Trắc nghiệm: 3 điểm Khoanh vào chữ cái A,B,C hoặc D trước câu trả lời đúng Câu 1.. Những từ nào cùng nghĩa với từ ước mơ?. Từ nào không gần nghĩa với các từ còn lạiA. Các danh từ có tro
Trang 1TRƯỜNG TH HỘI HỢP B
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 4
NĂM HỌC: 2021-2022
Môn: Tiếng Việt Ngày 4/10/2021
(Thời gian làm bài 35 phút)
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái A,B,C hoặc D trước câu trả lời đúng
Câu 1 Chọn l hoặc n diền vào chỗ trống cho thích hợp:
ên non mới biết on cao uôi con mới biết công ao mẹ thầy
Câu 2 Những từ nào cùng nghĩa với từ ước mơ?
A Mơ ngủ B Ước muốn C Mơ tưởng D Ước ao
Câu 3 Từ nào không gần nghĩa với các từ còn lại?
A Nhân ái B Vị tha C Nhân loại D Nhân đức
Câu 4 Các danh từ có trong các câu sau: "Gió rào rào nổi lên Có một tiếng động gì lạ
lắm Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ Cây xấu hổ co rúm mình lại." là:
A gió, tiếng động,chiếc, lá, cỏ, xấu hổ, nổi lên
B gió, tiếng động, chiếc, lá, cỏ, cây, xấu hổ, mình
C tiếng động,chiếc, lá, cỏ, rào rào, co rúm
D gió, lướt, chiếc, lá, cỏ, cây xấu hổ
Câu 5 Tiếng "ở" gồm có những bộ phận nào?
A Vần B Vần và thanh C Âm đầu và vần.
Câu 6 Dòng nào có các từ chỉ màu sắc trong các từ ngữ sau:
A Tròn xoe, lỏng lẻo, xám xịt, vàng hoe
B Chót vót, mênh mông, cao lớn, đen kịt
C Xanh biếc, xám xịt, vàng hoe, đen kịt
D Lỏng lẻo, mềm nhũn, chắc chắn, xanh biếc.
II Tự luận:
Câu 1.(1 điểm) Viết một câu theo mẫu “Ai là gì?” để nói về cậu bé Chôm trong bài tập đọc Những hạt thóc giống.
……… ………
Câu 2 (1 điểm) Tìm các từ cùng nghĩa và trái nghĩa với trung thực
a) Cùng nghĩa:
b Trái nghĩa :
Trang 2Câu 3 (2 điểm) Hãy sắp xếp các từ dưới đây vào hai nhóm :
( ghi nhớ, đền thờ, nô nức, bãi bờ , tưởng nhớ, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai , vững chắc, thanh cao )
a) Từ ghép:
b) Từ láy:
Câu 4 (3 điểm) Trong giấc mơ em được một bà tiên cho ba điều ước và em đã thực hiện cả ba điều ước đó Hãy kể lại câu chuyện ấy theo trình tự thời gian. Bài làm
Trang 3
ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT 4
I TRẮC NGHIỆM: 5 điểm
II TỰ LUẬN: 5 điểm
Câu 1: 1 điểm
Chôm là một cậu bé trung thực.
Câu 2: 1,5 điểm
Mỗi ý đúng 0,75đ ( HS chỉ cần tìm đúng mỗi loại 3 từ)
a Cùng nghĩa: thẳng thắn, thẳng thực, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, thành thật, thực lòng, thực tình, thực tâm, bộc trực, chính trực, trung trực,…,
b Trái nghĩa: dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, lừa đảo, lừa lọc,…,
Câu 3 (1,5 điểm)
a) Từ ghép: ghi nhớ, đền thờ, bãi bờ, tưởng nhớ, dẻo dai, vững chắc, thanh cao
b) Từ láy: nô nức, nhũn nhặn, cứng cáp,
Câu 4: 3 điểm
Học sinh làm đúng cấu trúc bài văn kể chuyện, có nhân vật, có các sự việc diễn ra theo trình tự thời gian, có miêu tả ngoại hình, lời nói, hoạt động của nhân vật trong truyện,
Có câu mở đoạn cho 0.5 đ
Phần nội dung bài cho 2 đ
Có câu kết cho 0.5 đ