SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT.. Sự nhiễm điện của các vật... SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT.. Sự nhiễm điện của các vật BÀI 1: ĐIỆN TÍCH.. Sự nhiễm điện của các vậtCHỦ ĐỀ 1: ĐIỆN TÍCH.. - Vật bị
Trang 1CHƯƠNG I:
ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
Trang 2CHỦ ĐỀ 1: (BÀI 1 +2) ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
Trang 3BÀI 1: ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU- LÔNG
I SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
1 Sự nhiễm điện của các vật
Trang 4I SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
1 Sự nhiễm điện của các vật
BÀI 1: ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CU- LÔNG
Trang 51 Sự nhiễm điện của các vật
CHỦ ĐỀ 1: ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
- Có 3 cách để nhiễm điện cho một vật
+ Cọ xát.
+ Tiếp xúc.
+ Hưởng ứng.
- Một vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác
I SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
Trang 6- Vật bị nhiễm điện còn gọi là vật mang điện, vật tích điện hay là một điện tích.
2 Điện tích (Q) Điện tích điểm
I SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
1 Sự nhiễm điện của các vật
a Điện tích (Q)
b Điện tích điểm
Trang 72 Điện tích Điện tích điểm
CHỦ ĐỀ 1: ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
I SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
1 Sự nhiễm điện của các vật
3 Tương tác điện
- Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau .
- Các điện tích trái dấu thì hút nhau .
Trang 8- Sác lơ Cu-lông (Charles Coulomb)
CHỦ ĐỀ 1: ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
I SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
Trang 9Cu-lông dùng cân xoắn để đo lực đẩy giữa hai quả cầu nhỏ tích điện cùng dấu.
Hai quả cầu nhỏ coi như hai điện tích điểm.
2
1
~
r F
I SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
II ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG HẰNG SỐ ĐIỆN MÔI
a Thí nghiệm
1 Định luật Cu-lông.
Trang 11- Lực tĩnh điện ( Lực hút hay đẩy) giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
- Biểu thức:
I SỰ NHIỄM ĐIỆN CỦA CÁC VẬT ĐIỆN TÍCH TƯƠNG TÁC ĐIỆN
II ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG HẰNG SỐ ĐIỆN MÔI
b.Nội dung định luật Cu-lông
Trang 12B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
C Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện
tích.
D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Trang 13VÍ DỤ: (Câu 15) Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C, đặt cách nhau 10 cm trong không khí có độ lớn
F
) (
10 1, 8 )
( 10
81
1 0
| ) 10
3 ).(
10 3 (
|.
10
9
6 7
2
9
9 9
Trang 14VÍ DỤ 3: (Câu 14) Có hai điện tích điểm q1=2.10-7 C, q2= -5 10-7C đặt cách nhau 30cm trong chân không.Tính lực tương tác giữa 2 điện tích
01 ,
| ) 10
5 ).(
10
2 (
|.
10
9
|
|.
2
7
7 9
2 2
1 21
F F
Trang 15VD2: Chọn đáp án đúng.
nhau một đoạn bằng bao nhiêu?
F
cm m
|) 10
1 ).(
10 1
(|
10 9 10
Trang 16c Biểu diễn lực tương tác Cu-lông
+ Điểm đặt: đặt lên điện tích bị tác dụng lực điện.
+ Phương: là đường thẳng nối hai điện tích
+Chiều:
Cùng dấu (q1q2 >0) Lực đẩy ( hướng ra điện tích)
Khác dấu (q1q2 <0) Lực hút ( hướng vào điện tích)
r
q
q K
Trang 17F
Trang 19q
q K
F
) (
90
02 , 0
|) 10
2 ).(
10 2
(|
10
A lực hút với độ lớn F = 90 N B lực đẩy với độ lớn F = 9000 N.
C lực hút với độ lớn F = 90.106 N D lực đẩy với độ lớn F = 90 N.
Trang 20a.Điện môi là môi trường cách điện (không chứa các điện tích)
1 2 2
II ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG HẰNG SỐ ĐIỆN MÔI
2 Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong môi trường đồng tính Hằng số điện môi. (Tự học có hướng dẫn)
*Trong chân không:
b Hằng số điện môi : ( >1)
Lưu ý: Chân không: = 1; Không khí: 1, các mt điện môi khác có >1
*Trong điện môi: Lực tương tác giảm (lần) so với trong chân không
r
q q
K
F F