1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

IPA international phonetics alphabet master

188 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 16,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IPA international phonetics alphabet master là tại liệu được biên soạn chi tiết, tỉ mỉ cho việc dạy và học Ngữ âm học Bảng phiên âm quốc tế với nhiều ví dụ giúp người học thực hành một cách hứng thú và đa dạng. (188 sildes)

Trang 1

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

• MỤC TIÊU

• LUYỆN PHÁT ÂM ANH – MỸ

- LUYỆN LẤY HƠI BỤNG

- BẢNG PHIÊN ÂM IPA vs AHD

- LUYỆN TẬP 44 ÂM BẢNG PHIÊN ÂM IPA

- LUYỆN TẬP NÂNG CAO NHỮNG ÂM KHÓ

- TRỌNG ÂM CÂU – NGỮ ĐIỆU – GIỌNG NÓI

• CÂU GIAO TIẾP TRONG CS

leader: Trang Nguyen 1

Trang 2

Trong 3 giây đầu tiên, hãy…

VIẾT ra 3 lý do

TẠI SAO

bạn tham gia khóa học?

Bạn hãy dán các lý do đó ở nơi mỗi ngày bạn đều có thể dễ dàng nhìn thấy

để TẠO ĐỘNG LỰC học tập đến cuối khóa học nhé!

CONTENT

leader: Trang Nguyen 2

Trang 3

Một số tips cho việc học hiệu quả

• Lắng nghe giọng nói của bạn: ghi âm + nghe lại 1 cách

chăm chú >> tìm ra điểm yếu của bản thân

Trang 4

RELAXATION AND BREATHING EXERCISES

• Di chuyển hàm dưới theo 4 hướng

• Ngáp (UA – AU) / WOW

• Yoga cười – Ho ho Ha ha ha

• Hummmmm

leader: Trang Nguyen CONTENT 4

Trang 5

8 Giảm say tàu xe

9 Cải thiện tiêu hóa

10.Tràn đầy năng lượng

5 leader: Trang Nguyen CONTENT

Trang 6

PRONUNCIATION – PHÁT ÂM

leader: Trang Nguyen CONTENT 6

Trang 7

IPA vs AHD

leader: Trang Nguyen CONTENT 7

Trang 8

HEAT - HIT FOOD - FOOT

PEPPER – BETTER TURTLE - DADDY CHURCH-JUDGE COOK - GOOGLE

FAT - VAT THANK - THIS SISTER - BUZZ

NATION - VISION

MILLION - NOSE - SINGER - HOUSE ROAR WOW - YOU

ÂM NGUYÊN ÂM ĐƠN

ÂM PHỤ ÂM

ÂM DÀI ÂM NGẮN

ÂM HỮU THANH ÂM VÔTHANH

ÂM NGUYÊN ÂM ĐÔI

LOLLIPOP

leader: Trang Nguyen CONTENT 8

Trang 9

Cơ quan cấu âm

IPA

leader: Trang Nguyen 9

Trang 10

leader: Trang Nguyen 10

CƠ QUAN CẤU ÂM

IPA

Trang 11

leader: Trang Nguyen IPA 11

Trang 12

R sounds – Âm /r/

• Miệng và môi hướng căng về phía trước (giống

âm /u/)

• Lưỡi lùi lại phía sau và hơi cong ở đầu lưỡi

(Tips: check by put your finger into your mouth to check if the

tongue is 2.5cm far from your teeth)

IPA

leader: Trang Nguyen 12

Trang 14

R ở cuối từ hoặc nguyên âm

/ˈrɪli ˈlɪri   leader: Trang Nguyen, ˈreəli ˈlæri/   IPA14

Trang 16

R blends (Consonant+R)

Note:

- R always is the strongest sound in the blend

- Lips come forward before you even say the word

leader: Trang Nguyen IPA16

Trang 17

R-blends from Beginning

Trang 18

R-blends from Middle

Trang 19

The stories he read on the radio were incorrect

/ðə ˈstɔːriz   hi red     ɒn ðə ˈreɪdɪəʊ wər ˌɪnkəˈrɛkt    /

Richard and Brooke took a ride in their brand new Range Rover Truck

Trang 20

• Rory the warrior and Rosie the worrier were reared wrongly in a rural brewery.

