1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HSG vong huyen

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí điểm P.. 5 PB 16 Tính các cạnh của hình chữ nhật ABCD..[r]

Trang 1

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG HUYỆN

NĂM HỌC: 2014-2015

Đề thi môn: Toán 9 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (5điểm)

a (2điểm) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 x2+y2+3 xy +3 x+2 y +2=0

b (3điểm) Phân tích đa thức x3(x2 – 7)2 – 36x thành nhân tử Từ đó suy ra nghiệm của phương trình x3(x2 – 7)2 – 36x = 0

Câu 2: (5điểm)

a (3điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho n2  18n 10là một số chính phương

b (2điểm) Tính giá trị: A = 37 5 3  37 5 3

Câu 3: (5điểm)

a (3điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2 xy3y 2 x1

b (2điểm) Tìm tất cả các số nguyên dương x , y , z thoả mãn

¿

x + y +z >11

8 x+9 y+10 z=100

¿ {

¿

Câu 4: (5điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Lấy điểm P thuộc đường chéo BD Gọi M là điểm đối xứng với C qua P, gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên AD và AB.

a Chứng minh và 3 điểm E, F, P thẳng hàng.

b Chứng minh tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí điểm

P.

c Cho CP ^ BDCP =

12

5 ;

PD

9

16.Tính các cạnh của hình chữ nhật ABCD.

HẾT

Trang 2

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 VÒNG HUYỆN

NĂM HỌC: 2014-2015

Hướng dẫn chấm môn: Toán 9 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

_

Câu 1: (5điểm)

a (2điểm)

(2x + y + 1)(x + y + 1) = -1 = (-1) 1 = 1.(-1) (0.5điểm) Xét 2 trường hợp ta có: và (0.5điểm)

Giải ra ta được 2 cặp số: (-2 ; 2); (2 ; - 4) (0.5điểm) Vậy phương trình có nghiệm là: (x, y) = (-2; 2); (2; - 4) (0.5điểm)

b (3điểm)

x3(x2 – 7)2 – 36x = x[x2(x2 – 7)2 – 36] (0,25điểm)

= x[x(x2 – 7) – 6][x(x2 – 7) + 6] (0,25điểm)

= x(x3 – 7x – 6)(x3 – 7x + 6) (0,25điểm)

= x(x3 – x – 6x – 6)(x3 – x – 6x + 6) (0,25điểm)

= x[x(x2 – 1) – 6(x + 1)][x(x2 – 1) – 6(x – 1)] (0,25điểm)

= x(x + 1)[x(x – 1) – 6](x – 1)[x(x + 1) – 6] (0,25điểm)

= x(x + 1)(x2 – x – 6)(x – 1)(x2 + x – 6) (0,25điểm)

= x(x + 1)(x2 + 2x – 3x – 6)(x – 1)(x2 – 2x + 3x – 6) (0,25điểm)

= x(x + 1)[x(x + 2) – 3(x + 2)](x – 1)[x(x – 2) + 3(x – 2)] (0,25điểm)

= x(x + 1)(x + 2)(x – 3)(x – 1)(x – 2)(x + 3) (0,25điểm)

Từ đó ta được các nghiệm của phương trình x3(x2 – 7)2 – 36x = 0

x =0 hoặc x = 1 hoặc x = 2 hoặc x =3 (0,5điểm) Câu 2: (5điểm)

a (3điểm)

Để n2  18n 10là một số chính phương

2 18 10 2 ( )

n 92 k2 91

n 9 k n  9 k 91

Ta có 4 trường hợp sau:

+/

+/

Trang 3

+/

+/

Vậy khi n = 19 hoặc n=55 thì n2  18n 10là một số chính phương (0,5điểm)

b (2điểm)

A = 37 5 2 37 5 2

= 3 6 1 2 2 3 2    - 3   6 1 2 2 3 2 (0,5điểm)

= 3  2 3 3. 2 1 3 2.12  2  1 3

- 3 2 3 3. 2 1 3 2.12  2  1 3 (0,5điểm)

Câu 3: (5điểm)

a (3điểm)

A = x y  1 2 xy2 y 2 x2y 2 y (1điểm)

=

2 4 4

=

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng

1 2

 khi

1 1

2

9

1 0

4

y y

x

(0,5điểm)

b (2điểm)

100 = 8x + 9y + 10z > 8x + 8y + 8z = 8(x + y + z) → x + y +z <25

2 (0,5điểm)

x + y + z > 11, do ( x + y + z ) nguyên nên x + y + z =12 (0,5điểm)

Vậy ta có hệ

¿

x+ y+z =12

8 x+9 y+10 z=100

¿x + y +z=12

y +2 z=4

¿ {

¿

Từ y + 2z = 4 suy ra z = 1 (do y, z > 0) (0,5điểm) Khi z = 1 thì y = 2 và x = 9

Thay x = 9; y = 2; z = 1 thấy thoả mãn yêu cầu bài toán (0,5điểm)

Trang 4

Câu 4: (5điểm)

Vẽ hình đúng

(0,25điểm)

a Kẻ qua A đường thẳng song song với CM cắt DB tai Q Hai tam

giác ADQ và CBP bằng nhau (g-c-g) suy ra AQ =CP

(0,25điểm)

Tứ giác AQPM có cặp cạnh đối AQ và CP song song và bằng nhau

nên là hình bình hành, suy ra

(0,25điểm)

FAM =AFE , ABD =BAC , (0,25điểm)

MA cắt EF tai O, xét ∆CAM có PO là đường trung bình nên (0,25điểm)

Từ (1) và (2) theo tiên đề Ơclit ta có hai đường thẳng OP, EF trùng

nhau nên 3 điểm E, F, P thẳng hàng.

(0,25điểm)

b Hai tam giác vuông MAF và DBA có hai góc nhọn tương ứng

FAM và ABD bằng nhau nên đồng dạng,

(0,5điểm)

Suy ra

MF

DA

BA: không đổi

(0,5điểm)

c Từ giả thiết suy ra

PD

9 =

PB

Từ giả thiêt CP ^ BD suy ra CP là đường cao ứng với cạnh huyền

của tam giác vuông BCD, nên theo hệ thức lượng trong tam giác

vuông ta có:

CP2=PD.PB

(0,25điểm)

(2,4)2 =9k.16k k =0,2 (4) (0,25điểm)

Từ (3) và (4)  PD =1,8 PB =3,2 (0,25điểm)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông BCD ta có: (0,25điểm)

Trang 5

BC2=BP.BD =(3,2).5 =16 == BC =4.

Áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông BAD ta có:

BD2 =AB2

AD2

AB = BD2 AD2

= 5 2

 4 2 =3.

(0,25điểm)

Ngày đăng: 08/10/2021, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w