Kiến thức: - Học sinh nhớ lại được những kiến thức đã học được trong quyển cùng học tin học quyển 1, cùng phần mềm soạn thảo Word.. - Nhớ lại cách khởi động Word và một số đối tượng trên[r]
Trang 1Tuần: 22
EM TẬP SOẠN THẢO BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh nhớ lại được những kiến thức đã học được trong quyển cùng học tin học quyển 1, cùng phần mềm soạn thảo Word
- Nhớ lại cách khởi động Word và một số đối tượng trên cửa sổ Word
- Nhớ lại cách gõ chữ Việt
2 Kỹ năng: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Khởi động được phần mềm soạn thảo Word
- Gõ đúng các dấu tiếng Việt
3 Thái độ:
- Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong việc học gõ chữ
- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: SGK, giáo án, phòng máy tính.
- Học sinh: tập, bút.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5ph
2ph
31ph
(3’)
1 Bài cũ:
- Ổn định lớp
- HS nhắc lại cách thực hiện của trò chơi Golf
- Nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:
Ta đã sử dụng chuột thành thạo bằng cách thực
hiện các trò chơi Vậy thì hôm nay chúng ta sẽ
tiếp tục làm quen với một thiết bị nữa, đó chính
là bàn phím, mà cụ thể là gõ phím (gõ chữ, soạn
thảo)
3 Các hoạt động:
a Hoạt động 1: Khởi động phần mềm:
- Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần
mềm soạn thảo văn bản Word?
- Trả lời
- Nhận xét
- Chú ý lắng nghe
- Trả lời câu hỏi – nhận xét
Trang 2(20’)
(3)
(3)
(14)
+ Gọi 1 HS trả lời
+ Nhận xét câu trả lời của HS
- Yêu cầu HS nêu lại cách để khởi động phần
mềm soạn thảo Word
- Em hãy cho biết hình dạng đúng của con trỏ
soạn thảo?
- Nhận xét
b Hoạt động 2: Nhắc lại:
- Trong khi gõ phím thì em cần nhấn giữ phím
nào để gõ chữ hoa?
Phím Shift; Phím Enter; Phím Ctrl
- Nhận xét
- Nhắc lại cách bỏ dấu Tiếng Việt.
+ Dấu sắc: 1 + Chữ â, ê, ô: a6, e6, o6
+ Dấu huyền: 2 + Chữ: ư, ơ: u7, o7
+ Dấu hỏi: 3 + Chữ ă: a8
+ Dấu ngã: 4 + Chữ đ: d9
+ Dấu nặng: 5
c Hoạt động 3: Thực hành:
* Bài tập 1: Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ
trống ( ) trong các câu sau:
a) Nhấn phím Delete để xoá một
chữ con trỏ soạn thảo
b) Nhấn phím Backspace để xoá một
chữ con trỏ soạn thảo
* Bài tập 2: Điền các chữ cần gõ vào cột bên
phải để có chữ tương ứng ở cột bên trái
- ă ………
- â ………
- ê ………
- ô ………
- ơ ………
- ư ………
- đ ………
- Nhận xét
- Chú ý lắng nghe
- Nháy đúp chuột trên biểu tượng
- Trả lời
- Trả lời – nhận xét
- Ghi vở
- Thảo luận nhóm 2 + trả lời
+ “bên phải”
+ “bên trái”
- Làm bài tập dưới sự hướng dẫn của gv
+ a8 + a6 + e6 + o6 + o7 + u7 + d9
- Làm bài dưới sự hướng dẫn
Trang 3* Bài tập 3: Hãy điền các chữ em cần gõ để có
cụm từ tương ứng
Làng quê
Em yêu hoà bình
Trường của chúng em
Nước hồ trong xanh
Mây trắng bay
Trăng rằm toả sáng
Lúa vàng trĩu hạt
Sông Hồng
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc nhở hs một số chú ý khi soạn thảo
- Nhắc lại về cách khởi động phần mềm soạn
thảo như thế nào, cách để soạn thảo, cách để gõ
tiếng Việt
- Về nhà ôn luyện lại những vấn đề còn chưa rõ,
và học thuộc lòng bảng bỏ dấu Tiếng Việt
của giáo viên
- Lang2 que6
- Em ye6u hoa2 binh2
- Tru7o7ng2 cua3 chung1 em
- Nu7o7c1 ho trong xanh
- May6 tra8ng1 bay
- Tra8ng ra8m2 toa3 sang1
- Lua1 vang2 triu4 hat5
- So6ng Ho6ng2
- Chú ý lắng nghe