/ ˈrɔri ðə ˈwɒrɪər       ənd   ˈrəʊziː ðə ˈwʌrɪə      

wə rɪəd ˈrɒŋli ɪn ə ˈrʊərəl ˈbrʊəri/      

Ruby Rugby's brother bought and brought her

back some rubber baby-buggy bumpers

/ˈruːbi ˈrʌgbiz ˈbrʌðə bɔːt        ənd brɔːt     hə   bæk səm ˈrʌbə ˈbeɪbi-ˈbʌgi ˈbʌmpəz       /

IPA

leader: Trang Nguyen 20

Trang 21

Âm nguyên âm đơn

• Meet / heat / succeed

Trang 22

Âm nguyên âm đơn

• Bet / bed / ten

Trang 23

Âm nguyên âm đơn

Trang 24

Âm nguyên âm đôi

• Break / late / eight

breɪk / leɪt / eɪt        

• Boy / destroy

bɔɪ / dɪˈstrɔɪ    

• Only / won’t / show

ˈoʊnli / woʊnt / ʃoʊ        

• Time / lime / kite

taɪm / laɪm / kaɪt        

• Shout / mountain / mouth

ʃaʊt / ˈmaʊntən /         maʊθ

AHD

leader: Trang Nguyen 24

Trang 31

More /i:/

More /I/

31 leader: Trang Nguyen

IPA

Trang 32

leader: Trang Nguyen 32

Minimal pairs

IPA

Trang 33

33 leader: Trang Nguyen

IPA

Trang 34

More /i/ - SHORT IH

Trang 35

IPA

Trang 36

ship /ʃɪp/: thuyền, tầu

4 “ui” được phát âm là /ɪ/

Ví dụ:

• build /bɪld/: xây cất

guilt /gɪlt/: tội lỗi

guinea /’gɪni/: đồng tiền Anh (21 shillings)

36 leader: Trang Nguyen

IPA

Trang 38

More /i:/ - LONG EE

Common Spellings: e, ee, ea, e + consonant + e, -y

IPA

Trang 39

PHÁT ÂM LÀ /i:/

1 Âm “e” được phát âm là /i:/ khi đứng trước một phụ âm, tận cùng là âm “e” và trong các từ be, he, she, me…

Ví dụ:

• scene /siːn/: phong cảnh

complete /kəm’pliːt/: hoàn thành

cede /si:d/: nhường, nhượng bộ

2 Âm “ea” được phát âm là /i:/ khi từ tận cùng là “ea” hoặc

IPA

Trang 40

• Chú ý: Khi “ee” đứng trước và tận cùng là “r” của một từ thì không phát âm  

là /i:/ mà phát âm là /iə/      

• Ví dụ: beer /biə/, cheer /t∫iə/    

4 “ei” được phát âm là /i:/

Ví dụ:

• receive /rɪ’si:v/: nhận được

ceiling /’si:lɪŋ/: trần nhà

receipt /rɪ’si:t/: giấy biên lai

• Chú ý: Trong một số trường hợp khác “ei” được phát âm  

là /ei/, /ai/, /eə/ hoặc /e/      

• Ví dụ: eight /eɪt/  

40 leader: Trang Nguyen

IPA

Trang 41

PHÁT ÂM LÀ /i:/

5 “ey” được phát âm là /i:/

• key /ki:/: chìa khoá

• Chú ý: “ey” còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ 

• Ví dụ: prey /preɪ/, obey /o’beɪ/, money /ˈmʌni/

6 “ie” được phát âm là /i:/ khi nó là nguyên âm ở

giữa một từ

Ví dụ:

• grief /gri:f/: nỗi lo buồn

chief /t∫i:f/: người đứng đầu

believe /bi’li:v/: tin tưởng

41 leader: Trang Nguyen

IPA

Trang 42

A piece of pizza, please.

/ə piːs əv ˈpiːtsə pliːz/

42 leader: Trang Nguyen

IPA

Trang 43

Here, take this s ea t I think we all agr ee that

the tr ee n ee ds to be tr i mmed

When does h e go out to s ea ?

