1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

LT Cau hoi dinh tinh song anh sang

25 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 287,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm, màn quan cách hai khe 2m.. Sau đó đặt toàn bộ thí nghi[r]

Trang 1

Dải sáng nhiều màu gọi là quang phổ của ánh sáng Đó là kết quả của tán sắc ánh sáng.

Tán sắc ánh sáng xảy ra trên bề mặt phân cách giữa hai môi trờng, khi ánh sáng chiếu xiên góc với mặt phân cách

Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là do vận tốc truyền ánh sáng trong môi trờng trong suốt phụ thuộc vào tần số (chu kỳ) của ánh sáng Vì vậy chiết suất của môi trờng trong suốt phụ thuộc vào tần số (hay bớc sóng của ánh sáng) ánh sáng có tần số càng nhỏ (bớc sóng càng dài) thì chiết suất của môi trờng càng bé.Đối với một mụi trường chiết suất đối với ỏnh sỏng đỏ là nhỏ nhất, ỏnh sỏng tớm là lớn nhất

Chiết suất môi trờng tăng từ màu đỏ đến màu tím

Cầu vồng là kết quả tán sắc ánh sáng mặt trời chiếu qua các giọt nớc ma, mỗi ngời nhìn thấy cầu vồng khác nhau

Hiện tợng tán sắc ánh sáng đợc ứng dụng trong máy quang phổ để phân tích thành phần cấu tạo của chùm ánh sáng do các nguồn sáng phát ra

2 Ánh sỏng đơn sắc : ỏnh sỏng cú một màu nhất định và khụng bị tỏn sắc khi qua lăng kớnh gọi là ỏnh sỏng

- khi ỏng sỏng đơn sắc truyền liờn tiếp qua cỏc mụi trường cú chiết suất khỏc nhau thỡ :

λ1.n1 = λ2.n2 = λ3.n3 = …… = λn.nn ( mụi trường khụng khớ và chõn khụng cú n ≈ 1 )

Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc λ =

v

f , truyền trong chõn khụng λ0 =

c f

λ0: là bước súng của ỏnh sỏng trong chõn khụng hoặc khụng khớ

λ : là bước súng của ỏnh sỏng trong mụi trường cú chiết suất n

Ánh sỏng trắng: là tập hợp của vụ số ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm.

Bước súng của ỏnh sỏng trắng: 0,38 m    0,76 m

3 Hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng là hiện tợng truyền ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng ánh

sáng, quan sát đợc khi ánh sáng truyền qua lỗ nhỏ, hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt.Nguyên nhân: Sự truyền ánh sáng là một quá trình truyền sóng ánh sáng truyền tới lỗ nhỏ, lỗ nh nguồn sáng mới, tạo ra hiện tợng này Hiện tợng này chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

ứng dụng trong các máy quang phổ cách tử nhiễu xạ, để phân tích một chùm sáng đa sắc thành các thành phần

đơn sắc,

4 Hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng

Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp, đó là hai sóng ánh sáng dao hai nguồn kết hợp phát ra,

có cùng phơng dao động, cùng chu kỳ (tần số - màu sắc) và có độ lệch

pha không đổi theo thời gian (Phải do cùng một nguồn tạo ra)

Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai hay nhiều súng ỏnh sỏng kết

hợp trong khụng gian trong đú xuất hiện những vạch sỏng và những vạch

tối xen kẽ nhau Cỏc vạch sỏng (võn sỏng) và cỏc vạch tối (võn tối) gọi là

võn giao thoa

Với ánh sáng đơn sắc: vân giao thoa là những vạch sáng và tối xen kẽ

nhau một cách đều đặn Khoảng vân tăng từ màu tím đến màu đỏ

Với ánh sáng trắng: vân trung tâm (giữa) có màu trắng, bậc 1 màu nh cầu

vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài Từ bậc 2 trở lên không rõ nét vì có một phần chồng lên nhau

* Hiệu đường đi của ỏnh sỏng (hiệu quang trỡnh)

