg

29 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 43,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[] Nhiệm vụ chinh là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triên mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quy ền c ủa các dân tộc và thưc hiện hợp tác quốc tế [r]

Trang 1

[<br>]

H i ngh Ianta (2-1945) di n ra khi cu c Chi n tranh th gi i th hai:ộ ị ễ ộ ế ế ớ ứ

A Đã hoàn toàn k t thúc.ế B Bước vào giai đo n k t thúc.ạ ế

C Đang di n ra vô cùng ác li t.ễ ệ D Bùng n và ngày càng lan

Nguyên th ba củ ường qu c tham gia H i ngh Ianta là?ố ộ ị

A Rud ven, S csin, Clêmăngxôơ ớ B Xtalin, Rud ven, S csinơ ớ

C Aixenhao, Xtalin, S csinD Aixenhao, Xtalin, Clêmăngxô [<br>]

N i dung c p bách nh t gi a ba c ộ ấ ấ ữ ươ ng qu c Liên Xô, My, Anh t i H i ô a ộ ngh Ianta (Liên Xô)? ị

A K t thúc chi n tranh th gi i th hai đ tiêu di t t n g c ch nghĩa ế ế ế ớ ứ ê ệ ậ ố ủphát xit Đ c và ch nghĩa quân phi t Nh t.ứ ủ ệ ậ

B Thành l p t ch c qu c t - Liên H p Qu c.ậ ổ ứ ố ế ợ ố

Trang 2

C Phân chia khu v c chi m đong và ph m vi nh hư ế ạ a ưởng c a các củ ường

A S d ng bom nguyên t đê tiêu di t phát xit Nh t.ử ụ ử ệ ậ

B H ng quân Liên Xô nhanh chong t n công vào t n sào huy t c a phát ồ ấ ậ ệ ủxit Đ c Bec-lin ứ ở

C Tiêu di t t n g c ch nghĩa phát xit Đ c và quân phi t Nh t ệ ậ ố ủ ứ ệ ậ

D T t c các m c đich trên.ấ a ụ

[<br>]

M t trong nh ng n i dung quan tr ng c a H i ngh Ianta là:ộ ữ ộ ọ ủ ộ ị

A Đàm phán, ki k t các hi p ế ệ ước v i các nớ ước phát xit b i tr n.ạ ậ

B Các nước th ng tr n th a thu n vi c phân chia nă ậ ỏ ậ ệ ước Đ c thành Đông ứ

Đ c và Tây Đ c.ứ ứ

C Ba nước th a thu n vi c đong quân t i các nỏ ậ ệ ạ ước và phân chia khu v cư

ph m vi chi m đong Châu Âu, Châu Á.ạ ế ở

D Các nước phát xit ki văn b n đ u hàng đ ng minh vô đi u ki n.a ầ ồ ề ệ

Trang 3

[<br>]

Tr t t 2 c c Ianta hình thành trong th i gian nào ?ậ ư ư ờ

A 1945 B T 1945 – 1947C T 1945 -1949D 1945 -1991 [<br>]

Tr t t th gi i m i theo khuôn kh th a thu n I-an-ta c a nh ng nậ ư ế ớ ớ ổ ỏ ậ ủ ữ ướcnào ?

A Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ B Liên Xô, Mĩ, Anh

C Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Qu cD Anh, Pháp, Mĩ.

[<br>]

Ba cường qu c Liên Xô, Mĩ Liên h p qu c t i H i ngh nào?ố ợ ố ạ ộ ị

A H i ngh I-an-ta (Liên Xô)ộ ị B H i ngh Xan-ph -ran-xi-cô(Mĩ)ộ ị ơ

C H i ngh Pôt-xđam (Đ c)ộ ị ứ D A, B đúng.

[<br>]

H i đ ng b o an Liên H p qu c g m nh ng n ộ ồ ả ợ ô ồ ữ ướ c nào?

