Kiến thức: - Sự phân bố dân cư gắn liền với quá trình khai thác lãnh thổ.. - Các vùng di chuyển cư từ vùng công nghiệp hồ lớn xuống vành đai mặt trời.. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân
Trang 1Tu n: 20 ầ
Ti t: 37 ế BÀI 37: DÂN C B C MĨ Ư Ắ Ngày so n: ạ
22/01/2021 Ngày d y: ạ 23/01/2021
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Sự phân bố dân cư gắn liền với quá trình khai thác lãnh thổ
- Các vùng di chuyển cư từ vùng công nghiệp hồ lớn
xuống vành đai mặt trời
- Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mĩ
2 Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng phân tích lược đồ dân cư
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
- Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , s d ng ngơn ng ự ự ọ ả ế ấ ề ử ụ ữ
- Năng l c chuyên bi t: s d ng b n đ , s d ng t ng , tranh nh.ự ệ ử ụ ả ồ ử ụ ừ ữ ả
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Giáo án
- Bản đồ phân bố dân cư Châu Mĩ
2 Học sinh:
Đọc và tìm hiểu kĩ bài trước ở nhà
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: (1p)
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Nêu đặc điểm cấu trúc địa hình Bắc Mĩ?
- Trình bày sự phân hoá của khí hậu Bắc Mĩ? Giải thích sự phân hoá đó
3 Giới thiệu vào bài mới:
Nh đã tìm hi u qua bài trư ể ước, B c Mĩ là m t khu v c cĩ c u t o đ a hình r t ắ ộ ự ấ ạ ị ấ
đ n gi n nh ng khí h u l i r t đa d ng Do đĩ s phân b dân c đây cũng cĩ ơ ả ư ậ ạ ấ ạ ự ố ư ở nhi u v n đ đáng chú ý V y s phân b dân c đây cĩ đ c đi m gì n i b t? ề ấ ề ậ ự ố ư ở ặ ể ổ ậ
“Bài 37: DÂN C B C MĨ”Ư Ắ
Ho t đ ng c a giáo ạ ộ ủ
viên Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung ộ
Ho t đ ng 1 ạ ộ : Tìm hi u ể
s phân b dân c : ự ố ư
(17p)
M c đích ụ : Trình bày và
gi i thích m t s đ c ả ộ ố ặ
1 S phân b dân c ự ố ư
Trang 2đi m dân c B c Mĩ.ể ư ắ
Ph ươ ng pháp: Tr c ự
quan, th o lu n nhóm.ả ậ
(?) Cho bi t dân s B c ế ố ắ
Mĩ và m t đ dân s B c ậ ộ ố ắ
Mĩ là bao nhiêu?
GV: Dân s hi n t i c a ố ệ ạ ủ
các nước B c Mỹ là ắ
370.139.750 người vào
ngày 24/01/2021 theo
s li u t Liên H p ố ệ ừ ợ
Qu c T ng dân s các ố ổ ố
nước B c Mỹ hi n chi mắ ệ ế
4,72% dân s th gi i ố ế ớ
Hi n đang đ ng th trên ệ ứ ứ
th gi i v dân s ế ớ ề ố
GV: Quan sát lược đ ồ
H37.1
Chia l p làm 4 nhóm nh ớ ỏ
th o lu n (3p)ả ậ
Nhóm 1: Khu v c có m t ự ậ
đ dân s dộ ố ưới
1người/km2 và khu v c ự
có m t đ dân s t 1-10ậ ộ ố ừ
người/km2?