1

S1

DS2

d1 d2

x

Ma

Trang 2

d = d2 – d1 =

ax D

Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng

S1M = d1; S2M = d2

D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát

x = OM là (toạ độ) khoảng cách từ vân trung tâm đến điểm M ta xét

* Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp: i = k

λD a

* Vị trí (toạ độ) vân sáng: xs = ki = k

λD

a với k Z

Khi k = 0 : vân sáng trung tâm; k =  1: vân sáng bậc1; k =  2: vân sáng bậc 2; … ; k =  n: vân sáng bậc n

* Vị trí (toạ độ) vân tối: xt = (k + 0,5)i = (k + 0,5)

λD

a với k Z

Vân tối thứ nhất: k = 0; k = - 1; Vân tối thứ hai : k = 1; k = - 2;… Vân tối thứ n : k = n - 1; k = - n;

*Khoảng cách giữa n vân sáng liên tiếp mà bằng x thì x = (n –1).i i : là khoảng vân

* Nếu thí nghiệm được tiến hành trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì bước sóng và khoảng vân:

* Xác định số vân sáng, vân tối trong vùng giao thoa (trường giao thoa) có bề rộng L:

+ Số vân sáng (là số lẻ): NS = 2[

L 2i ] + 1

+ Số vân tối (là số chẵn): NL = 2[

L 2i + 0,5]

Trong đó [x] là phần nguyên của x Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7

- Lưu ý: - Khi tính trên khoảng L thì [6] = 5; [5,05] = 5; [7,99] = 7

* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N (trong khoảng ) có toạ độ x1, x2 (giả sử x1 < x2) :+ Vân sáng: x1 < ki < x2

+ Vân tối: x1 < (k + 0,5)i < x2

=.> Số giá trị k  Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm

hoặc có thể từ công thức tính đoạn nhưng [6] = 5; [5,05] = 5; [7,99] = 7

Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x1 và x2 cùng dấu

M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu

* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L Biết trong khoảng L có n vân sáng.

+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì: i =

L n−1

+ Nếu 2 đầu là hai vân tối thì: i =

L n

+ Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì: i =

L n−0,5

* Sự trùng nhau của các bức xạ 1, 2 (khoảng vân tương ứng là i1, i2 )

+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 =  k11 = k22 =

+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 =  (k1 + 0,5)1 = (k2 + 0,5)2 =

* Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0,4 m    0,76 m)

Trang 3

+ Nếu k nguyờn (k Є Z )thỡ tại đú là võn sỏng bậc k:

+ Nếu k bỏn nguyờn thỡ tại đú là võn tối

- Gúc giữa tia đỏ và tia tớm ΔD =A(nt – nd)

+ Số võn sỏng trựng nhau trờn đoạn (x;y) tớnh i1 = k

 được

1 2

- ống chuẩn trực: tạo ra chùm sáng song song, gồm thấu kính hội tụ L1, có khe F ở tiêu diện

- Lăng kính P hoặc cách tử nhiễu xạ: phân tích chùm sáng song song thành nhiều chùm sáng đơn sắc song song

- Buồng ảnh: tạo ra quang phổ của chùm sáng, để quan sát hoặc chụp ảnh, gồm thấu kính hội tụ L2 Màn ảnh hay kính mờ đặt ở tiêu diện thấu kính

+ Nguồn sáng S cần nghiên cứu đặt trớc thấu kính L sao cho ảnh của nó tạo ra tại F ánh sáng đi qua L1 tạo thành chùm song song, do đó quan lăng kính hay cách tử nhiễu xạ đợc phân tích thành nhiều chùm đơn sắc song song, mỗi chùm đơn sắc có một góc lệch nhất định Sau khi đi qua L2 mỗi chùm đơn sắc hội tụ tại một

điểm trên tiêu diện, do đó trên màn ảnh hay kính mờ ta thu đợc quang phổ của nguồn sáng

6 Các loại quang phổ:

+ Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục

Nó do chất rắn, lỏng hay khí (hơi) có khối lợng riêng lớn (bị nén mạnh), khi bị nung nóng sẽ phát ra, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng, Nhiệt độ tăng dần thì cờng độ bức xạ càng mạnh và tăng dần từ bức xạ có bớc sóng dài sang bớc sóng ngắn ứng dụng để đo nhiệt độ của nguồn sáng

+ Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ bao gồm các vạch màu riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối Quang phổ này do các chất khí hay hơi có khối lợng riêng nhỏ phát ra khi bị kích thích (khi nóng sáng, hoặc khi có dòng điện phóng qua) Mỗi chất khí bị kích thích phát ra những bức xạ có bớc sóng xác định và cho một quang phổ vạch riêng, đặc trng cho nguyên tố đó