A Nga (Liên Xô cũ), Mĩ, Anh, Pháp, Trung Qu c.ố

B Nga (Liên Xô cũ), Mĩ, Anh, Pháp, Trung Qu c, Đ cố ứ

C Nga (Liên Xô cũ), Mĩ, Nh t, Pháp, Trung Qu c.ậ ố

D Nga (Liên Xô cũ), Mĩ, Anh, Đ c, Trung Qu c.ứ ố

[<br>]

Co bao nhiêu nước là thành viên sáng l p Liên H p Qu c?ậ ợ ố

A 35 nước B 40 nước C 50 nước D 55 nước

[<br>]

M t trong nh ng m c đich c a t ch c Liên h p qu c là:ộ ữ ụ ủ ổ ứ ợ ố

A Tr ng tr các ho t đ ng gây chi n tranh.ừ ị ạ ộ ế

B Duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ế ớ

Trang 4

C Thúc đ y quan h thẩ ệ ương m i t do.ạ ư

D Ngăn ch n tình tr ng ô nhi m môi trặ ạ ễ ường

[<br>]

Nhi m v chinh là duy trì hòa bình và an ninh th gi i, phát tri n m i quanệ ụ ế ớ ê ố

h gi a các dân t c trên c s tôn tr ng đ c l p, ch quy n c a các dânệ ữ ộ ơ ở ọ ộ ậ ủ ề ủ

t c và th c hi n h p tác qu c t v kinh t , văn hoa, xã h i và nhân đ o làộ ư ệ ợ ố ế ề ế ộ ạnhi m v chinh c a:ệ ụ ủ

A Liên minh châu Âu B H i ngh I-an-taộ ị

[<br>]

H i đ ng B o an Liên Hi p qu c có bao nhiêu n ộ ồ ả ệ ô ướ c thành viên?

A 20 nước B 10 nước C 15 nước D 5 nước

[<br>]

Nhi m v c a H i đ ng b o an Liên Hi p Qu c là?ệ ụ ủ ộ ồ a ệ ố

A Gi i quy t m i công vi c hành chinh c a Liên Hi p Qu c.a ế ọ ệ ủ ệ ố

B Ch u trách nhi m chinh v duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ị ệ ề ế ớ

C Gi i quy t k p th i nh ng vi c b c thi t c a nhân lo i: n n đoi, b nh a ế ị ờ ữ ệ ứ ế ủ ạ ạ ệ

t t, ô nhi m môi trậ ễ ường

D T t c các nhi m v trên.ấ a ệ ụ

[<br>]

Đ a danh nào đị ược ch n đ đ t tr s Liên H p Qu c:ọ ê ặ ụ ở ợ ố

A Xan Ph ranxixcô.ơ B Niu Iooc.

[<br>]

Th i gian Vi t Nam gia nh p Liên H p Qu c?ờ ệ ậ ợ ố

A Tháng 9 - 1967 B Tháng 9 - 1977

Trang 5

B 77 tr người ch t, 3200 xi nghi p b tàn phá, 1700 thành ph , 70000 ế ệ ị ốlàng m c b thiêu h yạ ị ủ

C 27 tr người ch t, 3200 xi nghi p b tàn phá, 1700 thành ph , 170000 ế ệ ị ốlàng m c b thiêu h yạ ị ủ

D 27 tr người ch t, 3200 xi nghi p b tàn phá, 1710 thành ph , 70000 ế ệ ị ốlàng m c b thiêu h y.ạ ị ủ

[<br>]

