Xác định dải hiệu lực điện thế ngõ vào, daûi ñieän theá ngoõ ra vO, daûi doøng ñieän ra iO, MOSFET hoạt động trong vùng bảo hoà.. Giả sử cho khuếch đại một điện thế AC ngoõ vaøo vI, vaø [r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG 1
1.1 Cho mạch điện (H.1.1)
R1
R2 4
+ V26V
I2
Trang 2Cách khác:
Áp dụng nguyên lý chồng chất,
- Nối tắt V2 được:
1.3.Tính trị số V O ở h.1.3 bằng:
1 phương pháp nut
2 Nguyen lý chồng chập
Đáp số:
Vo = 8,57V H 1.3
+ V1 12V
Req=R2//R3
R1 6
a'
R2 4
a
R3 2
a'
R2 4
a
R3 2
1.2 Cho mạch điện theo H.1.2
Tính dòng I 1, I 2, I3
vo
-+ +
-I 6A
+ - 8V V1
R1 2
R2 4
R3 2
R4 6
+ 6VV2
R1 6
a'
R2 4
a
R3 2
R4 2
+ V1 12V
I2
Trang 31.4 Cho mạch điện ở H.1.4 Tính dòng điện chạy qua tải
H.1.4
Giải:
Ta lần lượt có:
Ở ngõ aa’ : Sau khi cho hở tải và áp dụng định lý Thevenin ở ngõ aa’ :
72V
a
R1 2k
a'
R2 2k
b
R3 1k
b'
R4 2k
c
R5 1k
c'
R6 2k
d
R6 500
d'
RL 1k
+ VTHa 36V
RTHa 1k
b R3
1k
b'
R4 2k
c
R5 1k
c'
R6 2k
d
R6 500
+ VTHb 18V
RTHb 1k
c R5
1k
c'
R6 2k
d
R6 500
+ VTHc 9V
c RTHc 1k
d R6 500
Trang 4Vậy mạch điện tương đương Thevenin cuối cùng cho:
1 0, 5 19 2, 59
3, 6
THc THc L
1.5 Tính mạch tương đương Thevenin
của mạch điện cho ở H 1.5
-+ +
-I 1A
R4 1
R5 2
R6 1
R6 2
R3 2
R2 1 R1 1
I+
VTHc9V
cRTHc1k
dR6
500
d'
RL1kI
Trang 50, 001sin0.025
d
T D D
t V v
=0.001sinwt
vi
iD
+ D +
=0,7V VB
Trang 61 Tính mạch tương đương Thevenin của H.2.2
mạch nối với diod
2 Giả sử mô hình lý tưởng diod được phân cực bởi nguồn điện
0,6V Tính v D vá i D khi V I = 4V
3 Tính điện trở diod chung quanh điểm tỉnh Q (xác định ở câu 3)
trong mô hình tuyến tính của diod ở chế độ tín hiệu nhỏ
R1 1k
R2 1k
R3 0.5k
R3 0.5k
R4 1k
RTH a'
a
1k 0.5k+0.5k
RTH
0.5k 1k
R2 1k
R1 1k
+ VI
b' b
RTH a'
a
1k
0.5k 0.5k + VI/2
Trang 710, 6 0, 6
0,80,5
D D
3 Mô hình tuyến tính của diod có giá trị với hoạt động tín
hiệu nhỏ chung quanh điểm tỉnh Q xác định ở câu 2:
9, 44.10
0, 004 cos
0, 5.1018,88.10 0, 004 7, 552.10 cos
tạo ra do V B và v o diện thế gia tăng
tạo nên do nguồn tín hiệu nhỏ v i H.2.3 Giả sử v i = 10 -3 sinwt V và V B cũng như thành phần phi
tuyến hoạt động với v N = 10V Tính điện thế gia tăng ngõ ra
10 sin500
N
N N
N N
dv r
vi
-iN
+ VB
+ vN
Vo R
Trang 8BÀI TẬP Ch3 MOSFET VÀ CỔNG LOGIC
3.1 Cho cổng NOT NMOSFET với V s = 5 V, V T = 1V, R ON = 1k,
và R L = 14k Cho biết mức logic thấp và mức logic cao
Cách hoạt động chế độ giao hoán
• Khi không có xungvào: MOSFET không dẫn .