Nhóm 2: Khu v c có m t ự ậ
đ dân s t 10 - 50 ộ ố ừ
người/km2 và khu v c có ự
m t đ dân s t 51 - ậ ộ ố ừ
100 người/km2
Nhóm 3: Dân c B c Mĩ ư ắ
phân b nh th nào?ố ư ế
Nhóm 4: T i sao phía ạ ở
B c và phía Tây dân c ắ ư
l i phân b th a th t ạ ố ư ớ
nh v y?ư ậ
- Năm 2001, dân s B c Mĩ ố ắ
là 419,5 tri u ngệ ười M t ậ
đ dân s là kho ng 20 ộ ố ả
người/km2
- Bán đ o Alatca, B c ả ắ Canada
- Phía Tây trong h th ng ệ ố Cooc-đi-e
- D i đ ng b ng h p ven ả ồ ằ ẹ TBD
- Phía đông Hoa Kì là n i ơ
t p trung đông dân nh t.ậ ấ
- Dân c B c Mĩ phân b ư ắ ố không đ ng đ u gi a phía ồ ề ữ đông và phía tây; gi a ữ
mi n B c và mi n Nam.ề ắ ề
- S dĩ dân c l i th a th tở ư ạ ư ớ hai khu v c đó là do y u
t đi u ki n t nhiên và ố ề ệ ự
th i ti t không thu n l i.ờ ế ậ ợ + mi n B c thì có khí Ở ề ắ
- Dân s 419,5 tri u ố ệ
người (2001)
- M t đ dân s là ậ ộ ố kho ng 20 ngả ười/km2
- Dân c B c Mĩ phân ư ắ
b không đ ng đ u, ố ồ ề
gi a phía đông và phía ữ Tây; gi a mi n B c và ữ ề ắ
mi n Nam.ề
Trang 3GV: Vùng duyên
hải ĐB Hoa Kì và
dải đất ven bờ
phía Nam hồ lớn
MĐDS cao 100 ng/
km2 do ở đây
công nghiệp phát
triển sớm, đô thị
hóa cao tập trung
nhiều thành phố
lớn, khu công
nghiệp hải cảng
lớn
Hiện nay 1 bộ
phận dân Hoa Kì di
chuyển từ vùng
công nghiệp phía
Nam hồ lớn, ĐB
ven ĐTD đến vùng
công nghiệp năng
động phía Nam,
duyên hải ven
TBD
Ho t đ ng 2: Đ c đi m ạ ộ ặ ể
đơ thị (15p)
M c tiêu ụ : Trình bày và
gi i thích đả ược đ c đi mặ ể
đơ th ị
Ph ươ ng pháp: Đàm
tho i tr c quan.ạ ự
(?) Quan sát H37.1, kể
tên các đơ th t 3 tri uị ừ ệ
h u l nh giá, nhi u n i ậ ạ ề ơ đĩng băng
+ phía Tây thì cĩ núi nonỞ
r t hi m tr c a h th ng ấ ể ở ủ ệ ố núi Cooc –di – e Do nh ả
hưởng c a đ a hình nên ủ ị các cao nguyên và b n đ a ồ ị trong vùng cĩ lượng m a ư
r t ít, s n xu t nơng ấ ả ấ nghi p khĩ khăn.ệ
- Cĩ 17 đơ th ị -Ph n l n n m phía Namầ ớ ằ ở vùng H L n và ven ĐTD, ồ ớ
n i ti p nhau thành 2 d i ố ế ả siêu đơ th t Bơ-xt n đ n ị ừ ơ ế Oa-sinh-t n và t Si-ca-gơ ơ ừ
đ n Mơn-trê-anế
2 Đ c đi m đơ th ặ ể ị:
- H n ¾ dân c B c Mĩ ơ ư ắ
s ng trong các đơ th ố ị
Ph n l n các thành phầ ớ ố
t p trung phía Nam ậ ở
H L n và duyên h i ồ ớ ả ĐTD
Trang 4dân tr lên và cho bi tở ế
các đơ th này thị ường t pậ
trung đâu?ở
(?) Hãy mơ t quang ả
c nh thành ph Si-ca-gơ ả ố
qua H37.2
(?) Các đơ th B c Mĩ cĩị ở ắ
đ c đi m gì?ặ ể
(?) Trước tình hình trên,
các trung tâm cơng
nghi p phía nam H L n ệ ồ ớ
và duyên h i ĐTD đã làm ả
gì?