Nguyên nhân tr c ti p đòi h i Liên Xô ph i b t tay vào công cu c khôi ự ế ỏ ả ắ ộ

ph c kinh t trong nh ng năm 1945 - 1950 là: ụ ế ữ

A Liên Xô nhanh chong khôi ph c đ t nụ ấ ước b chi n tranh tàn phá.ị ế

B Ti n hành công cu c xây d ng CNXH đã b gián đo n t năm 1941.ế ộ ư ị ạ ừ

C Xây d ng n n kinh t m nh đ s c c nh tranh v i Mĩ.ư ề ế ạ ủ ứ ạ ớ

Trang 6

D Đ a Liên Xô tr thành cư ở ường qu c th gi i.ố ế ớ

Thành t u quan tr ng nh t mà Liên Xô đ t đ ự ọ ấ a ượ c sau chi n tranh là: ế

A Năm 1949, Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t ế ạ ử

B Năm 1957, Liên Xô là nước đ u tiên phong thành công v tinh nhân ầ ệ

Trang 7

C Ủng h phong trào cách m ng th gi i.ộ ạ ế ớ D Kh ng ch các nố ế ước khác.

[<br>]

Ý nghĩa c a nh ng thành t u c b n trong công cu c xây d ng ch ủ ữ ự ơ ả ộ ự ủ nghĩa xã h i Liên Xô (1945-1975)? ộ ở

A Làm đ o l n chi n la ộ ế ược tòan c u c a Mỹầ ủ

B Thúc đ y phong trào cách m ng th gi i phát tri nẩ ạ ế ớ ê

C Th hi n tinh u vi t c a ch nghĩa xã h i: xây d ng và phát tri n ê ệ ư ệ ủ ủ ộ ư êkinh t ,qu c phòng nâng cao đ i s ng nhân dânế ố ờ ố

D T t c câu trên đ u đúngấ a ề

[<br>]

Chính sách đ i ng ai c a Liên Xô là? ô ọ ủ

A Th c hi n chinh sách đ i ng ai hòa bình.ư ệ ố ọ

B Đi đ u và đ u tranh cho n n hòa bình,an ninh th gi i.ầ ấ ề ế ớ

C Giúp đ , ng h các nỡ ủ ộ ước xã h i ch nghĩa và phong trào cách m ng ộ ủ ạ

Trang 8

A Hòa bình, trung l pậ

B Hòa bình, tich c c ng h cách m ng th gi iư ủ ộ ạ ế ớ

C Tich c c ngăn ch n vũ khi co nguy c h y di t loài ngư ặ ơ ủ ệ ười

D Kiên quy t ch ng l i các chinh sách gây chi n c a Mỹế ố ạ ế ủ

[<br>]

V t ng th ng đ u tiên c a Liên Xô là ị ổ ô ầ ủ :

[<br>]

T ch c hi p ổ ứ ệ ướ c Vacsava là:

A T ch c h p tác kinh t c a các nổ ứ ợ ế ủ ước XHCN Đông Âuở

B T ch c liên minh phòng th v quân s c a các nổ ứ ủ ề ư ủ ước XHCN Đông ởÂu

C T ch c liên minh chinh tr c a các nổ ứ ị ủ ước XHCN Đông Âuở

D T ch c liên minh v chinh tr và quân s c a các nổ ứ ề ị ư ủ ước XHCN Đông ởÂu

[<br>]

Nguyên nhân chính d n đ n s ra đ i c a t ch c hi p ẫ ế ự ơ ủ ổ ứ ệ ướ c Vacsava là:

A Tăng cường tình đoàn k t gi a Liên Xô và các nế ữ ước Đông Âu

B Tăng cường s c m nh c a các nư ạ ủ ước XHCN

C Đ i pho v i kh i Quân s NATO do Mĩ đ ng đ uố ớ ố ư ứ ầ

D Đ m b o hòa bình an ninh Châu Âu.a a ở

[<br>]

C ng đ ng Qu c gia đ c l p(SNG) đ ộ ồ ô ộ ậ ượ c kí vào:

A 21-12-1991 B 25-12-1991

C 21-8-1991 D 25-8-1991

Trang 9

Cu c n i chi n gi a Đ ng c ng s n Trung Qu c và Qu c dân đ ng ộ ộ ế ữ ả ộ ả ô ô ả

di n ra trong th i gian nào ? ễ ơ

[<br>]

