1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De thi Violympic lop 1 nam hoc 2015 2016

52 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giải toán trên mạng Internet – Lớp 1 Câu 10: Em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 13 nhưng không lớn hơn 33?. Trả lời: Có tất cả.[r]

Trang 1

1 VÒNG 1 - LỚP 1 (05 – 09 - 2015)

Bài thi số 1: Sắp xếp:

Trang 2

2

Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau

Trang 3

3

Bài thi số 3: Khỉ con thông thái

Trang 4

4

Trang 5

5

Trang 6

6

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1

VÒNG 2 (Mở ngày 14/9/2015)

Họ và tên: ………

Bài thi số 1: Sắp xếp ………

………

………

………

Trang 7

7

BÀI 2: Tìm cặp bằng nhau:

………

………

………

………

………

………

BÀI 3: Khỉ con thông thái:

Trang 8

8

Trang 9

9

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1

VÒNG 3 (Mở ngày 28/9/2015)

Họ và tên: ………

Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần: ………

………

………

………

………

………

Bài thi số 2: Khỉ con thông thái:

Trang 10

10

Trang 11

11 Bài thi số 3: Điền dấu thích hợp:

Trang 12

12

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1

VÒNG 4 ( Mở ngày 12/10/2015 )

Họ và tên: ………

Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần: ………

………

………

………

………

………

Trang 13

13

Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau:

………

………

………

………

………

………

Bài thi số 3: Khỉ con thông thái:

Trang 14

14

Trang 16

16

………

………

………

………

BÀI 3: Khỉ con thông thái:

Trang 17

17

Trang 18

18

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1

VÒNG 6 (Mở ngày 09/11/2015)

Họ và tên: ………

Bài thi số 1: Tìm cặp bằng nhau: ………

………

………

………

Trang 19

19

Bài thi số 2: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:

………

………

………

………

BÀI 3: Vượt chướng ngại vật:

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:

Trang 20

20

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1 VÒNG 7 (Mở ngày 16/11/2015) - 1

Trang 21

21

………

………

………

………

Bài 3 : Điền số thích hợp:

Trang 23

23 Bài 3 : Điền số thích hợp:

Trang 24

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 – 4 – 1 + 4 =

Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 – 1 – 1 = 3 + 1 - .

Trang 25

25 Bài 3 : Tìm cặp bằng nhau:

Trang 27

Bài thi số 3 : Vượt chướng ngại vật:

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 6 + 2 = ………… (5)

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 4 - 4 = ………… (1)

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 + 7 - 8 = ………… (1)

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 5 - 4 = ………… (0)

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 – 8 + …… = 9 – 3 + 1 (6)

Trang 29

29 Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau:

Trang 31

31

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1

VÒNG 12 (Mở ngày 18/01/2016)

Họ và tên: ………

Bài 1 : Sắp xếp: (Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần)

Bài thi số 2 : Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Trang 32

32

Câu 9: 10 – 7 + 2 – 1 + 2 = 9 - + 1 + 2 - 1

Câu 10: 9 - - 4 + 2 = 9 – 1 – 5 + 2 + 1

Bài thi số 3: Đi tìm kho báu:

Câu 1: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm (…)

Trang 34

34

Câu 9:

Câu 10:

Bài thi số 2 : Sắp xếp: (Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần)

Bài thi số 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Trang 35

35

Câu 1:

Kết quả của phép tính:10 – 3 + 1 - 6 là số liền sau của số nào ?

Trả lời: Là số liền sau của số

Kết quả của phép tính: 4 + 5 – 2 - 5 là số liền trước của số nào ?

Trả lời: Là số liền trước của số

Linh mua 4 quả cà chua Vy mua nhiều hơn Linh 1 quả Hỏi cả hai bạn muabao nhiêu quả cà chua ?