A

Trang 4

+ Quang phổ liên tục, thiếu nhiều vạch màu do bị chất khí (hay hơi kim loại) hấp thụ, đợc gọi là quang phổ vạch hấp thụ của nguyên tố đó Nó tạo thành khi chiếu ánh sáng trắng qua một chất khí (hay hơi) bị kích thích,nhng nhiết độ của khí (hơi) hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của quang phổ liên tục Mỗi nguyên tố hoá học cho một quang phổ hấp thụ riêng đặc trng cho nguyên tố đó.

+ ở nhiệt độ xác định, một vật chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ, và ngợc lại, nó chỉ phát ra bức xạ nào mà nó có khả năng hấp thụ (Định luật Kiếc-sốp - sự đảo sắc các vạch quang phổ)

+ Phép phân tích quang phổ: là phơng pháp vật lí dùng để xác định thành phần hoá học của một chất hay hợp chất, dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của ánh sáng do chất ấy phát ra hoặc hấp thụ Nó cho biết sự có mặt của 1 nguyên tố hoá học trong mẫu Cho kết quả nhanh, chính xác cả định tính và định lợng Rất nhạy (chỉ cầnnồng độ nhỏ), cả cho biết nhiệt độ phát xạ và xa ngời quan sát

7 Các loại tia:

a Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có bớc sóng từ vài mili mét đến 0,76μm (nhỏ hợ sóng vô

tuyến, lớn hơn áng sáng đỏ)

Tia hồng ngoại do các vật phát ra (cả nhiệt độ thấp) Nhiệt độ càng cao, bớc sóng càng nhỏ

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh, tác dụng lên kính ảnh, gây hiệu ứng quang điện trong ở một số chất bán dẫn

Nó đợc ứng dụng để sởi, sấy khô, chụp ảnh hồng ngoại, quan sát ban đêm (quân sự), điều khiển từ xa trong các thiết bị nghe, nhìn

b Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đợc có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng ngắn hơn 3,8.10-7m đến

Dùng để khử trùng nớc, thực phẩm; để chữ bệnh (còi xơng), kích thích phát quang (đèn ống) phát hiện vết nứt trên sản phẩm

c Tia X (Rơn ghen) là những bức xạ điện từ có bớc sóng từ 10-12m đến 10-9m ( < bớc sóng tia tử ngoại)

Tia X tạo thành khi chùm êléctron chuyển động với năng lợng lớn va chạm (bắn phá) vào nguyên tử (khí, lỏng,rắn)

Tia X tạo ra trong ống riêng: ống tia catốt có lắp thêm đối âm cực bằng kim loại có nguyên tử lợng lớn, chịu nhiệt độ cao

Có khả năng đâm xuyên mạnh (giảm theo chiều tăng của nguyên tử lợng), tác dụng lên kính ảnh, ion hoá không khí, phát quang một số chất, tác dụng sinh lí mạnh, diệt vi khuẩn, huỷ tế bào, gây nên hiện tợng quang

điện cho hầu hết các kim loại

Dùng chụp, chiếu điện chẩn đoán bệnh, tìm khuyết tật trong sản phẩm, nghiên cứu cấu trúc tinh thể

d Các tia đều có bản chất là sóng điện từ nhng có bớc sóng khác nhau nên có tính chất và cách tạo ra cũng khác nhau.

Tần số càng lớn (bớc sóng càng nhỏ) thì khả năng đâm xuyên càng mạnh

B Câu hỏi ĐỊNH TÍNH

1 Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc:

A) ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.B) Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là nh nhau

C) ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính

D) Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trờng trong suốt thì chiết suất của môi trờng đối với ánh sáng đỏ

là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

2 Chọn câu đúng Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì:

A không bị lệch và không đổi màu B chỉ đổi màu mà không bị lệch

C chỉ bị lệch mà không đổi màu D vừa bị lệch, vừa đổi màu

3 Chọn câu đúng Hiện tợng tán sắc xảy ra:

A chỉ với lăng kính thuỷ tinh B chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng

C ở mặt phân cách hai môi trờng khác nhau

D ở mặt phân cách một môi trờng rắn hoặc lỏng với chân không (hoặc không khí)

4 Hiện tợng tán sắc xảy ra do ánh sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau và còn do

nguyên nhân nào dới đây

Trang 5

A lăng kính bằng thuỷ tinh B lăng kính có góc chiết quang quá lớn

C lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu

D chiết suất của mọi chất - trong đó có thuỷ tinh - phụ thuộc bớc sóng (do đó vào màu sắc) của ánh sáng

5 Chọn phát biểu đúng Sự phụ thuộc của chiết suất vào bớc sóng

A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng

C chỉ xảy ra với chất rắn D là hiện tợng đặc trng của thuỷ tinh

6 Cho các ánh sáng sau: I ánh sáng trắng; II ánh sáng đỏ; III ánh sáng vàng; IV ánh sáng tím.

Những ánh sáng nào có bớc sóng xác định? Chọn câu trả lời đúng theo thứ tự tăng của bớc sóng.

A) I, II, III; B) IV, III, II; C) I, II, IV; D) I, III, IV

7 Cho các ánh sáng sau: I ánh sáng trắng; II ánh sáng đỏ; III ánh sáng vàng; IV ánh sáng tím Cặp ánh

sáng nào có bớc sóng tơng ứng là 0,589m và 0,400m: Chọn kết quả đúng theo thứ tự

A) III, VI; B) II, III; C) I, II; D) IV, I

8 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

B Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh lăng kính không làm biến đổi màu của

9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

C ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

D Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trờng trong suốt thì tia tím bị lệch về phíamặt phân cách hai môi trờng nhiều hơn tia đỏ

10 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể nớc tạo nên

ở đáy bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

B Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể nớc tạo nên ở

đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

C Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể nớc tạo nên ở

đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

D Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể nớc tạo nên

ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên

11 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cho các chùm ánh sáng sau: Trắng, đỏ, vàng, tím

A ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu đợc quang phổ liên tục

C Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bớc sóng xác định

D ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất

12 Nguyên nhân gây ra hiện tợng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là

A thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng mặt trời

B chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau

C lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời

D chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính

13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

C Tia tử ngoại là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý B Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

C Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh D Tia tử ngoại có không khả năng đâm xuyên

15 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng

B Tia tử ngoại có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của tia sáng đỏ

C Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại

D Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại

5

Trang 6

16 Chọn phơng án đúng Trong thí nghiệm khe Y-âng nếu che một trong hai khe thì:

A Tại vân sáng giảm đi một nửa, tại vân tối bằng 0

B Tại vân sáng giảm đi một nửa, tại vân tối bằng vân tối

C tại mọi điểm trên màn đều bằng 1/4 độ sáng của vân sáng (trớc khi che)

D tại cả vân sáng và vân tối đều bằng 1/4 độ sáng của vân sáng (trớc khi che)

17 Để hai sóng cùng tần số truyền theo một chiều giao thoa đợc với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau

đây?

A Cùng biên độ và cùng pha B Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C Cùng biên độ và ngợc pha D Hiệu số pha không đổi theo thời gian

18 Chọn câu đúng Hai sóng cùng tần số và cùng phơng truyền, đợc gọi là sóng kết hợp nếu có:

A cùng biên độ và cùng pha B cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C hiệu số pha không đổi theo thời gian D hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian

19 Từ hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi

trờng?

A Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

B Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ

C Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có màu tím

D Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua

20 Trong thí nghiệm khe Y-âng, năng lợng ánh sáng:

A không đợc bảo toàn, vì vân sáng lại sáng hơn nhiều so với khi không giao thoa

B không đợc bảo toàn vì, ở chỗ vân tối ánh sáng cộng sáng lại thành bóng tối

C vẫn đợc bảo toàn, vì ở chỗ các vân tối một phần năng lợng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ

D vẫn đợc bảo toàn, nhng đợc phối hợp lại, phần bới ở chỗ vân tối đợc truyền cho vân sáng

21 Chọn phát biểu đúng Để hai sóng ánh sáng kết hợp, có bớc sóng  tăng cờng lẫn nhau, thì hiệu

đờng đi của chúng phải bằng (với k = 0, +1, +2…)

A) II, III; B) II, IV; C) III, IV; D) IV, II

24 Trong các công thức sau, công thức nào là đúng là công thứcxác định vị trí vân sáng trên màn?

A)

x= D

a 2 kλ ; B) x=

D 2a λ ; C) x=

26 Trong hiện tợng giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách từ hai nguồn đến

màn là D, x là toạ độ của một điểm trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu đ ờng đi đợc xác định bằng côngthức nào trong các công thức sau:

27 trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể dùng để đo bớc sóng ánh sáng?

A) Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn; B) Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng;

C) Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng; D) Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

28 Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Iâng đợc xác định bằng công thức nào sau đây?

Trang 7

A Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

B Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng dài

C Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng ngắn

D Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng truyền qua

32 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lợng riêng lớn bị kích thích phát ra

B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt ngời có thể thấy đợc

C Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ D Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn

33 Tia X đợc tạo ra bằng cách nào sau đây?

A Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lợng lớn

B Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại

C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lợng lớn D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

34 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?

A Huỷ tế bào B Gây ra hiện tợng quang điện

C làm ion hoá không khí D Xuyên qua tấm chì dày hàng cm

35 Chọn câu đúng Để tạo ra chùm tia X, chỉ cần phóng một chùm êléctron có vận tốc lớn, cho đập vào

A Một vật rắn bất kỳ B Một vật rắn có nguyên tử lợng lớn

C Một vật rắn, lỏng, khí bất kỳ D Một vật rắn hoặc lỏng bất kỳ

36 Phát biểu nào sau đây là đúng? Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các sóng điện từ khác

là:

A tác dụng lên kính ảnh B khả năng ion hoá chất khí

C Tác dụng làm phát quang nhiều chất D Khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy

37 Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia X hay tia Rơnghen là sóng điện từ có bớc sóng:

A) ngắn hơn cả bớc sóng của tia tử ngoại B) dài hơn tia tử ngoại

C) không đo đợc vì không gây ra hiện tợng giao thoa D nhỏ quá không đo đợc

38 Chọn câu đúng.

A Tia X là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của tia tử ngoại

B Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra

C Tia X có thể đợc phát ra từ các đèn điện D Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật

C39họn câu sai

A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng B Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

C Tia X là bức xạ có thể trông thấy đợc vì nó làm cho một số chất phát quang

D Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con ngời

40 Bức xạ có bớc sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dới đây?

A Tia X.; B ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

41 Thân thể con ngời bình thờng có thể phát ra đợc bức xạ nào dới đây?

A Tia X B ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

42 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bớc sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

43 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tia X và tia tử ngoại đều

A có bản chất là sóng điện từ B tác dụng mạnh lên kính ảnh

7

Trang 8

C kích thích một số chất phát quang D bị lệch khi đi qua một điện trờng mạnh.

44 Tính chất quan trọng nhất và đợc ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là gì?

A Khả năng đâm xuyên mạnh B Làm đen kính ảnh

C Kích thích tính phát quang của một số chất D Hủy diệt tế bào

45 Chọn câu đúng Máy quang phổ càng tốt, nếu chiết suất của chất làm lăng kính:

A Biến thiên càng chậm theo bớc sóng ánh sáng B Càng nhỏ

C Biến thiên càng nhanh theo bớc sóng ánh sáng D càng lớn

46 Quang phổ liên tục đợc phát ra khi nào?

A Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí B Khi nung nóng chất rắn và chất lỏng

C Khi nung nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lợng riêng lớn D Khi nung nóng chất rắn

47 Khi tăng nhiệt độ của dây tóc bóng điện, thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra thay đổi thế nào?

A Sáng dần lên, nhng vẫn cha đủ bảy màu nh cầu vồng

B Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau đó lần lợt có thêm màu vàng, cuối cùng khi nhiệt độ cao, mới có đủ bảy màuchứ không sáng thêm

C Vừa sáng tăng dần, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ, qua các màu da cam, vàng cuối cùng, khi nhiệt đọ caomới có đủ bày màu

D Hoàn toàn không thay đổi gì

48 Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

A) Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B) Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C) Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

D) Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

49 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong máy quang phổ thì ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

B Trong máy quang phổ thì buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính

C Trong máy quang phổ thì Lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành cácchùm sáng đơn sắc song song

