1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG HVAC.DOC

42 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ phận an toàn Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú 2 Bao che thân máy 3 Báo lỗi trên màn hình - Tất cả lỗi được hiển thị trên màn h

Trang 1

Người soạn thảo Người kiểm tra Người phê duyệt

TP Cơ điện TP Đảm bảo chất lượng Giám đốc

THEO DÕI SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Lần

ban hành

Lầnsửa đổi Nội dung sửa đổi

Vị trísửa đổi

Ngày cóhiệu lực

Trang 2

 Áp dụng cho hệ thống điều hoà không khí của công ty ….

 Thực hiện ở thời điểm điểm lắp đặt, thay đổi hoặc di chuyển địa điểm lắp đặt, sửa chữa

3 Đối tượng thực hiện

 Nhân viên giám sát việc lắp đặt sẽ thực hiện thẩm định và ghi chép thông tin

 Phòng cơ điện thực hiện việc kiểm tra hồ sơ, sự đầy đủ của các bản ghi, giám sát việc thực hiện, viết báo cáo sai lệch và báo cáo

 Đảm bảo chất lượng thực hiện soát xét duyệt thẩm định và báo cáo

 Kích thước máy : Dài 2457 mm x 2253 mm x 2297 mm

 Nhiệt độ nước vào : 12 oC

 Nhiệt độ nước ra : 7 oC

 Nhiệt độ ngưng : 35oC

 Điện áp : 400 V, 3 phase, 50Hz

 Công suất nguồn : 101,20 KW/h

 Công suất điện tiêu thụ trung bình : 94,80 KW

5.1.2 Danh mục các bộ phận chính

- Máy nén ( compressor)

- Bơm dầu ( oil pump)

- Dàn ngưng tụ (condenser)

- Dàn bay hơi ( cooler)

- Quạt giải nhiệt (condensor fan)

- Màn hình điều khiển

- Dàn làm mát dầu

5.1.3 Mô tả các hệ thống phụ trợ

- Thiết bị hỗ trợ

- Cảm biến nhiệt độ dàn ngưng

- Cảm biến nhiệt dàn bay hơi

- Cảm biến áp suất dàn ngưng

- Cảm biến áp suất dàn bay hơi

Trang 3

- Cảm biến lưu lượng nước

- Cảm biến nhiệt độ nước lạnh vào dàn bay hơi

- Cảm biến nhiệt độ nước lạnh ra khỏi dàn bay hơi

- Cảm biến áp suât nước vào và ra dàn bay hơi

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Hệ thống trao đổi nhiệt :

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

I Dàn ngưng tụ (Condenser)

Nhiệt độ không khí qua dàn 35.00 °C

Vật liệu cánh tản nhiệt Nhôm

Kiểu / type Twin-circuit shell-and-tube

condenser with finned copper tubes

II Dàn bay hơi (Evaporator)

Kiểu / type Twin-circuit plate heat

exchangerNhiệt độ nước vào 12.00 °C

Lưu lượng trao đổi nhiệt 46.8 m3/h

Nhiệt độ bay hơi 40 – 65 °F

2 Quạt trao đổi nhiệt dàn ngưng :

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Kiểu / type Axial Flying Bird IV with

Trang 4

rotating shroud

Total air flow (high speed) 18.056 (l/s)

3 Hệ thống bơm

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Tốc độ động cơ 1445 vòng/ phút

Ap suất nước cấp 1.8 – 2 (kg/cm2)

Áp suất nước hồi 1.2 - 1.5 (kg/cm2)

Tốc độ động cơ 1445 vòng/ phút

Ap suất nước cấp 1.5 – 1.8 (kg/cm2)

Áp suất nước hồi 1.2 - 1.5 (kg/cm2)

4 Hệ thống đường ống nước

STT Nội dung Kích thước

(mm)

Số lượng (m) Thực tế Ghi chú Đường ống cấp nước lạnh

Trang 5

5 Bộ phận bao che

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

3 Phía dưới khung máy

6 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên màn hình - Tất cả lỗi được hiển thị

trên màn hình điều khiển

7 Các phụ tùng theo máy

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu / Đơn Đặt Hàng Thực tế Ghi chú

