Bộ phận an toàn Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú 2 Bao che thân máy 3 Báo lỗi trên màn hình - Tất cả lỗi được hiển thị trên màn h
Trang 1Người soạn thảo Người kiểm tra Người phê duyệt
TP Cơ điện TP Đảm bảo chất lượng Giám đốc
THEO DÕI SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
Lần
ban hành
Lầnsửa đổi Nội dung sửa đổi
Vị trísửa đổi
Ngày cóhiệu lực
Trang 2 Áp dụng cho hệ thống điều hoà không khí của công ty ….
Thực hiện ở thời điểm điểm lắp đặt, thay đổi hoặc di chuyển địa điểm lắp đặt, sửa chữa
3 Đối tượng thực hiện
Nhân viên giám sát việc lắp đặt sẽ thực hiện thẩm định và ghi chép thông tin
Phòng cơ điện thực hiện việc kiểm tra hồ sơ, sự đầy đủ của các bản ghi, giám sát việc thực hiện, viết báo cáo sai lệch và báo cáo
Đảm bảo chất lượng thực hiện soát xét duyệt thẩm định và báo cáo
Kích thước máy : Dài 2457 mm x 2253 mm x 2297 mm
Nhiệt độ nước vào : 12 oC
Nhiệt độ nước ra : 7 oC
Nhiệt độ ngưng : 35oC
Điện áp : 400 V, 3 phase, 50Hz
Công suất nguồn : 101,20 KW/h
Công suất điện tiêu thụ trung bình : 94,80 KW
5.1.2 Danh mục các bộ phận chính
- Máy nén ( compressor)
- Bơm dầu ( oil pump)
- Dàn ngưng tụ (condenser)
- Dàn bay hơi ( cooler)
- Quạt giải nhiệt (condensor fan)
- Màn hình điều khiển
- Dàn làm mát dầu
5.1.3 Mô tả các hệ thống phụ trợ
- Thiết bị hỗ trợ
- Cảm biến nhiệt độ dàn ngưng
- Cảm biến nhiệt dàn bay hơi
- Cảm biến áp suất dàn ngưng
- Cảm biến áp suất dàn bay hơi
Trang 3- Cảm biến lưu lượng nước
- Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào dàn bay hơi
- Cảm biến nhiệt độ nước lạnh ra khỏi dàn bay hơi
- Cảm biến áp suât nước vào và ra dàn bay hơi
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Hệ thống trao đổi nhiệt :
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
I Dàn ngưng tụ (Condenser)
Nhiệt độ không khí qua dàn 35.00 °C
Vật liệu cánh tản nhiệt Nhôm
Kiểu / type Twin-circuit shell-and-tube
condenser with finned copper tubes
II Dàn bay hơi (Evaporator)
Kiểu / type Twin-circuit plate heat
exchangerNhiệt độ nước vào 12.00 °C
Lưu lượng trao đổi nhiệt 46.8 m3/h
Nhiệt độ bay hơi 40 – 65 °F
2 Quạt trao đổi nhiệt dàn ngưng :
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Kiểu / type Axial Flying Bird IV with
Trang 4rotating shroud
Total air flow (high speed) 18.056 (l/s)
3 Hệ thống bơm
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Tốc độ động cơ 1445 vòng/ phút
Ap suất nước cấp 1.8 – 2 (kg/cm2)
Áp suất nước hồi 1.2 - 1.5 (kg/cm2)
Tốc độ động cơ 1445 vòng/ phút
Ap suất nước cấp 1.5 – 1.8 (kg/cm2)
Áp suất nước hồi 1.2 - 1.5 (kg/cm2)
4 Hệ thống đường ống nước
STT Nội dung Kích thước
(mm)
Số lượng (m) Thực tế Ghi chú Đường ống cấp nước lạnh
Trang 55 Bộ phận bao che
Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
3 Phía dưới khung máy
6 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên màn hình - Tất cả lỗi được hiển thị
trên màn hình điều khiển
7 Các phụ tùng theo máy
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu / Đơn Đặt Hàng Thực tế Ghi chú
1 Bộ lục giác
Trang 6 Kích thước máy : (Dài) 4300mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 930mm
Nhiệt độ nước vào : 7 oC
- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
- Bộ dẫn động van
- Bộ điều khiển độ ẩm
- Bộ điều khiển nhiệt độ
5.2.4 Danh mục các thành phần thiết bị
1.1 Thông số AHU-01 (Base unit module)
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Trang 74 Kích thước 4300(mm)x1450(mm)x9
30(mm)
1.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Phin loc 1 (prefilter media) G4
3 Phin lọc thứ 2 (Filter media) F8
4 Áp suất qua khoang phin lọc 200 – 250 Pa
1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
8 Nhiệt độ chênh lệch của nước 5.00 oC
9 Vật liệu chế tạo dàn Khung nhôm, ống đồng,
cánh fin nhôm
10 Vật liệu chế tạo cánh tản nhiệt Nhôm (aluminium)
772mm
1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
I : Quạt gió
Trang 87 Miệng gió hồi gắn trên trần panel R1 360x360x200 4
8 Miệng gió hồi gắn trên trần panel R2 510x510x200 1
9 Miệng gió hồi gắn trên trần panel R3 660x660x200 1
1.6 Bộ phận bao che
Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
3 Phía dưới khung máy
1.7 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị
trên tủ điều khiển
Trang 91.8 Các phụ tùng theo máy
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Kích thước máy : (Dài) 4300mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 930mm
Nhiệt độ nước vào : 7 oC
- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
Trang 10Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Trang 115 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )
1.6 Bộ phận bao che
Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
Trang 123 Phía dưới khung máy
1.7 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị trên
tủ điều khiển
1.8 Các phụ tùng theo máy
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Công suất nhiệt : 2.85 Kw
Kích thước máy : (Dài) 3500mm x ( Rộng) 1150mm x(Cao) 1230mm
Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC
Trang 13- Cảm biến nhiệt độ gắn ống gió
- Cảm biến độ ẩm gắn ống gió
- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
- Bộ dẫn động van
- Bộ điều khiển độ ẩm
- Bộ điều khiển nhiệt độ
5.4.4 Danh mục các thành phần thiết bị
1.1 Thông số AHU-03 (Base unit module)
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Trang 141.4 Thông số quạt gió ( Fan module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
I : Quạt gió
1 Nước sản xuất Singapore
4 Inlet location Back inlet (HDT)
5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )
6 Lưu lượng gió 1600 l/s
Trang 151.6 Bộ phận bao che
Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