D Trong máy quang phổ thì quang phổ của một chùm sáng thu đợc trong buồng ảnh của máy là một dải sáng

có màu cầu vồng

50 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trớc khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là mộtchùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau

B Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trớc khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là tập hợpgồm nhiều chùm tia sáng song song, mỗi chùm một màu có hớng không trùng nhau

C Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trớc khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là mộtchùm tia phân kỳ màu trắng

D Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trớc khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là mộtchùm tia sáng màu song song

51 Chọn câu đúng Quang phổ liên tục

A của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật B phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng

C không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật D phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật

52 Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì

A Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ B Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ

C Giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp D Giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau

53 Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc điểm gì sau đây?

A Chứa các vạch cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ

B Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ

C Chứa một số (ít hoặc nhiều) vạch màu sắc khác nhau xen kẽ những khoảng tối

D Chỉ chứa một số rất ít các vạch màu

54 Quang phổ vạch đợc phát ra khi nào?

A Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí B Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí

C Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp

55 Chọn câu đúng Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trng cho:

A chính chất ấy B thành phần hoá học của chất ấy

C thành phần nguyên tố (tức tỉ lệ phần trăm các nguyên tố) của chất ấy D cấu tạo phân tử của chất ấy

56 Chọn câu đúng Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:

A sự đảo ngợc, từ vị trí ngợc chiều khe mây thành cùng chiều

B sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ

C Sự đảo ngợc trật tự các vạch quang phổ D Sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ

57 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

Trang 9

A) Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

B) Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối.

C) Mỗi nguyên tố hoá học ở những trạng thái khí hay hơi nóng sáng dới áp xuất thấp cho một quang phổ vạchriêng, đặc trng cho nguyên tố đó

D) Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lợng các vạch, về bớc sóng(tức là vị trí các vạch) và cờng độ sáng của các vạch đó

58 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lợng vạch màu, màu sắc vạch, vịtrí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp đợc kích thích phát sáng có một quang phổvạch phát xạ đặc trng

C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

59 Để thu đợc quang phổ vạch hấp thụ thì

A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

B Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

D áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

60 Phép phân tích quang phổ là

A Phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tợng tán sắc

B Phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra

C Phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra

D Phép đo vận tốc và bớc sóng của ánh sáng từ quang phổ thu đợc

61 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổvạch phát xạ của nguyên tố đó

B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau

C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau

D Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ

62 Chọn phát biểu đúng Tia hồng ngoại đợc phát ra:

A chỉ bởi các vật nung nóng B chỉ bởi vật có nhiệt độ cao

C chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C D bởi mọi vật có nhiệt độ lớn hơn 0K

63 Chọn phát biểu đúng Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:

A đợc quang điện B Tác dụng quang học

C Tác dụng nhiệt D Tác dụng hoá học (làm đen phin ảnh)

64 Tia tử ngoại đợc phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây?

A Lò sởi điện B Hồ quang điện C Lò vi sóng D Màn hình vô tuyến

65 Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A Quang điện B Chiếu sáng C Kích thích sự phát quang D Sinh lí

66 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X?

A) Tia X là một loại sóng điện từ có bớc sóng ngắn hơn cả bớc sóng của tia tử ngoại

B) Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C

C) Tia X không có khả năng đâm xuyên D) Tia X đợc phát ra từ đèn điện

67 Thân thể con ngời ở nhiệt độ 370C phát ra những bức xạ sau:

A) Tia X; B) Bức xạ nhìn thấy; C) Tia hồng ngoại; D) Tia tử ngoại

68 Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

A) Cùng bản chất là sóng điện từ; B) Tia hồng ngoại của bớc sóng nhỏ hơi tia tử ngoại;

C) Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;

D) Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thờng

69 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia hồng ngoại là là một bức xạ đơn sắc có màu hồng

B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn 0,4 àm

C Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trờng xung quanh phát ra

D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trờng và từ trờng

70 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bớc sóng lớn hơn 0,76 àm

9

Trang 10

C Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh

71 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh

B Tia hồng ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang

C Tia hồng ngoại chỉ đợc phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C

D Tia hồng ngoại mắt ngời không nhìn thấy đợc

1 Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính

có góc chiết quang A = 80 theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn

ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m Trên màn E ta thu đợc hai vết sáng Sửdụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là