1 Bộ lục giác

Trang 6

 Kích thước máy : (Dài) 4300mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 930mm

 Nhiệt độ nước vào : 7 oC

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

- Bộ dẫn động van

- Bộ điều khiển độ ẩm

- Bộ điều khiển nhiệt độ

5.2.4 Danh mục các thành phần thiết bị

1.1 Thông số AHU-01 (Base unit module)

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Trang 7

4 Kích thước 4300(mm)x1450(mm)x9

30(mm)

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Phin loc 1 (prefilter media) G4

3 Phin lọc thứ 2 (Filter media) F8

4 Áp suất qua khoang phin lọc 200 – 250 Pa

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

8 Nhiệt độ chênh lệch của nước 5.00 oC

9 Vật liệu chế tạo dàn Khung nhôm, ống đồng,

cánh fin nhôm

10 Vật liệu chế tạo cánh tản nhiệt Nhôm (aluminium)

772mm

1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

I : Quạt gió

Trang 8

7 Miệng gió hồi gắn trên trần panel R1 360x360x200 4

8 Miệng gió hồi gắn trên trần panel R2 510x510x200 1

9 Miệng gió hồi gắn trên trần panel R3 660x660x200 1

1.6 Bộ phận bao che

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

3 Phía dưới khung máy

1.7 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị

trên tủ điều khiển

Trang 9

1.8 Các phụ tùng theo máy

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

 Kích thước máy : (Dài) 4300mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 930mm

 Nhiệt độ nước vào : 7 oC

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

Trang 10

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Trang 11

5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )

1.6 Bộ phận bao che

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

Trang 12

3 Phía dưới khung máy

1.7 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị trên

tủ điều khiển

1.8 Các phụ tùng theo máy

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

 Công suất nhiệt : 2.85 Kw

 Kích thước máy : (Dài) 3500mm x ( Rộng) 1150mm x(Cao) 1230mm

 Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC

Trang 13

- Cảm biến nhiệt độ gắn ống gió

- Cảm biến độ ẩm gắn ống gió

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

- Bộ dẫn động van

- Bộ điều khiển độ ẩm

- Bộ điều khiển nhiệt độ

5.4.4 Danh mục các thành phần thiết bị

1.1 Thông số AHU-03 (Base unit module)

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Trang 14

1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

I : Quạt gió

1 Nước sản xuất Singapore

4 Inlet location Back inlet (HDT)

5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )

6 Lưu lượng gió 1600 l/s

Trang 15

1.6 Bộ phận bao che

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

3 Phía dưới khung máy

1.7 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên tủ điều

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Trang 16

 Kích thước máy : (Dài) 4300mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 1350mm

 Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

- Bộ dẫn động van

- Bộ điều khiển độ ẩm

- Bộ điều khiển nhiệt độ

5.5.4 Danh mục các thành phần thiết bị

1.1 Thông số AHU-04 (Base unit module)

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Phin loc 1 (prefilter media) G4

Trang 17

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

I : Quạt gió

4 Inlet location Back inlet (HDT)

5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )

Trang 19

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

3 Phía dưới khung máy

1.7 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị trên tủ

điều khiển

1.8 Các phụ tùng theo máy

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

 Công suất nhiệt : 14.54 Kw

 Kích thước máy : (Dài) 3800mm x ( Rộng) 1950mm x(Cao) 1530mm

 Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC

Trang 20

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

- Bộ dẫn động van

- Bộ điều khiển độ ẩm

- Bộ điều khiển nhiệt độ

5.6.4 Danh mục các thành phần thiết bị

1.1 Thông số AHU-05 (Base unit module)

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Trang 21

Nhôm (aluminium)

Kích thước dàn Dài 1600 mm x rộng 1157 mm

1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

I : Quạt gió

1 Nước sản xuất Singapore

4 Inlet location Back inlet (HDT)

5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )

6 Lưu lượng gió 4218 l/s

Trang 22

1.6 Bộ phận bao che

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

3 Phía dưới khung máy

1.7 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị trên tủ

điều khiển

1.8 Các phụ tùng theo máy

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

 Công suất nhiệt : 13.83 Kw

 Kích thước máy : (Dài) 4300mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 1530mm

 Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC

 Nhiệt độ nước lạnh ra : 12 oC

 Lưu lượng gió : 2730 l/s

Trang 23

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

- Bộ dẫn động van

- Bộ điều khiển độ ẩm

- Bộ điều khiển nhiệt độ

5.7.4 Danh mục các thành phần thiết bị

1.1 Thông số AHU-06 (Base unit module)

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Trang 24

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

I : Quạt gió

1 Nước sản xuất Singapore

4 Inlet location Back inlet (HDT)

5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )

6 Lưu lượng gió 3615 l/s

Trang 25

1.6 Bộ phận bao che

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

3 Phía dưới khung máy

1.7 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên tủ điều khiển - Tất cả lỗi được hiển thị trên tủ

điều khiển

1.8 Các phụ tùng theo máy

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Bộ lục giác

Trang 26

 Công suất nhiệt : 9.32 Kw

 Kích thước máy : (Dài) 3800mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 1230mm

 Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

- Bộ dẫn động van

- Bộ điều khiển độ ẩm

- Bộ điều khiển nhiệt độ

5.8.4 Danh mục các thành phần thiết bị

1.1 Thông số AHU-07 (Base unit module)

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Trang 27

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

I : Quạt gió

1 Nước sản xuất Singapore

4 Inlet location Back inlet (HDT)

5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )

6 Lưu lượng gió 2071 l/s

Trang 28

1.6 Bộ phận bao che

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Trang 29

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

3 Phía dưới khung máy

1.7 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên tủ điều

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

 Công suất nhiệt : 9.43 Kw

 Kích thước máy : (Dài) 3500mm x ( Rộng) 1150mm x(Cao) 1300mm

 Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC

Trang 30

- Đưong ống gió cấp và hồi

5.9.3 Mô tả các hệ thống phụ trợ

- Cảm biến nhiệt độ gắn ống gió

- Cảm biến độ ẩm gắn ống gió

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

- Bộ dẫn động van

- Bộ điều khiển độ ẩm

- Bộ điều khiển nhiệt độ

5.9.4 Danh mục các thành phần thiết bị

1.1 Thông số AHU-08 (Base unit module)

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

Trang 31

1.4 Thông số quạt gió ( Fan module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

I : Quạt gió

1 Nước sản xuất Singapore

4 Inlet location Back inlet (HDT)

5 Fan Dischange Top-front (Arr 3/6 )

6 Lưu lượng gió 1230 l/s

Trang 32

1.6 Bộ phận bao che

Chức năng của thành phần thiết bị : Bảo vệ an toàn cho máy

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1 Thân khung máy

2 Phía trên khung máy

3 Phía dưới khung máy

1.7 Bộ phận an toàn

Chức năng của thành phần thiết bị : bảo vệ an toàn

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

2 Bao che thân máy

3 Báo lỗi trên tủ điều

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

 Công suất nhiệt : 3.42 Kw

 Kích thước máy : (Dài) 3500mm x ( Rộng) 1450mm x(Cao) 930mm

 Nhiệt độ nước lạnh vào : 7 oC

Trang 33

- Bộ bảo vệ quá nhiệt

- Van ba ngả điều khiển bằng động cơ (DN-50)

- Công tắc bảo vệ mất gió

- Bộ dẫn động van

- Bộ điều khiển độ ẩm

- Bộ điều khiển nhiệt độ

5.10.4 Danh mục các thành phần thiết bị

1.1 Thông số AHU-09 (Base unit module)

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.2 Thông số của phin lọc (filter module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

1.3 Thông số dàn trao đổi nhiệt (Coil module )

Chức năng của thành phần thiết bị :

Stt Nội Dung Yêu Cầu Thực tế Ghi chú

4 Application Nước lạnh (chiller water )

Ngày đăng: 08/10/2021, 17:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC LƯU TRỮ: - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG HVAC.DOC
HÌNH THỨC LƯU TRỮ: (Trang 1)
1 Bảng điều khiển - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG HVAC.DOC
1 Bảng điều khiển (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w