on R R
Trang 9- Khi cĩ một trong hai MOSFET
Ngưng hoặc cà hai cùng ngưng
3.6 Cho cổng NOT- CMOS theo h.3.6
Trình bày cách hoạt động và
cho biết biên độ xung ngõ kh
có xung tác động nhõ vào
Giải :
Do đăc tính cấu trúc CMOS
Điện thế chuyển trạng thái
( hay chuyển mạch ) khi xung
vào có biên độ VA = 0,5 VDD
thì ngõ ra xuống thấp có biên độ
bằng (0,5VDD – VTH ),
H.3.6
Vo
Vs RL
RON
RON
=HiGH A
=HiGH B
Trang 10Và khi xung vào có biên độ
Trang 11Bài tập Ch 4 Khái niệm số và cổng logic
4 1 Viết hàm logic các mạch sau ( h.1):
X
D C
B A
W Y
X
C
B A
WY
X
C
BA
Y
W Z
Trang 12Y = B + C
Z = X + B + Y = (A.B )+ B + ( B +C )
W = D.Z = D[(A.B )+ B + ( B +C )]
Áp dụng rút gọn cho :
W = D[ B + (B+ C)] = D[ B + D ]
4.2 Thực hiện mạch logic ứng với các hàm logic sau :
1 M = (A.B) + ( C + D )
2 N = ( A+B + C ) D
3 P = ( AC + BC ) ( A + C )
4 Q = ( A + B ) ( B.C.D )
5 R = ( AD + BC + D )
6 S = B ( A + C ) +AC + D
7 T = D [ ( A + B ) + B.C ]
Giải :
(1) ( 2) (3)
(4) (5)
(6) (7)
M D
C
B
A
D
C B
N
A
P C
B A
D
C
B
A
Q
D C B
A
R
D
C
B
A
S
D
T C
B A
Trang 134.3 Dùng các qui tắc đại số Boole rút gọn hàm logic sau:
1 Viết hàm F theo dạng tổng các tích ( SOP)
2 Rút gọn hàm F bằng qui tắc đại số Boole
2 Rút gọn hàm F
3 Vẽ lại sơ đồ mạch logic
của hàm F đã rút gọn
C B A
Trang 14F
Y X
C
A
F B
F C
B
Y
X B
A
F
Y
X A
F B
Trang 154.8 Viết hàm logic sau ( h 13) và cho biết tên cổng logic
Mạch (d) là cổng EXOR sử dụng toàn cổng NAND ( rất thông dụng)
4.9 Viết hàm logic của mạch sau ( H.14 ) cho biết tên cổng logic
F B
S
Y
X A
F
B
Trang 16Ta có thể chứng minh từ hàm đảo của EXOR như sau:
S được thực hiện bằng cổng EXOR
C được thực hiện bằng cổng AND
( Ta có thể thấy ngay bằng cách xét bảng chân lý của mổi cổng
C
SB
A
Trang 174.11 Thực hiện mạch cộng đầy đủ (toàn tổng - FA) Mạch cộng toàn phần là mạch cộng nhị phân có kể đến số nhớ trước đó
Bn
HA1
HA2
Cn
Trang 18BÀI TẬP CHƯƠNG 5
5.1 Hãûy xác định điện thế v O hai đầu nguồn dòng phụ thuộc ở H 5.1 khi
500
10 5 1
DS ON DS DS
TH GS ON
GS TH
GS TH
v R i v
Các câu hỏi sau đây liên quan tới việc phân tích tín hiệu lớn của mạch khuếch đại:
1 Suy ra biểu thức liên hệ giữa điện thế
ngõ ra và điện thế ngõ vào
+
Vs
-vo +
i =f(V) R
Trang 192 Xác định dải hiệu lực điện thế ngõ vào,
dải điện thế ngõ ra v O , dải dòng điện ra i O ,
MOSFET hoạt động trong vùng bảo hoà
3 Giả sử cho khuếch đại một điện thế AC
ngõ vào v I , và điện thế DC offset bằng
không Cho biết tín hiệu v I có trị số đương
và âm đu đưa (swing) vậy phải chọn điểm
hoạt động sao cho mạch khuếch đại có
dải điện thế đỉnh – đỉnh cực đại của v I
Suy ra điểm hoạt động ngõ ra v O và i DS
L S I
vo RL
iDS
Trang 20Chứng minh lời giải câu 3 bài tap 5.3:
Điện thế phân cực:
2 2
Trang 211 Giả sử MOSFET hoạt động trong vùng bảo hoà, chứng tỏ v O liên
hệ với v I theo hệ thức:
2
2
I TH O
iD vo
1k
+ vO -
+ - 10V
Trang 222
2 2
2