T p đoàn T ậ ưở ng Gi i Th ch âm m u phát đ ng cu c n i chi n l n ớ a ư ộ ộ ộ ế ầ

th t v i Đ ng c ng s n TQ nh m m c đích? ứ ư ớ ả ộ ả ằ ụ

A Tiêu di t ĐCSệ

B Tiêu di t phong trào CMTQệ

C Xoá b s nh hỏ ư a ưởng c a Liên Xô TQủ ở

D A, B đúng

[<br>]

Trang 10

Giai đo n m t c a n i cu c chi n (1946-1949) kéo dài t ? a ộ ủ ộ ộ ế ừ

Sau khi b th t b i,t p đoàn Tu ng Gi i Th ch đã ch y ra? ị ấ a ậ ở ớ a a

A B H ng Côngồ C Đài Loan D H i Nama

Ng ươ i kh i x ở ướ ng công cu c c i cách m c a Trung Qu c: ộ ả ở ử ở ô

A Mao Trach Đông B Đ ng Ti u Bìnhặ ê C Giang Tr ch Dânạ D H C m ồ ẩĐào

[<br>]

Đ n nay Trung Qu c còn vũng lãnh th nào ch a ki m soát đ ế ô ổ ư ể ượ c?

[<br>]

Trang 11

Ý nghĩa l ch s c a vi c thành l p n ị ử ủ ệ ậ ướ c CHNDTrung Hoa?

C Th c hi n c i cách, m c a, xây d ng thành m t nư ệ a ở ử ư ộ ước XHCN giàu

m nh, dân ch , văn minh.ạ ủ

B Hoàn thành cu c cách m ng dân t c ch nhân dân ,ti n lên TBCN.ộ ạ ộ ủ ế

C Chu n b hoàn thành cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dânẩ ị ộ ạ ộ ủ

D Hoàn thành cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân,ti n lên xây ộ ạ ộ ủ ế

d ng CNXHư

[<br>]

Chính sách đ i ngo i c a Trung Qu c t nh ng năm 80 c a th k XX ô a ủ ô ừ ữ ủ ế ỷ

đ n nay ế :

A Th c hi n đư ệ ượng l i đ i ngo i b t l i cho cách m ng Trung Qu c.ố ố ạ ấ ợ ạ ố

B B t tay v i Mỹ ch ng l i Liên Xô.ă ớ ố ạ

Trang 12

C Gây chi n tranh xâm lế ược biên gi i phia b c Vi t Nam.ớ ă ệ

D M r ng quan h h u ngh , h p tác v i các nở ộ ệ ữ ị ợ ớ ước trên th gi i,ế ớ

B Kiên trì con đường Ch nghĩa Xã h iủ ộ

C Kiên trì nhân chuyên chinh dân ch nhân dânủ

Cách m ng Lào n ăm 1945 giành chính quy n t tay đ qu c nào? a ề ừ ế ô

A Phát xit Nh tậ B Đ qu c Pháp và phong ki n tay saiế ố ế

C Tri u đình phong ki n Làoề ế D Phát xit Nh t và phong ki n tay sai ậ ế

[<br>]

Th c dân Pháp quay tr l i xâm l ự ở a ượ c Lào vào th i gian : ơ

[<br>]

Trang 13

Hi p đ nh ViêngChăn l p l i hòa bình, th c hi n hòa h p dân t c ệ ị ậ a ự ệ ợ ộ ở Lào đ ượ c ký?