- Các tịa nhà cao chen chút bên nhau, dân s Si-ca-gơ ố
r t đơng ch y u ho t ấ ủ ế ạ
đ ng trong cơng ngh p và ộ ệ
d ch v , khơng khí và ị ụ ngu n nồ ước b ơ nhi m.ị ễ
- Hàng lo t thành ph m i ạ ố ớ
v i các ngành cơng nghi p ớ ệ địi h i kĩ thu t cao, năng ỏ ậ
đ ng, đã xu t hi n mi n ộ ấ ệ ở ề nam và duyên h i TBD c a ả ủ Hoa Kì
- Ph i thay đ i c c u: ả ổ ơ ấ
g am b t ho t đ ng c u ỉ ớ ạ ộ ả các ngành truy n th ng đề ố ể
t p trung vào các ngành ậ cơng nghi p địi h i kĩ ệ ỏ thu t cao đ ng th i các ậ ồ ờ ngành d ch v cũng đị ụ ược
đ c bi t quan tâm phát ặ ệ tri n.ể
- Phần lớn các thành phố tập trung ở phía Nam hồ lớn và
duyên hải ĐTD ( vào sâu nội địa mạng lưới độ thị thưa thớt hơn)
4 Đánh giá: (5p).
- Sự phân bố dân cư Bắc Mĩ có đặc điểm gì, vì sao có sự phân bố đó?
- Chọn ý đúng: Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mĩ cụ thể là
ở HKì gắn liền với:
a Sự gia tăng dân số tự nhiên
b Quá trình công nghiệp hóa Quá trình di chuyển cư
c b đúng
d a,b,đúng
- Xác định các siêu đô thị có trên 8 triệu dân
5 Hoạt động nối tiếp (1p)
- Xem lại bài đã học
- Chuẩn bị kĩ trước bài mới: Kinh tế Bắc mĩ
Trang 5Tu n: 20 ầ
Ti t: 3 ế 8 BÀI 38: KINH T B C MĨ Ế Ắ 22/01/2021 Ngày so n: ạ
Ngày d y: ạ 24/01/2021
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trình bày và gi i thích đ c đi m phát tri n nơng nghi p c a B c Mĩ.ả ặ ể ể ệ ủ ắ
- Hi u để ược n n nơng nghi p B c Mĩ cĩ hình th c t ch c hi n đ i, đ t trình đ ề ệ ắ ứ ổ ứ ệ ạ ạ ộ cao, hi u qu l n.ệ ả ớ
- Bi t đế ượ ảc s n xu t nơng nghi p ph thu c vào thấ ệ ụ ộ ương m i.ạ
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích lược đồ nơng nghiệp Bắc Mĩ, các hình thức ảnh hưởng
đến nơng nghiệp Bắc Mĩ
- Phân tích mối quan hệ giữa hoạt động kinh tế với mơi trường ở Bắc Mĩ.
- Rèn một số kỹ năng sống cho học sinh tư duy, nhận thức.
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức h c t p mơn đúng đ n và b o v mơi trọ ậ ắ ả ệ ường
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
- Năng l c chung: t h c, gi i quy t v n đ , h p tác, giao ti p, s d ng ngơn ự ự ọ ả ế ấ ề ợ ế ử ụ
ng ữ
- Năng l c chuyên bi t: s d ng b n đ , s d ng hình vẽ, tranh nh, mơ hình ự ệ ử ụ ả ồ ử ụ ả videos, clip
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Lược đ nơng nghi p B c Mĩ.ồ ệ ắ
- M t s hình nh, t li u v nơng nghi p Hoa Kì.ộ ố ả ư ệ ề ệ
2 Học sinh:
Đọc và tìm hiểu kĩ bài trước ở nhà
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: (1p)
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
Trang 6- Sự phân bố dân cư Bắc Mĩ có đặc điểm gì, vì sao có sự phân bố đó?