How can you l eap to such sw ee ping conclusions? This h ea t is depl e ting my energ y

IPA

Trang 44

Master Spoken English

44 leader: Trang Nguyen

IPA

Trang 47

remove /rɪ’muːv/: bỏ đi, làm mất đi

2 “u” được phát âm là /uː/

Ví dụ:

• brutal /’bruːtl/: thô bạo, dã man

lunar /ˈluːnə/: thuộc về mặt trăng

3 “oo” được phát âm là /uː/

Ví dụ:

• tool /tuːl/: đồ dùng

tooth /tuːθ/: cái răng

47 leader: Trang Nguyen

Trang 48

• juice /dʒuːs/: nước cốt, nước trái cây

cruise /kruːz/: cuộc đi chơi trên biển

48 leader: Trang Nguyen

Trang 49

More practice   / uː/

• You must chew your food.

/juː mʌst tʃuː jɔːr fuːd/

• He proved he knew the truth.

/hi pruːvd hi nuː ðə truːθ/

• The group flew to New York in June.

/ðə gruːp fluː tuː njuː jɔːrk ɪn dʒuːn/

back49

leader: Trang Nguyen

Trang 50

IPA

50 leader: Trang Nguyen

Trang 51

IPA

More

More Sentences

More

51 leader: Trang Nguyen

Trang 52

Dấu hiệu nhận biết /ə /

1 Khi từ bắt đầu với “a”  

Trang 53

Dấu hiệu nhận biết /ə /

2 Khi từ chứa “a” đứng trong các âm tết có -acy, -and, -ant/-ance, – ard, -graphy,   -ham, -land, -man.

• highland/ˈhaɪlənd/(adj) thuộc vùng cao nguyên

• fsherman/ˈfɪʃəmən/(n) dân chài lưới, người đi câu 

53 leader: Trang Nguyen

Trang 54

Dấu hiệu nhận biết /ə /

2 Khi từ chứa “e” đứng trong các âm tết có -el,-ent, -ence, -er, -ment

Ví dụ:

• label/ˈleɪbəl/(n) nhãn, mác 

• parcel/ˈpɑːsəl/(n) bưu kiện 

• rebel/ˈrebəl/(n) kẻ nổi loạn, sự chống đối chính phủ

Trang 55

Dấu hiệu nhận biết /ɜ:/

• emerge/ɪˈmɜːdʒ/(v) nổi lên, hiện ra

• reserve/rɪˈzɜːv/(v) giữ chỗ, đặt trước cho mục đích khác

Trang 56

Dấu hiệu nhận biết /ɜ:/

Trang 57

Dấu hiệu nhận biết /ɜ:/

Trang 58

Dấu hiệu nhận biết /ɜ:/

Trang 59

Các từ thường hay phát âm sai hoặc nhầm

lẫn:

Khi đọc các từ có âm /ɜː/ là âm phải ngân dài

hơn, lỗi phổ biến nhất là phát âm âm này ngắn lại và chuyển thành /ə/

Trang 60

– The performance in the circus was amazing      

– My birthday’s on Thursday the thirty first.

/maɪ ˈbɜːrθdeɪz ɔːn ˈθɜːrzdeɪ ðə ˈθɜːrti fɜːrst/

Trang 61

– She has learnt German for thirteen months.

/ʃi həz lɜːrnt ˈdʒɜːrmən fər ˌθɜːrˈtiːn mʌnθs/

 

– My father kept going around the apartment    

/maɪ ˈfɑːðə kɛpt ˈgəʊɪŋ əˈraʊnd ði əˈpɑːtmənt./      

Trang 63

Dấu hiệu nhận biết âm / ɒ /

1 Trong các từ có “w” hoặc “q” (phát âm là /w/) kết hợp với

“a” (Trừ trường hợp sau “a” là “l”)

Trang 64

Dấu hiệu nhận biết âm / ɒ /

2 “o” sẽ thường được phát âm là /ɒ/

Ví dụ:

• copy/ˈkɒp.i/ (v) sao chép

• hobby/ˈhɒb.i/ (n) sở thích

• often/ˈɒf.ən/ (adv) thường xuyên

• comma/ˈkɒm.ə/ (n) dấu phẩy

Trang 65

Dấu hiệu nhận biết âm / ɔː /

1 “o” có thể được phát âm là /ɔː/ khi “o” đứng trước “r” trong từ

• immortal/ɪˈmɔː.təl/ (adj) bất diệt, sống mãi

• horrible/ˈhɒr.ə.bəl/ (adj) khủng khiếp

• before/bɪˈfɔːr/ (adv; prep) trước

• normal/ˈnɔː.məl/ (adj) bình thường

• short/ʃɔːt/ (adj) ngắn

• story/ˈstɔː.ri/ (n) câu chuyện

• editorial/ˌed.ɪˈtɔː.ri.əl/ (adj) thuộc công tác biên tập, xuất bản (báo)