Bài thi số 1 : Cóc vàng tài ba:

Câu 1: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 10 + 7 - … = 15

a/ 1 ; b/ 2 ; c/ 4 ; d/ 3 Câu 2: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 11 + … + 4 = 19

a/ 2 ; b/ 5 ; c/ 4 ; d/ 3 Câu 3: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 5 + 14 – 6 = … + 10 - 1

a/ 2 ; b/ 5 ; c/ 4 ; d/ 3 Câu 4: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 19 - … + 2 + 1 = 17 – 4 + 2 + 3

a/ 1 ; b/ 4 ; c/ 2 ; d/ 3

Câu 5: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 13 + … – 3 = 15

Trang 36

36

a/ 8 ; b/ 5 ; c/ 6 ; d/ 3 Câu 6: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 10 – 6 + 15 - … = 11

a/ 8 ; b/ 5 ; c/ 9 ; d/ 3 Câu 7: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: … = 17 – 7 + 5

a/ 19-5 ; b/ 11 + 6 ; c/ 16 -1-1 ; d/ 19-1-3 Câu 8: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 6 + 4 – 8 + 10 = …

a/ 18-3-1 ; b/ 3+12 ; c/ 18-4-2 ; d/ 17-6 Câu 9: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 19 – 4 + 2 > … - 2 + 10 > 12 + 3

Trang 37

Kết quả của phép tính:10 – 3 + 1 – 2 - 4 là số liền sau của số nào ?

Trả lời: Là số liền sau của số

Câu 4:

Kết quả của phép tính: 4 + 5 – 2 – 4 - 1 là số liền trước của số nào ?

Trả lời: Là số liền trước của số

Trang 39

39

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1 VÒNG 15 (Mở ngày 04/03/2016) – 1

Họ và tên: ………

Bài 1: Sắp xếp:

Trả lời: Các giá trị theo thứ tự tăng dần: (4) < < < < <

Trang 40

40

Nhập số thứ tự của các ô vào chỗ ( ) cho thích hợp để được dãy số tăng dần

Bài thi số 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé ! Câu 1: An có 50 viên bi An cho Tùng 40 viên Hỏi An còn bao nhiêu viên bi?

Trả lời: An còn viên bi

Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

Câu 3: Cho các số: 20; 43; 25; 18; 16; 99; 21; 84; 19; 80; 59 Số bé nhất trong các số đã cho

Trang 41

41

Câu 13: An có 50 viên bi An cho Tùng 40 viên Hỏi An còn bao nhiêu viên bi?

Trả lời: An còn viên bi

Câu 14: Tìm một số tròn chục, biết khi cộng số đó với 20 thì được kết quả nhỏ hơn 50 nhưng lớn hơn kết quả của phép cộng 10 với 20 Trả lời: Số đó là

Câu 15: Tìm một số, biết số đó cộng với 10 rồi trừ đi 20, rồi lại cộng với 60 thì bằng 90 Trả lời: Số đó là

Câu 16: An có 30 quyển vở Bình có 40 quyển vở Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở? Trả lời: Cả hai bạn có quyển vở

Câu 17: Từ 20 đến 60 có bao nhiêu số tròn chục? Trả lời: Có số

Câu 18: Ngăn trên có 60 quyển sách, ngăn dưới có 40 quyển sách Hỏi phải chuyển bao nhiêu quyển sách từ ngăn trên xuống ngăn dưới để hai ngăn có số quyển sách bằng nhau? Trả lời: Phải chuyển quyển

Câu 19: Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng bao nhiêu? Trả lời: Kết quả là

Bài 3: Đi tìm kho báu:

Câu 1: Số tròn chục liền sau của số 30 cộng với 40 bằng bao nhiêu? Trả lời: Kết quả bằng:

Câu 2: Số nào cộng với 30 thì bằng 70? Trả lời: Số đó là:

Câu 3: Lớp 1A có 40 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh, lớp 1C có 20 học sinh Hỏi cả ba lớp

có tất cả bao nhiêu học sinh? Trả lời: Cả ba lớp có tất cả học sinh

Câu 4: Số nào cộng với 20 rồi cộng với 30 thì bằng 90? Trả lời: Số đó là:

