[r]
Trang 1Ngày soạn : Tuần 31
Ngày dạy :
Chính Tả (nghe – viết)
HẠT MƯA
I/ MỤC TIÊU
- Nghe, viết đúng chính tả bài “Hạt mưa”
- Làm bài tập phân biệt âm, vần dễ lẫn: l/n II/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC
- Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC – CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 h/s đọc cho 2 h/s viết trên bảng lớp,
dưới lớp viết vào vở nháp
- Nhận xét và cho điểm h/s
2 Bài mới:
a./ Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu giờ học, ghi tên bài
b./ Hướng dẫn viết chính tả:
a) Trao đổi về nội dung bài viết
- GV đọc bài thơ 1 lần
- Hỏi: Những câu thơ nào nói lên tác dụng
của hạt mưa?
- Những câu thơ nào nói lên tính cách tinh
nghịch của hạt mưa?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Bài thơ có mấy khổ? Cách trình bày như
thế nào cho đẹp?
- Các dòng thơ được trình bày như thế nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
- 1 h/s đọc, 2 h/s viết
con dao, rao hàng, giao việc
- H/s nhận xét
- Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại
- Hạt mưa ủ trong vừơn Thành mỡ màu của đất Hạt mưa trang mặt nước Làm gương cho trăng soi
- Hạt mưa đến là nghịch
Có hôm chẳng cần mây
- Bài thơ có 3 khổ Giữa 2 khổ thơ ta
để cách 1 dòng
- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa và viết lùi vào 2 ô
- H/s nêu: gió, sông,trang, nghịch,
mỡ màu, gương, nghịch
- 1 h/s đọc cho 2 h/s viết trên bảng
Trang 2- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm
được
d) Viết chính tả
- G/v để HS tự nhớ và viết
e) Soát lỗi
- G/v đọc chậm, dừng lại phân tích tiếng
khó cho h/s soát lỗi
* Chấm 5-7 bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: - HS đọc yêu cầu bài
Phần a: Điền vào chỗ trống l / n?
Phần b: HS thảo luận nhóm đôi - làm miệng
- GV chốt : a/ Lào - Nam Cực - Thái Lan
b/ Màu vàng – cây dừa – con voi
4 Củng cố - Dặn dò
Nhận xét tiết học , nhận xét bài viết của HS
lớp, h/s dưới lớp viết vào nháp
- H/s ngồi ngay ngắn tự viết
- H/s đổi vở, dùng bút chì soát, chữa lỗi
- HS đọc thầm, điền vào SGK
- Sau đó HS ghi lại các từ vừa điền vào vở
- HS đọc lại các từ
- HS đọc thầm, làm miệng