65 leader: Trang Nguyen

Trang 66

Dấu hiệu nhận biết âm / ɔː /

2 “a” được phát âm là /ɔː/ trong các từ có 1 âm tết tận cùng là “-all”

Trang 67

Dấu hiệu nhận biết âm / ɔː /

3 “au” có thể được phát âm là /ɔː/ khi trong từ có “au + phụ âm”

Ví dụ :  

• daughter/ˈdɔː.tər/(n) đứa con gái

• staunch/stɔːntʃ/(adj) trung thành với tổ chức

Trang 68

Dấu hiệu nhận biết âm / ɔː /

4 “aw” thường được phát âm là /ɔː/ khi trong từ có tận cùng là “aw” hoặc “aw + phụ âm”

• withdraw/wɪðˈdrɔː/(v) rút lui, không làm gì nữa

• flawless/ˈflɔː.ləs/(adj) hoàn hảo, không tì vết

68 leader: Trang Nguyen

Trang 69

Các từ thường hay phát âm sai

hoặc nhầm lẫn:

• Khi đọc các từ có âm /ɔː/ là âm phải ngân dài hơn, lỗi phổ biến nhất

là phát âm âm này ngắn lại và chuyển thành /ɒ/

Trang 70

• Have you got a lot of shopping lately?

/hæv juː gɒt ə lɒt ɒv ˈʃɒpɪŋ ˈleɪtli?/      

• She said this chocolate bar was too sweet but I thought it wasn’t.

/ʃiː sɛd ðɪs ˈʧɒkəlɪt bɑː wɒz tuː swiːt bʌt aɪ θɔːt ɪt wɒznt./      

• You can see the “no smoking” sign on the fourth door on the fourth floor.

/juː kæn siː ðiː “nəʊ ˈsməʊkɪŋ” saɪn ɒn ðə fɔːθ dɔːr ɒn ðə fɔːθ flɔː/      

• He was born in autumn.

• George talked to Corey at the airport.

/dʒɔːdʒ tɔːkt tə ‘kɔːri ət ði ˈerpɔːrt/

• She said the coffee wasn’t very good, but I thought it was.

/ʃi sed ðə ‘kɒfi ˈwɒznt ‘veri gʊd bət aɪ θɔːt ɪt wɒz/

• Mary took the wrong bus and got lost yesterday. 

/’meri tʊk ðə rɒŋ bʌs ən gɒt lɒst ˈjestədeɪ/ leader: Trang Nguyen back70

Trang 71

Master Spoken English

71 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 72

Dấu hiệu nhận biết âm / e /

Thường xuất hiện trong các từ 1 âm tết có chứa chữ e mà tận cùng là 1 hoặc nhiều phụ âm (trừ r) hoặc chứa e

trong âm tết được nhấn trọng âm có chứa “e + phụ âm”.

• Beg /beg/ : cầu xin

• Bell /bel/: cái chuông

• Bed /bed/: cái giường

• Get /get/: lấy, có

• Check /tʃek/: tờ séc

• Dress /dres/: cái váy

• Everyone /ˈev.ri.wʌn/

72 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 73

Dấu hiệu nhận biết âm / e /

• Âm /e/ thường xuất hiện trong một số từ có kết thúc là 

-ead:

• Head /h  ed/: đầu

• Bread /br  ed/: bánh mỳ

• Spread /spr  ed/: trải ra, giãn ra

• Treadmill /ˈtred.mɪl/: cối xay gió

Âm /e/ cũng thường xuất hiện trong phát âm của các cụm chữ “air” và “are”.

• Fair /f  eə/: hội chợ

• Pair /p  eə/: đôi, cặp

• Fare /f  eə/: vé

• Care /k  eə/: chăm sóc, quan tâm

• Trường hợp đặc biệt: many /ˈmeni/: nhiều

73 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 74

Dấu hiệu nhận biết âm /æ/

Âm /æ/ thường xuất hiện trong những từ một âm tết có chứa chữ a, tận cùng bằng 1 hoặc nhiều phụ âm.