B Campuchia đ t dặ ướ ưi s giám sát c a t ch c Liên Hi p Qu củ ổ ứ ệ ố

C Đ ng nhân dân cách m ng Campuchia n m quy na ạ ă ề

D Ch đ di t ch ng Pôn-P t Iêng Xari th ng tr ế ộ ệ ủ ố ố ị

[<br>]

N ướ c C ng hòa In-đô-nê-xia đ ộ ượ c thành l p? ậ

Trang 14

A 17/8/1945 B 16/8/1945 C 19/8/1945 D

23/8/1945

[<br>]

Th i gian thành l p Hi p h i các nờ ậ ệ ộ ước Đông Nam Á:

8-8-1997

[<br>]

B n ch t c a m i quan h ASEAN v i ba na ấ ủ ố ệ ớ ước Đông Dương trong giai

đo n t năm 1967 đ n năm 1979:ạ ừ ế

A H p tác trên các lĩnh v c kinh t , văn hoa, khoa h c.ợ ư ế ọ

B Đ i đ u căng th ng,ố ầ ẳ

C Chuy n t chinh sách đ i đ u sang đ i tho i ê ừ ố ầ ố ạ

D Giúp đ nhân dân ba nỡ ước Đông Dương trong cu c chi n tranh ộ ế

A Vi t Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.ệ

B Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây

Trang 15

C Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.

D Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia

[<br>]

Hi p ệ ước Ba li (2/1976) nêu ra nguyên t c c b n trong quan h các nă ơ a ệ ướASEAN là gì?

A Cùng nhau tôn tr ng chù quy n, toàn v n lãnh thọ ề ẹ ổ

B Không can thi p vào công vi c n i b c a nhauệ ệ ộ ộ ủ

C Gi i quy t các tranh ch p b ng biên pháp hòa bình H p tác phát tri na ế ấ ằ ợ ê

m nh và h u h t các nạ ầ ế ướ ởc châu Phi đã giành được đ c l p.ộ ậ

C Sau Chi n tranh th gi i th hai, c n bão táp cách m ng gi i phong ế ế ớ ứ ơ ạ adân t cộ

bùng n châu Phi trong cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c, ch ổ ở ộ ấ ố ủ ế ố ủnghĩa th c dân,ư

Trang 16

D Phong trào gi i phong dân t c châu Phi đã làm rung chuy n h a ộ ở ê ệ

th ng thu c đ a c a ch nghĩa th c dân châu l c này.ố ộ ị ủ ủ ư ở ụ

[<br>]

L ch s ghi nh n năm 1960 là năm c a châu Phi Vì sao ?ị ử ậ ủ

A T t c các nấ a ước châu Phi đêu giành được đ c l p.ộ ậ

B H th ng thu c đ a c a đ qu c l n lệ ố ộ ị ủ ế ố ầ ượt tan rã

C Co 17 nướ ởc châu Phi giành được đ c l p.ộ ậ

D Ch nghĩa th c dân s p đ châu Phi.ủ ư ụ ổ ở

[<br>]

S ki n nào đánh d u m c s p đ v c b n c a ch nghĩa th c dân cũư ệ ấ ố ụ ổ ề ơ a ủ ủ ưcùng h th ng thu c đ a c a no châu Phi:ệ ố ộ ị ủ ở

A Năm 1960 "Năm châu Phi"

B Năm 1962 Angiêri giành được đ c l p.ộ ậ

C Năm 1975 nướ ộc c ng hòa nhân dân Angôla ra đ i.ờ

D Năm 1994 Nen-x n Manđêla tr thành t ng th ng da đen đ u tiên ơ ở ổ ố ầ ởNam

Ai là t ng th ng da đen đ u tiên c a C ng Hòa Nam phi ổ ô ầ ủ ộ

[<br>]

Trang 17

Đ n năm 2000,Châu phi có: ế

A 50 qu c giaố B 51 qu c giaố C 53 qu c giaố D 54 qu c giaố

A 11/1975: Nước C ng hòa nhân dân Ăn gô la ra đ iộ ờ

B 1960: Năm châu Phi

C 1962: Năm An giê ri được công nh n đ c l pậ ộ ậ

D 1994: Nen-X n Man-đê-la tr thành T ng Th ng da đen đ u tiênơ ở ổ ố ầ

[<br>]