A 4,00; B 5,20; C 6,30; D 7,80

2 Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính

có góc chiết quang A = 80 theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn

ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m Trên màn E ta thu đợc hai vết sáng Sửdụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì khoảng cách giữa hai vết sáng trên màn là

Trang 11

3 Trong một thí nghiệm ngời ta chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có

góc chiết quang A = 80 theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn ảnh

E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m biết chiết suất của lăng kính đối với ánhsáng đỏ là 1,61 và đối với ánh sáng tím là 1,68 thì bề rộng dải quang phổ trên màn E là

4 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng

một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng vân là

A i = 4,0 mm; B i = 0,4 mm; C i = 6,0 mm; D i = 0,6 mm

5 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng thứ t đến vân sáng thứ 10 ở cùng

một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ mànchứa hai khe tới màn quan sát là1m Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A λ = 0,40 àm; B λ = 0,45 àm; C λ = 0,68 àm; D λ = 0,72 àm

6 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng thứ t đến vân sáng thứ 10 ở cùng

một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ mànchứa hai khe tới màn quan sát là1m Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

7 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa

hai khe tới màn quan sát là1m Hai khe đợc chiếu bởi ánh sáng đỏ có bớc sóng 0,75 àm, khoảng cách giữa vânsáng thứ t đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là

8 Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm Các vân giao thoa đợc

hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có

A vân sáng bậc 2; B vân sáng bậc 3; C vân tối bậc 2; D vân tối bậc 3

9 Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm Các vân giao thoa đợc

hứng trên màn cách hai khe 2m Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có

A vân sáng bậc 3; B vân tối bậc 4; C vân tối bậc 5; D vân sáng bậc 4

10 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên

màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Bớc sóngcủa ánh sáng đó là

A λ = 0,64 àm; B λ = 0,55 àm; C λ = 0,48 àm; D λ = 0,40 àm

11 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên

màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vânsáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là

A 0,4 mm; B 0,5 mm; C 0,6 mm; D 0,7 mm

12 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên

màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vântối thứ t kể từ vân sáng trung tâm là

A 0,4 mm; B 0,5 mm; C 0,6 mm; D 0,7 mm

13 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên

màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Thay bứcxạ trên bằng bức xạ có bớc sóng λ' > λ thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bứcxạ λ' Bức xạ λ' có giá trị nào dới đây

A λ' = 0,48 àm; B λ' = 0,52 àm; C λ' = 0,58 àm; D λ' = 0,60 àm

14 Trong một TN về giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn

ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo đợc là4mm Bớc sóng của ánh sáng đó là

A λ = 0,40 àm; B λ = 0,50 àm; C λ = 0,55 àm; D λ = 0,60 àm

15 Trong một TN về giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn

ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,40 àm đến 0,75 àm Trên màn quan sát thu đợccác dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là

11

Trang 12

16 Trong một TN về giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn

ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 0,40 àm đến 0,75 àm Trên màn quan sát thu đợccác dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là

17 Trong một thí nghiệm Iâng sử dụng một bức xạ đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 3mm.Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách S1,S2 một khoảng D = 45cm Sau khi tráng phim thấy trênphim có một loạt các vạch đen song song cách đều nhau Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là1,39 mm Bớc sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là

18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh

sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nớc cóchiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?

A i = 0,4m B i = 0,3m C i = 0,4mm D i = 0,3mm

Cõu 19: Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 2 mm, khoảng cỏch từ

hai khe đến màn là 2m Nguồn sỏng hỗn hợp dựng trong thớ nghiệm phỏt ra hai bức xạ đơn sắc 1=0,5 m và

2=0,7 m.Trờn màn, giữa hai điểm M, N ở hai bờn võn trung tõm và cỏch đều võn trung tõm một khoảng 7mm quan sỏt được tổng số võn sỏng và tối là :

A 45 B 40 C.47 D 43

Cõu 20: Chiếu vào mặt bờn của một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600 một chựm tia sỏng trắng hẹp Biết gúc lệch của tia màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kớnh đối với tia vàng là nv = 1,52 và tia tớm nt = 1,54 Gúc lệch của tia màu tớm là