`2
22
i TH o
5.5 Xét mạch khuếch đại cực cổng chung theo h.5.5 Giả sử MOSFET hoạt động
ở qui tắc bảo hoà
1 Vẽ mạch tương đưong SCS bằng cách thay MOSFET bằng mô hình SCS của nó
2 Xác định v O và i D theo v I , R D , V S và thông số K,và V TH của MOSFET
3 Xác định dải trị số của v I để MOSFET hoạt động ở qui tắc bảo hoà Cho biết dải tương ứng của v O
G
RD
Trang 23vO G
iD
Trang 24BÀI TẬP CH 6 KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ
6.1 Cho mạch khuếch đại ở h 6.1 MOSFET hoạt động trong vùng bảo hoà và được đặc trưng bởi V TH và K Điện thế vào v I là tổng của
điện thế phân cực V I và v i = Asinwt Giả sử A
rất nhỏ so với V I Đặt điện thế ra v O gồm
điện thế phân cực (DC) V O và đáp ứng
tín hiệu nhỏ v o
1 Xác định điện thế điểm hoạt động ngõ ra V O
của điện thế phân cực ngõ vào V I
2 Tính độ lợi tín hiệu nhỏ của mạch khuếch đại
3 Vẽ dạng sóng của tín hiệu vào và tín hiệu ra
như hàm số thời gian , chỉ ra rõ ràng thành
phần DC và thành phần tín hiệu nhỏthay đổi
theo thời gian
i K
+ - Vs
+ vO - +
-=Asinwt vi
Vs
RL
Trang 256.3 Xét mạch khuếch đại MOSFET hoạt động theo nguyên tắc bảo hoà và có thông
số V TH và K
1 Cho biết dãi điện thế vào hiệu lực vả
điện thế ra tương ứng của mạch khuếch đại
2 Giả sử muốn sử dụng điện thế vào mạch
khuếch đại có dạng Asinwt, hãy xác định
điểm phân cực ngõ vào V I để mạch khuếch
đại cho điện thế vào đu đưa cực đại dưới
nguyên tắc bảo hoà Cho biết điện thế
phân cực ngõ ra V O tương ứng
3 Cho biết trị số lớn nhất của A cho phép
hoạt động vùng bảo hoà của điểm phân
cực xác định ở câu 2
4 Tính độ lợi tín hiệu nhỏ của mạch khuếch đại với điểm phân cực xác định ở câu 2
5 Giả sử A rất nhỏ so với V I Viết biểu thức điện thế ra tín hiệu nhỏ vo với điểm điều hành xác định ở câu 2
KR V KR
KR V KR
vo iDS RL
Trang 266.4 Bài tập này nhằm khảo sát sư phân tích tín hiệu nhỏ của mạch khuếch đại
MOSFET đã thảo luận trước đây ( H )
1 Xét sự phân cực của mạch khuếch
đại Tính V I , thành phần phân
cực của v I sao cho vo được phân
cực từ V O trong đó 0 < V O < V S
Tính V MID thành phần phân cực
Của v MID trong tiến trình
2 Giờ gọi v I = V I + v i trong đó vin
được xem như sự nhiễu loạn của
v I chung quanh V I Thay thế v I
và làm tuyến tính biểu thức cuối
của vO dưới dạng v O = V O + v o
trong đó có dạng v o =Gv i Lưu ý
v o là điện thế ra tín hiệu nhỏ và G là độ lợi tín hiệu nhỏ Suy ra biểu thức G
3 Tính trị số V I khi v O được phân cực V O = V S / 2 ? Với trị số của V I , tính G m bằng cách tính theo các trị số sau V S = 15V, R = 15 k , K = 2mA/V2, V TH = 1V
VIN
-Vo +
Vs Vs
R
-R
Trang 27BÀI TẬP Ch 7 BJT
7.1 Cho mạch phân cực bằng cầu chia thế và điện trở ổn định nhiệt R E (
H.2).Transistor có V BE = 0,7V và 50
1 Tính trị số điểm tĩnh
điều hành Q
2 Tính hệ số ổn định nhiệt S I
3 Vẽ đường thẳng tải tĩnh
E
R S
CEM CC
V I
V
mA k
Q NPN
R1 33k
R2 10k
RC 2,2k
RE
Trang 28Đáp số:
1 Q
131
2, 5
B C CE
A I
mA I
V V
7.3 Cho mạch khuếch đại phân cực bằng cầu chia thế và điện trở ổn định nhiệt
R E có Vcc = + 15V; Rc = 500; R E = 300.Transistor có V BE = - 0,7V;
100
Tính trị số R 1 và R 2 để có tín hiệu ra đối xứng cả khi khi có trị số cực đại và không bị biến dạng ( dao động đối xứng)
Giải:
Để có tín hiệu ra đối xứng và không bị biến dạng khi có trị cực đại mạch
phải thỏa điều kiện phân cực điểm tĩnh điều hành Q nằm ở trung điểm đường tải tĩnh :
V
mA I
V
V V
V V
mA I
BB CC
V R
R
k R
Trang 297.4 Cho mạch thúc LED theo H.7.4 Tính dòng qua LED khi:
1 Vi = 2V
2.Vi = 1, 8V
3 Độ sụt thế qua LED
Giải:
1 Khi Vi = 2V , ta có điện thế VE = 2V-0,7V=1,3V,
Dòng qua LED bằng:
7.5 Cho mạch thúc LED như H 7.5 Transistor có 50 và LED có V F = 1,8V khi dẫn
1 Tính trị số điện trở R D để giới hạn dòng
Qua LED bằng 15 mA
2 Tính R B để có trị I C / I B = 20 khi transistor
Dẫn bão hòa với Vi = 5V
15
D D
CC D CEbh D
; V CEbh = 0,2V; xung vào
giao hoán giửa 0V và 2V
1 Tính dòng qua LED
2 Điện thế 2 đầu LED
Giải:
1 Áp dụng định luật Kirchhoff vào
vòng thu – nền :
H.7.6
Vi
VCC +5V
LED RB
RD
NPN IB
VCC +5V
LED IB
IE
Q
RE 150 RB
1k
Vi
LED1
VCC +5V
RE 100 Q
Trang 30Dòng qua LED là IC = IE = 13,56mA
2 Aùp dụng định luật Kirchhoff ở vòng thu-phát:
7.7 Cho mạch khuếch đại transistor ráp CE Mạch có R C = 0,6 k Transistor có : 50; r e40 ; r o
1 Tính tổng trở vào R i , tởng trở ra R O
2 Tính độ lợi thế A V , độ lợi dòng A I
50
C o
V
e i
1 Tính tổng trở vào R i , tởng trở ra R O
2 Tính độ lợi thế A V , độ lợi A I
Giải :
1 Tính tổng trở:
Trang 31fe L
h Z V
7.9 Cho mạch khuếch đại transistor ráp CE Mạch có R C = 2,2 k, R 1 = 33 k,
R 2 =12 k , R E = 1k Các tụ điện liên
lạc và tụ phân dòng có trị lớn không
ảnh hưởng đến cách phân giải mạch
Transistor có thông số sau:
h fe 80; h oe1/r o 0
1 Tính trị số điểm tĩnh Q
2 Tính tổng trở vào R i , tởng trở
ra R O
3 Tính độ lợi thế A V , độ lợi A I
4 Vẽ mạch điện tương đương
Vo Vi
NPN
R1 33k
R2 12k
RC 2,2k
RE 1k
Ci 10uF
CE Co 10uF
Trang 32R S
CQ
C o
V
e i
mV V
mA I
Trang 33BÀI TẬP Ch.8 MẠCH TÍCH TRỬ NĂNG LƯỢNG
8.1 Cho mạch theo hình 8.1 , dùng nguyên lý chồng chập tính dòng i 1 (t)
- Khi cho Vs (t) = 0 nối tắt, ta có mạch 8.1.b
và có mạch tương đương ơp3 H.8.1.c Giải cho :
4 1 3
+
-vs(t)1V
L1Hi1(t)
R3k
is(t) 1A
L 1H
R 3k
i1b +
-vs(t)
1V
L 1H ia(t)
R 3k
+-
=Ris(t)Vs13V
L
i1b
Trang 348.2 Cho mạch ở H.8.2 với R1 = 1 k, R2 = 2 k,
và C = 10 F , v S = 3V Tính điện thế tổng cộng
ở ngõ ra sau khi t =0 (sau khi đóng mạch) trở đi
8.3 Xét mạch ở H.8.3 Trước khi công tắc đóng
tụ đã nạp trước đến Vs = 2V Khi công tắc
đóng tại t = 0 Tìm biểu thức vc(t) khi t > 0
e e
8.4 Cho mạch đảo INV1 thúc INV2 ở H.8.4a Mạch tương ứng được vẽ ở
H.8.4.b Các điểm A,B,C biểu diễn giá trị logic v A ,v B , v C
1 Viết biểu thức thời gian lên t r và