K thù ch y u trong cu c cách m ng gi i phóng dân t c c a ng ẻ ủ ế ộ a ả ộ ủ ươ i dân da đen Nam Phi là ai? ỏ

C Ch nghĩa th c dân m iủ ư ớ D Ch nghĩa th c dân c và m i.ủ ư ủ ớ

[<br>]

S ki n nào d ự ệ ướ i đây g n v i tên tu i c a Nen x n Man đê la? ắ ớ ổ ủ ơ

A Lãnh t c a phong trào đ u tranh ch ng ch đ phân bi t ch ng t c ụ ủ ấ ố ế ộ ệ ủ ộ ởNam Phi

B Chi n sĩ n i ti ng ch ng ách th ng tr c a b n th c dânế ỗ ế ố ố ị ủ ọ ư

Trang 18

C Lãnh t c a phong trào gi i phong dân t c An giê riụ ủ a ộ ở

D Lãnh t c a phong trào gi i phong dân t c Ăng gô laụ ủ a ộ ở

B S s p đ hòan toàn c a ch nghĩa th c dân trên toàn th gi iư ụ ỗ ủ ủ ư ế ớ

C Đánh d u s bình đ ng c a các dân t c, màu da trên th gi iấ ư ẳ ủ ộ ế ớ

D S th ng l i c a phong trào gi i phong dân t c châu Phiư ă ợ ủ a ộ ở

[<br>]

Đâu đ ượ c coi là L c đ a tr i d y? ụ ị ỗ ậ

A B Mĩ latin C Đông B c Áă D Châu Phi

Đ n năm 2000 khu v c Mĩ Latinh g m: ế ự ồ

gia

Trang 19

C Thu c đ a c a Tây Ban Nha, B Đào Nhaộ ị ủ ồ

D Nh ng nữ ước hoàn toàn đ c l pộ ậ

[<br>]

K thù ch y u c a nhân dân các n ẻ ủ ế ủ ướ c Mĩ latinh là ai?

A Ch đ tay sai ph n đ ng c a ch nghĩa th c dân m iế ộ a ộ ủ ủ ư ớ

B Ch đ phân bi t ch ng t cế ộ ệ ủ ộ

C Ch nghĩa th c dân củ ư ủ

D Giai c p đ a ch phong ki nấ ị ủ ế

[<br>]

Cu c đ u tranh giành đ c l p dân t c Mĩ la tinh sau chi n tranh th gi iộ ấ ộ ậ ộ ở ế ế ớ

th hai đòi h i gi i quy t nhi m v chinh là gì?ứ ỏ a ế ệ ụ

A Ch ng phân bi t ch ng t cố ệ ủ ộ B Dân t c – dân chộ ủ

[<br>]

Nguyên nhân nào là c b n nh t thúc đ y n n kinh t Mĩ phát tri n nhanhơ a ấ ẩ ề ế êchong sau Chi ntranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ

Trang 20

A Áp d ng các thành t u c a cách m ng khoa h c - kỹ thu t ụ ư ủ ạ ọ ậ

B Mĩ giàu lên nh buôn bán vũ khi cho các nờ ước tham chi n.ế

C Tài nguyên thiên nhiên phong phú

D T p trung s n xu t và t b n cao ậ a ấ ư a

[<br>]

Nguyên nhân d n đ n suy y u c a n n kinh t Mĩ nh ng thâp niên 80 c aẫ ế ế ủ ề ế ữ ủ

th k XX ?ế ỉ

A S vư ươn lên c nh tranh c a Tây Âu và Nh t B n.ạ ủ ậ a

B Kinh t Mĩ không n đ nh do v p ph i nhi u cu c suy thoái, kh ng ế ổ ị ấ a ề ộ ủ

N i dung “ Chi n lộ ế ược toàn c u ” C a Mĩ nh m m c tiêu c b n nào?ầ ủ ằ ụ ơ a

A Đàn áp phong trào gi i phong dân t c, kh ng ch các na ộ ố ế ước đ ng minh ồ

c a Mĩủ

B Ngăn ch n, đ y lùi r i ti n t i tiêu di t các nặ ẩ ồ ế ớ ệ ước xã h i ch nghĩaộ ủ