Câu 5: Tuấn nghĩ ra một số, biết rằng số đó cộng với 2 rồi trừ đi 3 thì bằng 14

Hỏi Tuấn nghĩ ra số nào? Trả lời: Tuấn nghĩ ra số

Câu 6: Một sợi dây diện dài 90cm Hỏi nếu cắt sợi dây điện đó đi 30cm thì phần còn lại dài

Trang 42

42

Câu 10: Lan có 30 cái kẹo, Lan cho Hồng 10 cái kẹo Sau đó Lan cho Trang 10 cái kẹo Vậy lúc này Lan còn ….: cái kẹo

Câu 11: Số liền trước của số 16 trừ đi 4, rồi cộng với 2 Kết quả bằng:

Câu 12: Ngăn trên có 50 viên bi, ngăn dưới có 30 viên bi Vậy phải chuyển …….viên bi từ ngăn trên xuống ngăn dưới để 2 ngăn có số viên bi bằng nhau

Câu 13: Số bé nhất có hai chữ số cộng với 8 rồi trừ đi 2 thì bằng: …………

Câu 14: Hoa vẽ được 20 đoạn thẳng Mai vẽ được 10 đoạn thẳng Vậy cả hai bạn vẽ được

……… đoạn thẳng

Trang 43

Câu 1.4: Hai số tròn chục liên tiếp hơn kém nhau ………… đơn vị

Câu 1.5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 80cm – 60cm + 60cm = 50cm + …….cm Câu 1.6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 70cm – 50cm + 20cm = 30cm + …….cm Câu 1.7: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 90 – 60 + 30 - 20 …… 80 – 50 + 40 - 20 Câu 1.8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 80cm – 50cm + 20cm = ……cm + 10cm + 20cm

Câu 1.9: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ số được kết quả bằng: ………

Bài 2: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần:

Trang 44

44

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé!

Câu 1: Số tròn chục liền trước số 70 trừ đi 40 bằng bao nhiêu ? Trả lời: Kết quả

Câu 2: Từ 30 đến 80 có bao nhiêu số tròn chục ? Trả lời:Có số

Câu 3: Cho ba số khác nhau, các số đó đều là số chẵn chục có hai chữ số và đem ba sốcộng lại với nhau thì bằng 60 Tìm số lớn nhất trong ba số đó Trả lời: Số đó là

Câu 4: Năm nay anh hơn em 12 tuổi Hỏi 7 năm nữa anh hơn em bao nhiêu tuổi ?

Trả lời: Anh hơn em tuổi

Câu 5: Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:

90 – 40 + 20 – 20 > 70 - > 10 + 20 Câu 6: Cho các số:0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 Viết được tất cả bao nhiêu số tròn chụckhông lớn hơn 80 ? Trả lời: Viết được số

Câu 7: Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:

60 - + 20 + 10 = 70 – 40 + 30 – 10 Câu 8: Năm nay con 10 tuổi,mẹ 30 tuổi, bố 40 tuổi Hỏi 2 năm nữa bố hơn con baonhiêu tuổi ?

Trả lời: Bố hơn con tuổi

Câu 9: Tìm số bé nhất có hai chữ số, biết hai chữ số của số đó cộng lại với nhau thì bằng 7 Trả lời: Số đó là

Câu 10: Hiện nay, con 5 tuổi, mẹ hơn con 30 tuổi, bố hơn mẹ 10 tuổi Hỏi bố hơn con bao nhiêu tuổi ? Trả lời:Bố hơn con tuổi

Trang 45

45

Trang 46

46

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1

VÒNG 17 (Mở ngày 23/3/2016)

Họ và tên: ………

Bài 1: Vượt chướng ngại vật:

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 17 – 2 + … = 16 + 3 - 4

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 19 – 8 + … = 18 – 6 + 4

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 + … = 19 - 6

Câu 4: Từ 9 đến 19 có ………….số có hai chữ số

Câu 5: Cho các số: 11; 12; 13; …; 15; 16 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:…

Bài 2: Cóc vàng tài ba:

Câu 1: 80 – 30 + 10 = … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 30 ; b/ 40 ; c/ 60 ; d/ 50 Câu 2: Tính: 30cm – 20cm + 8cm = … Câu trả lời đúng là:

a/ 18 ; b/ 18cm ; c/ 10cm ; d/ 10 Câu 3: 12 + 7 – 4 = 6 + 4 + … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 6 ; b/ 7 ; c/ 4 ; d/ 5 Câu 4: Trong các số: 8; 9; 11; 14; 18; 23; 29; 36; 44 Có … số có hai chữ số

a/ 11 ; b/ 7 ; c/ 8 ; d/ 9 Câu 5: Lớp 1A có 20 học sinh nam và 10 học sinh nữ Lớp 1B có 10 học sinh nam và 20 học sinh nữ Như vậy cả hai lớp có số học sinh là:……… học sinh

a/ 80 ; b/ 70 ; c/ 60 ; d/ 50 Câu 6: Cho: 5… > 58 Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 9 ; b/ 8 ; c/ 60 ; d/ 61 Câu 7: Có ……… số lớn hơn 12 và nhỏ hơn 19

a/ 17 ; b/ 12 ; c/ 6 ; d/ 8 Câu 8: 18 – 3 + 4 = 16 – 5 + … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a/ 7 ; b/ 9 ; c/ 6 ; d/ 8 Câu 9: Cho các chữ số: 2; 3; 8 Hỏi lập được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số từ các chữ số

đã cho Trả lời: Lập được: …………số

a/ 7 ; b/ 9 ; c/ 6 ; d/ 8 Câu 10: Từ 9 đến 19 có ………chữ số 1

a/ 12 ; b/ 10 ; c/ 11 ; d/ 9

Trang 47

47

Bài thi số 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Câu 1: Tìm một số, biết số đó cộng với 6 rồi trừ đi 5 thì bằng 12

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15+4-3>4+6+……>15-3+2

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:16+3-7<………….-6<11+6-3

Câu 7: Cho các chữ số:5;4;8;1;7;3;9;2;6 Hãy viết số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau được tạo bởi các chữ số đã cho Trả lời: Số đó là ………

Câu 8: Có bao nhiêu số có hai chữ số mà mỗi số đều có chữ số 0 ?

Trả lời: Có ………số

Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !

Câu 9: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

12+6-5 ……… 15+2-3

Câu 10: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

18-6+7………….15+2+2

Trang 48

48

ĐỀ THI VIOLYMPIC 2015 – 2016 _ LỚP 1

VÒNG 18 (Mở ngày 25/3/2016)

Họ và tên: ………

Bài 1: Đi tìm kho báu:

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12 + 2 + … = 6 + 10 + 2

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15 + … = 6 + 13

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 16 + 3 – 5 > … > 16 – 4 - 1

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 14 + 3 – 6 = 15 + 4 - …

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 18 – 6 + … = 15 + 4 - 2

Bài thi số 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !

Tuấn làm được 20 bài toán, Nhung làm được 10 bài toán, Hạnh làm được 10 bài toán Hỏi

cả ba bạn làm được bao nhiêu bài toán ?

Trả lời:Cả ba bạn làm được bài toán

Trang 49

Bài 3: Cóc vàng tài ba:

Câu 1: Trong các số: 8; 9; 11; 14; 96; 23; 29; 36; 87 Có ……… số có hai chữ số

Trang 52

52

Ngày đăng: 07/10/2021, 02:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dưới đây có baonhiêu đoạn thẳng ? - De thi Violympic lop 1 nam hoc 2015 2016
Hình d ưới đây có baonhiêu đoạn thẳng ? (Trang 35)
ĐỀ THI VIOLYMPIC 201 5– 2016 _ LỚP 1 VÒNG 14 (Mở ngày 19/02/2016)   - De thi Violympic lop 1 nam hoc 2015 2016
201 5– 2016 _ LỚP 1 VÒNG 14 (Mở ngày 19/02/2016) (Trang 35)
w