3 Phía dưới khung máy
1.7 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên tủ điều
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Trang 16 Kích thước máy : (Dài) 4300mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 1350mm
Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC
- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
- Bộ dẫn động van
- Bộ điều khiển độ ẩm
- Bộ điều khiển nhiệt độ
5.5.4 Danh mục các thành phần thiết bị
1.1 Thông số AHU-04 (Base unit module)
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Phin loc 1 (prefilter media) G4
Trang 171.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
I : Quạt gió
4 Inlet location Back inlet (HDT)
5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )
Trang 19Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
3 Phía dưới khung máy
1.7 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị trên tủ
điều khiển
1.8 Các phụ tùng theo máy
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Công suất nhiệt : 14.54 Kw
Kích thước máy : (Dài) 3800mm x ( Rộng) 1950mm x(Cao) 1530mm
Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC
Trang 20- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
- Bộ dẫn động van
- Bộ điều khiển độ ẩm
- Bộ điều khiển nhiệt độ
5.6.4 Danh mục các thành phần thiết bị
1.1 Thông số AHU-05 (Base unit module)
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Trang 21Nhôm (aluminium)
Kích thước dàn Dài 1600 mm x rộng 1157 mm
1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
I : Quạt gió
1 Nước sản xuất Singapore
4 Inlet location Back inlet (HDT)
5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )
6 Lưu lượng gió 4218 l/s
Trang 221.6 Bộ phận bao che
Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
3 Phía dưới khung máy
1.7 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị trên tủ
điều khiển
1.8 Các phụ tùng theo máy
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Công suất nhiệt : 13.83 Kw
Kích thước máy : (Dài) 4300mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 1530mm
Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC
Nhiệt độ nước lạnh ra : 12 oC
Lưu lượng gió : 2730 l/s
Trang 23- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
- Bộ dẫn động van
- Bộ điều khiển độ ẩm
- Bộ điều khiển nhiệt độ
5.7.4 Danh mục các thành phần thiết bị
1.1 Thông số AHU-06 (Base unit module)
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Trang 241.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
I : Quạt gió
1 Nước sản xuất Singapore
4 Inlet location Back inlet (HDT)
5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )
6 Lưu lượng gió 3615 l/s
Trang 251.6 Bộ phận bao che
Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
3 Phía dưới khung máy
1.7 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị trên tủ
điều khiển
1.8 Các phụ tùng theo máy
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Bộ lục giác
Trang 26 Công suất nhiệt : 9.32 Kw
Kích thước máy : (Dài) 3800mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 1230mm
Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC
- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
- Bộ dẫn động van
- Bộ điều khiển độ ẩm
- Bộ điều khiển nhiệt độ
5.8.4 Danh mục các thành phần thiết bị
1.1 Thông số AHU-07 (Base unit module)
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Trang 271.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
I : Quạt gió
1 Nước sản xuất Singapore
4 Inlet location Back inlet (HDT)
5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )
6 Lưu lượng gió 2071 l/s
Trang 281.6 Bộ phận bao che
Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Trang 29Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
3 Phía dưới khung máy
1.7 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên tủ điều
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Công suất nhiệt : 9.43 Kw
Kích thước máy : (Dài) 3500mm x ( Rộng) 1150mm x(Cao) 1300mm
Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC
Trang 30- Đưong ống gió cấp và hồi
5.9.3 Mô tả các hệ thống phụ trợ
- Cảm biến nhiệt độ gắn ống gió
- Cảm biến độ ẩm gắn ống gió
- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
- Bộ dẫn động van
- Bộ điều khiển độ ẩm
- Bộ điều khiển nhiệt độ
5.9.4 Danh mục các thành phần thiết bị
1.1 Thông số AHU-08 (Base unit module)
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Trang 311.4 Thông số quạt gió ( Fan module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
I : Quạt gió
1 Nước sản xuất Singapore
4 Inlet location Back inlet (HDT)
5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )
6 Lưu lượng gió 1230 l/s
Trang 321.6 Bộ phận bao che
Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1 Thân khung máy
2 Phía trên khung máy
3 Phía dưới khung máy
1.7 Bộ phận an toàn
Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
2 Bao che thân máy
3 Báo lỗi trên tủ điều
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
Công suất nhiệt : 3.42 Kw
Kích thước máy : (Dài) 3500mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 930mm
Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC
Trang 33- Bộ bảo vệ quá nhiệt
- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)
- Công tắc bảo vệ mất gió
- Bộ dẫn động van
- Bộ điều khiển độ ẩm
- Bộ điều khiển nhiệt độ
5.10.4 Danh mục các thành phần thiết bị
1.1 Thông số AHU-09 (Base unit module)
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.2 Thông số của phin lọc (filter module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )
Chức năng của thành phần thiết bị :
Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú
4 Application Nước lạnh (chiller water )