C Thi t l p s th ng tr trên toàn th gi iế ậ ư ố ị ế ớ

Trang 21

D C A,B,C đúnga

[<br>]

Thành công c a Mĩ trong chính sách đ i ngo i là gì? ủ ô a

A Th c hi n nhi u chi n lư ệ ề ế ược qua các đ i T ng th ngờ ổ ố

B L p đậ ược nhi u kh i quân s ( NATO , SEATO , CENTO , …)ề ố ư

C Th c hi n đư ệ ược m t s m u đ gop ph n quan tr ng trong công vi c ộ ố ư ồ ầ ọ ệthúc đ y s s p đ c a ch nghĩa xã h i Liên Xôẩ ư ụ ổ ủ ỉ ộ ở

B K ho ch khôi ph c châu Âuế ạ ụ

C K ho ch ph c h ng kinh t các nế ạ ụ ư ế ước châu Âu

D K ho ch ph c h ng kinh t châu Âu.ế ạ ụ ư ế

[<br>]

Giai đo n 1945-1973 Mĩ tr i qua bao nhiêu đ i t ng th ng a ả ơ ổ ô

Trang 22

Li do Mĩ đ t đạ ược nhi u thành t u r c r v khoa h c-kĩ thu t:ề ư ư ỡ ề ọ ậ

A Mĩ là nước kh i đ u cách m ng khoa h c- kĩ thu t l n th haiở ầ ạ ọ ậ ầ ứ

B Chinh sách Mĩ đ c bi t quan tâm phát tri n khoa h c- kĩ thu t, coi đây ặ ệ ê ọ ậ

là trung tâm chi n lế ược đ phát tri n đ t nê ê ấ ước

C Nhi u nhà khoa h c l i l c trên th gi i đã sang Mĩ, nhi u phát minh ề ọ ỗ ạ ế ớ ềkhoa h c đọ ược nghiên c u và ng d ng t i Mĩ.ứ ứ ụ ạ

D Mĩ ch y u là mua b ng phát minh.ủ ế ằ

[<br>]

M c tiêu bao trùm trong chính sách đ i ngo i c a Mĩ sau Chi n tranh ụ ô a ủ ế

th gi i th hai là gì? ế ớ ứ

A Bao vây, tiêu di t Liên Xô và các nệ ước xã h i ch nghĩaộ ủ

B Lôi kéo các nước Tây Âu vào kh i NATOố

C Th c hi n chi n lư ệ ế ược toàn c u ph n cách m ngầ a ạ

D Xâm lược các nướ ởc khu v c Châu áư

[<br>]

Lí do nào ch y u khi n Mĩ và các n ủ ế ế ướ c ph ươ ng Tây d n s c “ vi n ồ ứ ệ

tr ” cho Tây Đ c nhanh ch ng ph c h i và phát tri n kinh t sau ợ ứ ô ụ ồ ể ế chi n tranh? ế

A Đ bi n Tây Đ c thành m t “ L c lê ế ứ ộ ư ượng sung kich ” c a kh i ủ ố

NATO,ch ng Liên Xô và các nố ước XHCN

B Đ thúc đ y quá trình hòa bình hoa nê ẩ ước Đ cứ

C Đ Tây Đ c co u th so sánh Đông Đ cê ứ ư ế ứ

D C A, B, C đ u đúng.a ề

[<br>]

M c tiêu quan tr ng nh t c a Mĩ trong chi n l ụ ọ ấ ủ ế ượ c toàn c u là: ầ

A Ngăn ch n và ti n t i xoa b XHCN trên ph m vi Th gi iặ ế ớ ỏ ạ ế ớ

Ngày đăng: 09/10/2021, 16:09

w