TL: - Dân c B c Mĩ phân b khơng đ ng đ u, gi a phía đơng và phía Tây; gi a ư ắ ố ồ ề ữ ữ
mi n B c và mi n Nam.ề ắ ề Do phía b c thì ti t tr i l nh giá cịn phía tây thì đ a ắ ế ờ ạ ở ị hình núi cao ngăn c n s di chuy n c a kh i khí t TBD vào.ả ự ể ủ ố ừ
3 Gi i thi u bài m i: ớ ệ ớ
Nơng nghi p B c Mĩ là n n nơng nghi p hang hố, phát tri n ệ ắ ề ệ ể ch yạ đ n trình đế ộ cao Tuy nhiên v n cĩ s khác bi t gi a n n nơng nghi p c a Hoa Kì và Ca-na-đaẫ ự ệ ữ ề ệ ủ
v i n n nơng nghi p c a Mê hi cơ Đ rõ h n v s khác bi t đĩ thì chúng taớ ề ệ ủ ể ơ ề ự ệ cùng tìm hi u “Bài 38: KINH T B C MĨ (Ti t 1)”ể Ế Ắ ế
Ho t đ ng c a giáo ạ ộ ủ
viên Ho t đ ng c a h c ạ ộ sinh ủ ọ N i dung ộ
Ho t đ ng 1: Đ c ạ ộ ặ
đi m nơng nghi p ể ệ (15
phút)
M c tiêu: tìm hi u đ c ụ ể ặ
đi m n n nơng nghi p ể ề ệ
tiên ti n ế
PP: Cá nhân / nhĩm nhỏ.
GV: N n nơng nghi pề ệ
B c Mĩ phát tri n m nhắ ể ạ
mẽ, đ tạ
đ n trình đ cao nhế ộ ờ
đi u ki n t nhiênề ệ ự
thu n l i và kĩ thu t tiênậ ợ ậ
ti n Song trình đ phátế ộ
tri n c a n n nơngể ủ ề
nghi p gi a các nệ ữ ước
khơng đ ng đ u.ồ ề
(?) N n nơng nghi p ề ệ
B c Mĩ cĩ nh ng đi u ắ ữ ề
ki n t nhiên thu n l i, ệ ự ậ ợ
khĩ khăn gì?
Thu n l i:ậ ợ
- Đ ng b ng trung tâmồ ằ
cĩ di n tích đ t nơngệ ấ nghi p l nệ ớ
- H th ng sơng h l nệ ố ồ ớ
cĩ kh năng cung c pả ấ
nước, phù sa màu m ỡ
- Nhi u ki u khí h uề ể ậ thu n l i phát tri n vànhậ ợ ể đai nơng nghi p.ệ
- Nhi u lo i cây tr ng,ề ạ ồ
1 N n nơng nghi p ề ệ
ti n ti n: ệ ế
a Đ c đi m nơng ặ ể nghi p: ệ
Trang 7(?)Vi c s d ng khoaệ ử ụ
h c kĩ thu t trong nôngọ ậ
nghi pệ
nh th nào?ư ế
(?) Quan sát b ng só li uả ệ
SGK và cho bi t trình đế ộ
phát tri n nông nghhi pể ệ
gi a các nữ ước trong khu
v c?ự
GV: Hướng d n h c sinhẫ ọ
tính m c lứ ương th cự
bình quân đ u ngầ ười
(l y t ng s n lấ ổ ả ượng
lương th c chia cho t ngự ổ
s dân)ố
(?) Qua s li u trên emố ệ
hãy cho bi t nh ngế ữ
nước nào có th xu tể ấ
kh u đẩ ượ ươc l ng th c?ự
(?) Quan sát H38.1 SGK
nh n xét vi c áp d ngậ ệ ụ
khoa h c kĩ thu t trongọ ậ
s n xu t nông nghi p ả ấ ệ ở
Hoa Kì và Ca-na-đa?
(?) Rút ra đánh giá
v t nuôi có ch t lậ ấ ượng cao
Khó khăn: Thường bị thiên tai bão l t.ụ
- Phát tri n khoa h c hể ọ ỗ
tr đ c l c cho vi c tăngợ ắ ự ệ năng
xu t cây tr ng, v t nuôi,ấ ồ ậ công ngh sinh h c đệ ọ ược
ng d ng m nh mẽ
trong s n xu t.ả ấ
- Hoa Kì và Ca-na-đa có tỉ
l lao đ ng trong nôngệ ộ nghi p th p nh ng s nệ ấ ư ả
xu t ra kh i lấ ố ượng nông
s n r tả ấ l n Mê-hi-cô cóớ trình đ phát tri n nôngộ ể nghi p kém h n.ệ ơ
+ Hoa Kì: 1,14
t n/ng/nămấ + Ca-na-đa: 1,42
t n/ng/năm.ấ + Mê-hi-cô: 0,3
t n/ng/năm.ấ
- Hoa Kì và Ca-na-đa
- Áp d ng công nghụ ệ sinh h c, s d ng nhi uọ ử ụ ề máy móc và phân bón, riêng Mê-hi-cô có trình
đ phát tri n th p h n.ộ ể ấ ơ
- N n nông nghi p phátề ệ
+ Thu n l i:ậ ợ Nông nghi p ti n ti n,ệ ế ế
hi u qu cao do tệ ả ự nhiên thu n l i, ápậ ợ
d ng ti n b khoa h c -ụ ế ộ ọ
kĩ thu t S n xu t nôngậ ả ấ nghi p c a Hoa Kì vàệ ủ Ca-na-đa chi m v tríế ị hàng đ u th gi i ầ ế ớ
Trang 8chung v b m t n nề ộ ặ ề
nông nghi p B c Mĩ?ệ ắ
GV: Tuy nhiên s n xu tả ấ
nông nghi p B c Mĩệ ở ắ
cũng g p ph i m t sặ ả ộ ố
khó khăn
(?) Đó là nh ng khóữ
khăn nào?
Ho t đ ng 2: Phân b ạ ộ ố
nông nghi p ệ (20’)
M c tiêu: Tìm hi u phân ụ ể
b s n xuát nông nghi p ố ả ệ
Ph ươ ng pháp : Nhóm
GV: Quan sát b n đả ồ
nông nghi p B c Mĩ vàệ ắ
H38.2 SGK
(?) S n xu t nôngả ấ
nghi p B c Mỹ có nh ngệ ắ ữ
s phân b nào?ự ố
(?) D a vào H38.2:ự
Trình bày s phân bự ố
nông s n trên lãnh thả ổ
B c Mĩ.ắ
Ho t đ ng nhóm: 4ạ ộ
nhóm (4’)
- Nhóm 1.2: Phân bố
nông s n t B c xu ngả ừ ắ ố
Nam và vì sao có s phânự
b đó?ố
- Nhóm 3.4:Phân bố
tri n m nh đ t trình để ạ ạ ộ cao
- Phát tri n để ược n nề nông nghi p hàng hoáệ
v i quy mô l n…ớ ớ
- M t s lo i nông s n cóộ ố ạ ả giá thành cao, phân hoá
h c thu c t sâu gây ôọ ố ừ nhi m môi trễ ường
- Phân b s n xu t nôngố ả ấ nghi p cũng có s phânệ ự hóa rõ r t theo chi u tệ ề ừ
B c xu ng Nam, t Tâyắ ố ừ sang Đông
- Tr ng lúa mì, ngô, đ uồ ậ
tương, cà phê, chu i,ố nuôi bò, l n Vì không khíợ mát m , đ ng b ng tr iẻ ồ ằ ả dài t B c xu ng Nam,ừ ắ ố ngu n cung c p nồ ấ ướ ừc t các h l n.ồ ớ
- Duyên h i phía tâyả
tr ng bông, cam, nho vì ồ ở đây có khí h u khô l nh.ậ ạ
+ Nh ng h n ch trongữ ạ ế nông nghi p B c Mĩệ ắ
- Nông s n có giá thànhả cao, b c nh tranh m nhị ạ ạ
- Gây ô mhi m môiễ
trường do s d ngử ụ nhi u phân hóa h c,ề ọ thu c tr sâuố ừ
b Phân bố:
Phân b nông nghi pố ệ cũng có s phân hóa tự ừ
B c xu ng Nam, t Tâyắ ố ừ sang Đông
- Phân b s n xu t theoố ả ấ
hướng t B c sang Nam ừ ắ + Phía B c Canađa vàắ
B c Hoa Kì tr ng lúa mì ắ ồ + Xu ng phía Nam tr ngố ồ ngô, lúa mì, chăn nuôi bò
s a ữ + Ven v nh Mêhicô tr ngị ồ cây công nghi p nhi tệ ệ
đ i (bông, mía…), cây ănớ
qu ả
- Phân b s n xu t theoố ả ấ
hướng t Tây sang Đôngừ + Phía Tây khí h u khôậ
h n trên các vùng núi vàạ
Trang 9nông s n t Tây sangả ừ
Đông và vì sao có sự
phân b đó?ố
HS: Nhóm ch n tr l i -ẳ ả ờ
nhóm l b sung ẻ ổ
GV nh n xét, k t lu n: ậ ế ậ
- Phía B c Canađa khíắ
h u l nh giá nên ngậ ạ ứ
d ng KH-KT tr ng tr tụ ồ ọ
trong nhà kính
-Đ ng b ng Canađa cóồ ằ
r ng lá kim nên phátừ
tri n khai thác g choể ỗ
công nghi p g và gi y ệ ỗ ấ
- Qu n đ o c c B c r tầ ả ự ắ ấ
l nh, ngạ ười Exkimô khai
thác thiên nhiên săn b t,ắ
đánh cá
- Vùng Cooc-đi-e nuôi bò
vì đây có nhi u caoở ề nguyên, cũng là trung tâm nuôi l n, tr ng lúaợ ồ
mì, ngô, đ u tậ ương, bông
cao nguyên: chăn nuôi + Phía Đông khí h u c nậ ậ nhi t đ i hình thành cácệ ớ vành đai chuyên canh cây công nghi p và vànhệ đai chăn nuôi
4 Luy n t p: ệ ậ (5’-7’)
? D a vào b n đ trình bày s phân b s n xu t nông nghi p B c Mĩ?ự ả ồ ự ố ả ấ ệ ở ắ
? D a vào ki n th c đã h c hãy vẽ s đ th hi n n n nông nghi p có hi u qu ự ế ứ ọ ơ ồ ể ệ ề ệ ệ ả cao B c Mĩ?ở ắ
? Cho b ng g m c t s n ph m và vùng phân b s n xu t nông nghi p B c Mỹả ồ ộ ả ẩ ố ả ấ ệ ắ
I ( S n ph m)ả ẩ II ( Phân b )ố
Trang 101 Ngô, cây Công nghi p nhi t đ i.ệ ệ ớ
2 Bông, mía, Cây Công nghi p nhi t đ i.ệ ệ ớ
3 Chăn nuôi
4 Lúa mì
a Núi, cao nguyên phía Tây
b S n nguyên Mê-hi-cô.ơ
c Nam Ca-na-đa, phía B c Hoa Kì.ắ
d Ven v nh Mê-hi-cô.ị Cách ghép nào sau đây dúng v i vùng phân b và s n ph mớ ố ả ẩ
A 1+b, 2+a, 3+d, 4+c
B 1+b, 2+d, 3+c, 4+a
C 1+b, 2+c, 3+a, 4+d
D 1+b, 2+d, 3+a, 4+c
5.V n d ng m r ng: ậ ụ ở ộ (3’)
- H c bài và tr l i câu h i sgk ọ ả ờ ỏ
- Chu n b bài 39: Kinh t B c Mĩ ( tt)ẩ ị ế ắ
+ N n công nghi p B c Mĩ đã phát tri n nh th nào ?ề ệ ắ ể ư ế
+ Trong công nghi p có s chuy n bi n nh th nào ?ệ ự ể ế ư ế
+ M i quan h gi a các nố ệ ữ ước thành viên NAFTA và vai trò c a Hoa Kì trong ủ NAFTA ra sao ?