• Bad /bæd/: tồi, xấu

• Hang /hæŋ/: treo

• Ban /bæn/: cấm

• Man /mæn/: một người đàn ông

• Sat /sæt/: ngồi (quá khứ của Sit)

• Lack /læk/: thiếu

• Pan /pæn/: cái chảo

• Fat /fæt/: béo, mỡ

74 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 75

Dấu hiệu nhận biết âm /æ/

Chú ý: Trong một số từ, nếu như sau “a” là 1 chữ cái “r” và

không có nguyên âm sau “r”, thì “a” sẽ không được phát âm là /æ/.

Trang 76

Dấu hiệu nhận biết âm /æ/

Âm /æ/ xuất hiện khi ở trong 1 âm tết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tết đứng trước hai phụ âm.

• Mallet /ˈmælɪt/ : cái búa

• Narrow /ˈnærəʊ/: chật, hẹp

• Latter /ˈlætə/: cái sau, vật sau

• Manner /ˈmænə/: cách thức

• Calculate /ˈkælkjʊleɪt/: tính toán

• Commander /kəˈmændɚ/: người chỉ huy

• Captain /ˈkæptɪn/: đại úy

76 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 77

Luyện tập phát âm các từ dễ nhầm lẫn sau:

Trang 78

-Everyone is looking for a boy   begging his Mother for a   bell and  

a bed.

ɛvrɪwʌn ɪz ˈlʊkɪŋ fɔːr ə bɔɪ ˈbɛgɪŋ hɪz ˈmʌðə fɔːr ə bɛl ænd ə bɛ      

d.

-I am waiting to get my   check-book.

-aɪ æm ˈweɪtɪŋ tuː gɛt maɪ ʧɛk-bʊk        .

-There is some bread behind the   treadmill.

-ðeər ɪz sʌm brɛd bɪˈhaɪnd ðə ˈtrɛdmɪl        .

-My boyfriend got a pair of   fare for the local   fair.

-maɪ ˈbɔɪˌfrɛnd gɒt ə peər ɒv feə fɔː ðə ˈləʊkəl feə        .

78 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 79

-A man is   staring at a   fan hanging on the cell. 

-ə mæn     ɪz ˈsteərɪŋ æt ə fæn ˈhæŋɪŋ ɒn ðə sɛl       .

-ˈaʊə ˈgʌvnmənt hæv ʤʌst bænd ˈpiːpl frɒm ˈsɛlɪŋ pænz        .

-ʃiː sæt ˈkwaɪətli ˈlɪsnɪŋ tuː ðə fæt      mæn   ˈsɪŋɪŋ.

-ðə ˈkæptɪn nəʊz haʊ tuː gɛt aʊt ɒv ðə ˈnærəʊ rəʊd        .

79 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 80

80 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 81

81 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 82

82 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 83

/b/hữu thanh /p/vô thanh

Trang 84

Practice /p/

• I have a pencil, some stamps and an envelope.

/aɪ hæv ə ‘pensl səm stæmps ənd ən ˈɑːnvələʊp/

• We want a perfect picnic in Spain in September.

/wi wɔːnt ə ˈpɜːrfɪkt ‘pɪknɪk ɪn speɪn ɪn sep’tembə/

• Here’s a cup, an apple, some presents and a

newspaper in the picture.

/hɪərz ə kʌp ən ˈæpl səm ˈpreznts ənd ə

ˈnuːzpeɪpər ɪn ðə ˈpɪktʃər/

IPA

84 leader: Trang Nguyen

Trang 86

NHỮNG TRƯỜNG HỢP PHÁT ÂM LÀ /b/

1 Chữ “b” phát âm là /b/

Ví dụ:

• baby /ˈbeɪbi/ (n) đứa trẻ

• back /bæk/ (n) phía sau

Trang 87

TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT ÂM LÀ /b/

3 Chữ “b” câm khi đứng trước chữ “t” hoặc đứng sau chữ “m”

• Ví dụ:

• climb /klaɪm/ (v,n) leo trèo, sự leo trèo

• debt /det/ (n) món nợ

• limb /lɪm/ (n) cành, chi người

4 Chữ “b” không câm khi là từ bắt đầu của một âm tết mới dù có đứng sau “m”

• Ví dụ:

• camber /ˈkæm.bər/ (n) chỗ lồi lên

• chambermaid /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n) nhân viên buồng, phòng