A 43,860 B 48,500 C 36,840 D 40,720

Cõu 21.Trong thớ nghiệm hai khe cỏch nhau 2mm và cỏch màn quan sỏt 2m Dựng ỏnh sỏng trắng chiếu vào 2

khe Biết bước súng của ỏnh sỏng tớm là 0,38 m và tia đỏ là 0,76 m Bề rộng võn tối trờn màn là:

A.95 m B.0,95m C 380 m D 190 m

Cõu 22 Trong một thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với 2 khe Y-õng , trong vựng MN trờn màn quan sỏt, người

ta đếm được 13 võn sỏng với M và N là hai võn sỏng ứng với bước súng 1 = 0,45 m Giữ nguyờn điều kiện thớ nghiệm, ta thay nguồn sỏng đơn sắc với bước súng 2 = 0,60 m thớ số võn sỏng trong miền đú là:

A.9 B.11 C.10 D.12

Cõu 23 Một nguồn sỏng điểm phỏt đồng thời hai bức xạ màu đỏ cú 1 = 640nm và mầu xanh lam cú bước súng 2 chiếu vào hai khe Y-õng Trờn màn quan sỏt hai khe người ta thấy giữa hai võn sỏng cựng mầu gần nhất với võn sỏng chớnh giữa cú 7 võn sỏng mầu xanh lam Số võn sỏng mầu đỏ giữa hai võn sỏng cựng mầu trờn là:

A.4 B.6 C.5 D.3

Cõu 24: Cho thớ nghiệm Y-õng, người ta dựng đồng thời ỏnh sỏng màu đỏ cú bước súng 0,72 μm và ỏnh sỏng

màu lục cú bước súng từ 500 nm đến 575 nm Giữa hai võn sỏng liờn tiếp cựng màu võn trung tõm, người tađếm được 4 võn sỏng màu đỏ Giữa hai võn sỏng cựng màu võn trung tõm đếm được 12 võn sỏng màu đỏ thỡ

cú tổng số võn sỏng bằng bao nhiờu?

Cõu 25 Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trờn màn thu được hai

hệ võn giao thoa với khoảng võn lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm) Tại hai điểm gần nhau nhất trờn màn là

M và N thỡ cỏc võn tối của hai bức xạ trựng nhau Tớnh MN:

Cõu 26 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khe hẹp S phỏt ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc khỏc

nhau thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy cú bước súng lần lượt là λ1= 420 nm; λ2= 540 nm và λ3 chưa biết Cú a = 1,8 mm và D = 4m Biết vị trớ võn tối gần tõm màn nhất xuất hiện trờn màn là vị trớ võn tối bậc 14 của λ3 Tớnhkhoảng cỏch gần nhất từ võn sỏng trung tõm đến võn sỏng chung của λ2 và λ3.

A 54mm B 42 mm C 33 mm D 16 mm

Cõu 27 Chiếu một tia sỏng trắng từ khụng khớ vào một bản thuỷ tinh cú hai mặt song song, cú bề dày 5cm

với gúc tới 80 độ Biết chiết suất của thuỷ tinh với tia đỏ và tia tớm lan` lượt là 1,472 và 1,511 Tớnh khoảng cỏch giữa hai tia lú đỏ và tớm?

A 3,5mm B 0,35mm C 2,02mm D 2,02cm

Ngày đăng: 08/10/2021, 06:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

23. Khi thực hiện giao thoa ánh sáng đỗi với ánh sáng II. III và VI, hình ảnh giao thoa của loại nào có khoảng vân nhỏ nhất và lớn nhất? Chọn câu trả lời đúng theo thứ tự. - LT Cau hoi dinh tinh song anh sang
23. Khi thực hiện giao thoa ánh sáng đỗi với ánh sáng II. III và VI, hình ảnh giao thoa của loại nào có khoảng vân nhỏ nhất và lớn nhất? Chọn câu trả lời đúng theo thứ tự (Trang 6)
Câu 1: Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m - LT Cau hoi dinh tinh song anh sang
u 1: Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m (Trang 13)
A. Lò vi sóng. B. Hồ quang điện. C. Màn hình vô tuyến D. Lò sởi điện. - LT Cau hoi dinh tinh song anh sang
vi sóng. B. Hồ quang điện. C. Màn hình vô tuyến D. Lò sởi điện (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w