Em liệt kê một vài dạng toán lớp 7 cơ bản trong học kỳ II cùng với bài tập tiêu biểu. Bài viết này em viết cho mình dùng là chính nên chỉ mang tính chất tham khảo.Các dạng bài tập theo chương trình cũ ( 2006)
Trang 1Đề cương cuối kì II lớp 7
Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số + Thu gọn đơn thức, đa thưc + tìm bậc, hệ số cao nhất
Bài 1: Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất
A = 5xy – y^2 – 2 xy + 4 xy + 3x -2y
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số : Bài 2 : Cho đa thức: P(x) =4x + 2 tính P(–1);
Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến Bài 3 : Cho đa thức :A = 4y – 5xy + 3y; B = 3y + 2xy – y
Tính A + B Bài 4 : Tìm đa thức M biết :M + (5y – 2xy) = 6y + 9xy – y Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:
Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến +đa thức bậc 1
+đa thức bậc 2 +đa thức chứa trị tuyệt đối +đa thức vô nghiệm
Bài 4 : Cho đa thức f(x) = x + 2 CM –2 là nghiệm của f(x) Bài 5 : Tìm nghiệm của các đa thức sau:
f(x) = 3x – 6;
g(x)=(x-3)(16-4x) h(x)=x^2+9
k(x)=x^2-9 l(x) = x^2 +7x -8 p(x)=|x|-2
Bài 6: Cho f(x) = 9+4x – 2x+x^2 ;g(x) = – 1+ 2x^2 –x Tìm nghiệm của đa thức h(x)= f(x)+g(x)
Dạng 6 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = m
+chưa biết 1 tham số +chưa biết 2 tham số +chưa biết 3 tham số
Bài 7 : Cho P(x) = ax – 3 Xác định m biết rằng P(–1) = 2 Bài 8 : Cho Q(x) = ax -2b+3
Xác định m biết rằng Q(x) có nghiệm là 1 và Q(0)=1 Bài 9 :cho R(x) = ax^2-bx+c
Xác định a,b,c biết R(0)=1, R(1)=2, R(2)=6
Các dạng bài tập khác +tìm cặp số x,y thỏa mãn đẳng thức +Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
+tìm x để f(x)=g(x)
Bài 10: Bài 13 trong đề cương Bài 11: bài 14 trong đề cương Bài 12: Cho f(x)=x+1 và g(x)=2x-1 Tìm x để f(x)=g(x)
Một số câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hình học kỳ 2
Câu 1: Góc ngoài của tam giác lớn hơn:
A Mỗi góc trong không kề với nó
B Góc trong không kề với nó
C Tổng hai góc trong không kề với nó
D Tổng ba góc của một tam giác
Trang 2Câu 2: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
A 2cm, 4cm, 7cm
B 8cm, 6cm, 10cm
C 3cm, 5cm, 7cm
D 5cm, 7cm, 8cm
Câu 3: Chọn đáp án sai:
A Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân
B Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều
C Tam giác đều là tam giác cân
D Tam giác cân là tam giác đều
Câu 4: Tam giác vuông cân là tam giác có:
A Một góc bằng 45 độ
B Một góc nhọn bằng 90 độ
C Tổng hai góc nhọn lớn hơn 90 độ
D Tất cả đáp án đều sai
Câu 5:Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc lớn nhất
B Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc tù là cạnh nhỏ nhất
C Trong tam giác cân, góc ở đỉnh có thể là góc tù
D Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất
Câu 6: Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, AM là đường trung tuyến, hãy chọn khẳng định đúng?
A AG/AM=1/2
B GM/AM=1/3
C AG/GM=3
D GM/AG=2/3
Câu 7: Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:
A Giao điểm ba đường trung tuyến
B Giao điểm ba đường trung trực
C Giao điểm ba đường phân giác
D Giao điểm ba đường cao