• gumbo /ˈgʌm.bəʊ/ (n) quả mướp tây

IPA

87 leader: Trang Nguyen

Trang 88

NHỮNG TRƯỜNG HỢP PHÁT ÂM LÀ /p/

1 Chữ “p” phát âm là /p/

Ví dụ:

• impatient /ɪmˈpeɪʃənt/ (adj) thiếu kiên trì

• newspaper /ˈnuːzˌpeɪpər/ (n) báo

• package /ˈpækɪdʒ/ (n) kiện hàng

88 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 89

NHỮNG TRƯỜNG HỢP PHÁT ÂM LÀ /p/

2 Chữ “pp” phát âm là /p/

Ví dụ:

• appear /əˈpɪr/ (v) xuất hiện

• apple /ˈæpl  ̩/ (n) quả táo

• choppy /ˈtʃɑːpi/ (adj) nứt nẻ

89 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 90

TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT ÂM /p/

3 Chữ “p” câm khi đứng đầu một từ và đứng trước các chữ “n”, “s”, “t” trong một số trường hợp

Ví dụ:

• psychiatrist /sɪˈkaɪətrɪst/ (n) bác sĩ tâm thần học

• psychologist /saɪˈkɑːlədʒɪst/ (n) nhà tâm lý học

• psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ (n) tâm lý học

IPA

90 leader: Trang Nguyen

Trang 91

back91

leader: Trang Nguyen

Trang 92

back92

leader: Trang Nguyen

Trang 93

Better /ˈbetə (r) / today/təˈdeɪ/

IPA

More practice leader: Trang Nguyen 93

Trang 94

KHẨU HÌNH MIỆNG VÀ CÁCH PHÁT ÂM

• 2 Âm /d/

• – Đặt lưỡi phía sau hàm trên để chặn luồng khí trong miệng, ngạc mềm được nâng lên.

• – Để lưỡi chuyển động xuống, luồng khí được bật mạnh ra khỏi

miệng, nhưng không mạnh bằng âm /t/   và làm rung dây thanh

trong cổ họng khi phát âm

94 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 95

  CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ PHÁT ÂM /t/

1.  /t/ được bật đầy đủ khi:

– /t/ đứng đầu một âm tết mà trọng âm của từ rơi vào đó

Trang 96

  CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ PHÁT ÂM /t/

– /t/ được thêm vào sau các động từ ở dạng quá

Trang 97

  CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ PHÁT ÂM /t/

2 /t/ phát âm giống /d/ khi nó đứng giữa hai nguyên âm (Đặc thù của âm /t/ trong tiếng  Anh Mỹ)

Trang 99

• d omestcate d/dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/ (adj) được thuần hoá

• gla d/ɡlæd/ (adj) vui mừng

• d eca d e/ˈdek.eɪd/ (n) thập kỷ

• afrai d/əˈfreɪd/ (adj) sợ hãi

• insi d e/ɪnˈsaɪd/ (adv, prep, adj) bên trong

• honey d ew/ˈhʌn.i.duː/ (n) dưa bở ruột xanh

99 leader: Trang Nguyen IPA

Trang 100

LUYỆN TẬP THÊM

1 D   an and Tina had a   date on Tuesday.

/dæn ænd ˈtiːnə hæd ə deɪt ɒn ˈtjuːzdeɪ/      

2 Using toothpaste will keep your teeth clean.

/ˈjuːzɪŋ ˈtuːθpeɪst wɪl kiːp jɔː tiːθ kliːn./      

3 The flashlight li  t up the room. 

/ðə ˈflæʃˌlaɪt lɪt ʌp ðə ruːm./      

4 T   onight our family is going   to get Texas toast, tacos, and milkshake. 

/təˈnaɪt ˈaʊə ˈfæmɪli ɪz ˈgəʊɪŋ tuː gɛt ˈtɛksəs təʊst, ˈtækəʊz,      

ænd ˈmɪlkʃeɪk./  

5 He loved to eat pu  dding and doughnut.

/hiː lʌvd tuː iːt ˈpʊdɪŋ ænd ˈdəʊnʌt./      

100 leader: Trang Nguyen IPA

Ngày đăng: 05/10/2021, 21:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- BẢNG PHIÊN ÂM IPA vs AHD - IPA  international phonetics alphabet master
vs AHD (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN