1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NATIONALITY TOBE (exercise)

6 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 523,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập What is your nationality cho học sinh tiểu học. Trong file bài tập này có kết hợp ôn tập lại Động Từ Tobe kết hợp từ vựng về đất nước, quốc tịch, cách hỏi nơi chốn và quốc tịch của người khác. Ngoài ra, bài tập này còn giúp học sinh nhận dạng được cờ của các nước.

Trang 1

I/ VOCABULARY.

II/ MODEL SENTENCE.

Trang 2

• Khi Chủ Ngữ là số ít thì + Is

• Khi Chủ Ngữ là số nhiều thì + are.

Example:

Her favourite subject is Art (Môn học yêu thích của cô ấy là Mỹ Thuật)

Linh’s favourite subjects are IT and Music (Môn học yêu thích cảu Linh

là Tin học và Âm Nhạc)

Hoa and Nga are Vietnamese (Hoa và Nga là người Việt Nam)

We: chúng tôi, chúng ta Are

He: Anh ấy, ông ấy, chú ấy Is

She: Cô ấy, bà ấy, chị ấy Is

• What + is/are + Tính từ sở hữu + nationality?

Chủ Ngữ + is/am/are + Quốc Tịch

1 What is her nationality? (Quốc tịch của cô ấy là gì?)

She is English (Cô ấy là người Anh)

2 What is his nationality? (Quốc tịch của anh ấy là gì?)

He is American (Anh ấy là người Mỹ)

• Where + is/are + Chủ ngữ + from?

Hỏi ai đó đến từ đâu.

Example:

1 Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

I am from Vietnam (Tôi đến từ Việt Nam)

2 Where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

He is from France (Anh ấy đến từ Pháp)

Trang 3

Ex.1: Điền “is, am, are” vào chỗ trống:

This book ………Is………… cheap

1 It ……… cold today.

2 I ……… at home now

3 They ……… Korean

4 There ……… a pen on the desk

5 My name ……… Nikita

6 We ……… from Ukraine

7 That ……… right

8 I ……… OK, thanks

9 This book ……… mine

10 Jane and Peter ……… married

11 My brother ……… here at the moment

12 Many people ……… in the bank

13 We ……… in England

14 It ……… Monday today

15 I ……… a hairdresser

16 My name ……… Alexander

17 There ……… many people in this class

18 ……… Ane and Alice sisters?

19 My teacher ………English

20 Her brothers ……… 30 years old

Ex2: Dịch bài sau sang Tiếng Anh:

Trang 4

1.Quốc tịch của cô ấy là gì?

………

Cô ấy là người Mỹ

………

2 Ann đến từ đâu vậy? – Cô ấy đến từ Pháp

……… Quốc tịch của cô ấy là gì? – Cô ấy là người Pháp

………

3 Quốc tịch của Mai và Hoa là gì?

………

Họ là người Việt Nam

………

4 Sakura đến từ đâu vậy? – Cô ấy đến từ Nhật Bản

……… Quốc tịch của Sakura là gì? - Cô ấy là người Nhật Bản

………

5 Bố bạn đến từ đâu vậy? – Ông ấy đến từ Thụy Sĩ

……… Quốc tịch của bố bạn là gì? - Ông ấy là người Thụy Sĩ

………

6 Quốc tịch của bà họ là gì?

………

Bà ấy là người Thụy Điển

………

7 Linh và Lan đến từ đâu?

………

Họ đến từ Việt Nam

……… Quốc tịch của họ là gì?

………

Họ là người Việt Nam

………

8 Bố của bạn đến từ đâu?

Trang 5

……… Ông ấy đến từ Úc

……… Quốc tịch của ông ấy là gì?

……… Ông ấy là người Mỹ

………

Exercise 3: Điền “is” hoặc “are”:

1 Where ………….they from?

They ………….from England

2 Where ……….she from?

She ……….from America

3 What ……….your brother’s nationality?

He ………Australian

4 What ……… their nationalities?

They ………French

5 Where ……… Lucy and Nina from?

They ……… America and Italia

6 What ………his son’s nationality?

He ……… Swiss

7 What ……… your daughter’s nationality?

She ………Swedish

8 Where ……….your friends from?

They ………from France and Japan

9 Where ……… her teacher from?

He ………from America

Trang 6

10 What ……….his nationality?

He ……… American

Ex3: Dịch câu sau sang Tiếng Anh:

1 Họ đến từ đâu? – Họ đến từ Lào

………

2 Quốc tịch của anh ấy là gì? – Anh ấy là người Campuchia

………

3 Lan và Hoa đến từ đâu? – Họ đến từ Việt Nam

………

4 Quốc tịch của bố cô ấy là gì? – Ông ấy là người Hàn Quốc

………

5 Con gái của anh ta đến từ đâu?

………

6 Cô ấy đến từ Thụy Sĩ

………

7 Quốc tịch của mẹ cô ấy là gì?

………

8 Bà ấy là người Pháp and Mỹ

………

9 Quốc tịch của bạn là gì?

………

10 Tôi là người Việt Nam

………

Ngày đăng: 09/10/2021, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w