thời gian xuống t f của mạch biểu diễn ỡ
H.8.4.a Giả sử Các mạch đảo tuân theo
qui tắc tĩnh với điện thế ngưỡng
V IL = V OL = V L và V IH = V OH = V H
Lưu ý: Thời gian lên của INV1 là thời gian
v B cần có để chuyển trạng thái từ điện thế
thấp nhất v B đạt được (cho bởi cầu chia thế
R L và R ON Tương tự, thời gian xuống của là
thời gian v B cần để chuyển trạng thái từ điện
thế lớn nhất (là v B ) để v I từø 0V đến bước
chuyển lên Vs tại ngõ vào v A H.8.4a
+ -
a
vs 3V
-R1 1k
+
R2 2k vc
C 10uF
+-
a
vs1V
Vc +
Vs Vs
vB +
vA +
-RL
RL
C INV2
A INV1
Trang 352 Tính trị số thời gian trể t pd của INV1
trong mạch ở H 8.4a vớ R ON = 1 k,
vIN>VT
Vs
vo Vo
Trang 36BÀI TẬP Ch 9 Mach loc
9.1 Tính biên độ và pha của các biểu thức sau:
2 Biên độ = 45,47 Pha = 18o
3 Biên độ = 2136 Pha = 78o
4 Biên độ = 47,3 Pha = -15o
9.2 Viết biểu thức H(jw) = Vo/Vi, biên độ H j và pha H j theo
trong bốn trường hợp sau:
(a) (b) (c) (d)
+ - 2ejw
+ -
=5ejwt vi
=1uF C
+ R 1M
i(t) vo -
Trang 37Đáp số:
9.3 Cho mạch theo H.9.3 với R = 1k, C1 = 20 F , C2 = 20 F
1 Tính biên độ và pha của H(w) = V o /V i
2 Cho v i (t) = cos(100t) + cos(1000t), tìm
điện thế ra trạng thái dừng sin, v o (t)
Đáp số :
2 2
21
100arctan
i
j o
i
j o
i
j o
+
R 1k
vo(t)
C2 20uF
-C1 20uF
Z Z
Trang 38Đáp số :
2 2
1
12
13
R Z
j RC
j RL Z
j RC Z
Trang 39Bài tập ch 10 Mạch tích hợp – IC
10.1 Cho IC Op.amp có độ lợi vòng hở A vOL = 180.000, được cấp điện đối xứng
obh id
vOL
V V
V V
( ) 20 log(666, 67) 56, 48
vd vc
A CMRR
A
10.3 Cho mạch khuếch đại đảo dấu ( H.1)
1 Viết biểu thức Av
2 Tính Avd với các trị số R I và R F sau:
2 Biên độ tín hiệu ra
Tín hiệu ra có bị biến dạng không?
RI 1k
RF 99k
Trang 40Bài tập ĐTCB ch.8 - - Nguyễn thành Long 2
10.5.Cho mạch cộng theo h 3
Tính trị số độ lợi Av toàn mạch
10.6 Cho mạch khuếch đại điện thế
được điều khiển bằng cách đóng/ mở
các bậc Si ( h 4) Tính độ lợi điện thế
tương ứng khi bậc Si đóng ( ON) và
các bậc còn lại hở ( OFF)
-3V
V20.8V
V10.5V
R1 10k
R2 20k
R3 100k
RF100k
S1S2
S4S3R3 10kR4 1k
R2 100kR1 1M
1k
-v1
vo
v2 1V
v1 2V
R2 100k
R1 50k
RF 200k R
100k
R 100k
vo
Vi1,8VV1
RF50kRI
10k
R2 10k
Trang 4110.8.Cho mạch Khuếch đại vi sai theo h.6
1 Viết phương trình vo theo vi
10.9.Cho mạch khuếch đại đảo dấu với R I = 100k và R F = 20k, Vi = 2,5V Tính
trị số vo Cho biết mạch có tên mạch gì
I
R A
R
Điện thế ra:
Vo = - Av.Vi = - 0,2( 2,5V) = - 0,5V
Vì điện thế ngõ ra Vo nhỏ hơn điện thế ngõ vào Vi nên mạch được gọi mạch
chia ( thay vì mạch nhân)
10.10 Cho mạch tích phân ( H 7 ) , cho tín hiệu vào
là sóng vuông có biên độ Vipp =5V
1 Tín hiệu ra có dạng sóng gì?
2 Biên độ tín hiệu ra
Giải:
1 Dạng sóng vào tam giác
Có biên độ A = h.s:
22
2, 5
/ 22
Op-Amp3
C 0.1uF
ii
iF Ri
1k
Trang 42Vo + 12,5V
0
-12,5V
10.11 Cho mạch vi phân ( h 8)
Cho biết dạng sóng tín hiệu ra khi
tín hiệu vào là:
a sóng tam giác
i
t
T v
C 0.05uF
ii
iF RF 15k