IPA international phonetics alphabet master là tại liệu được biên soạn chi tiết, tỉ mỉ cho việc dạy và học Ngữ âm học Bảng phiên âm quốc tế với nhiều ví dụ giúp người học thực hành một cách hứng thú và đa dạng. (188 sildes)
Trang 1NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
• MỤC TIÊU
• LUYỆN PHÁT ÂM ANH – MỸ
- LUYỆN LẤY HƠI BỤNG
- BẢNG PHIÊN ÂM IPA vs AHD
- LUYỆN TẬP 44 ÂM BẢNG PHIÊN ÂM IPA
- LUYỆN TẬP NÂNG CAO NHỮNG ÂM KHÓ
- TRỌNG ÂM CÂU – NGỮ ĐIỆU – GIỌNG NÓI
• CÂU GIAO TIẾP TRONG CS
leader: Trang Nguyen 1
Trang 2Trong 3 giây đầu tiên, hãy…
VIẾT ra 3 lý do
TẠI SAO
bạn tham gia khóa học?
Bạn hãy dán các lý do đó ở nơi mỗi ngày bạn đều có thể dễ dàng nhìn thấy
để TẠO ĐỘNG LỰC học tập đến cuối khóa học nhé!
CONTENT
leader: Trang Nguyen 2
Trang 3Một số tips cho việc học hiệu quả
• Lắng nghe giọng nói của bạn: ghi âm + nghe lại 1 cách
chăm chú >> tìm ra điểm yếu của bản thân
Trang 4RELAXATION AND BREATHING EXERCISES
• Di chuyển hàm dưới theo 4 hướng
• Ngáp (UA – AU) / WOW
• Yoga cười – Ho ho Ha ha ha
• Hummmmm
leader: Trang Nguyen CONTENT 4
Trang 58 Giảm say tàu xe
9 Cải thiện tiêu hóa
10.Tràn đầy năng lượng
5 leader: Trang Nguyen CONTENT
Trang 6PRONUNCIATION – PHÁT ÂM
leader: Trang Nguyen CONTENT 6
Trang 7IPA vs AHD
leader: Trang Nguyen CONTENT 7
Trang 8HEAT - HIT FOOD - FOOT
PEPPER – BETTER TURTLE - DADDY CHURCH-JUDGE COOK - GOOGLE
FAT - VAT THANK - THIS SISTER - BUZZ
NATION - VISION
MILLION - NOSE - SINGER - HOUSE ROAR WOW - YOU
ÂM NGUYÊN ÂM ĐƠN
ÂM PHỤ ÂM
ÂM DÀI ÂM NGẮN
ÂM HỮU THANH ÂM VÔTHANH
ÂM NGUYÊN ÂM ĐÔI
LOLLIPOP
leader: Trang Nguyen CONTENT 8
Trang 9Cơ quan cấu âm
IPA
leader: Trang Nguyen 9
Trang 10leader: Trang Nguyen 10
CƠ QUAN CẤU ÂM
IPA
Trang 11leader: Trang Nguyen IPA 11
Trang 12R sounds – Âm /r/
• Miệng và môi hướng căng về phía trước (giống
âm /u/)
• Lưỡi lùi lại phía sau và hơi cong ở đầu lưỡi
(Tips: check by put your finger into your mouth to check if the
tongue is 2.5cm far from your teeth)
IPA
leader: Trang Nguyen 12
Trang 14R ở cuối từ hoặc nguyên âm
/ˈrɪli ˈlɪri leader: Trang Nguyen, ˈreəli ˈlæri/ IPA14
Trang 16R blends (Consonant+R)
Note:
- R always is the strongest sound in the blend
- Lips come forward before you even say the word
leader: Trang Nguyen IPA16
Trang 17R-blends from Beginning
Trang 18R-blends from Middle
Trang 19The stories he read on the radio were incorrect
/ðə ˈstɔːriz hi red ɒn ðə ˈreɪdɪəʊ wər ˌɪnkəˈrɛkt /
Richard and Brooke took a ride in their brand new Range Rover Truck
Trang 20• Rory the warrior and Rosie the worrier were reared wrongly in a rural brewery.
/ ˈrɔri ðə ˈwɒrɪər ənd ˈrəʊziː ðə ˈwʌrɪə
wə rɪəd ˈrɒŋli ɪn ə ˈrʊərəl ˈbrʊəri/
Ruby Rugby's brother bought and brought her
back some rubber baby-buggy bumpers
/ˈruːbi ˈrʌgbiz ˈbrʌðə bɔːt ənd brɔːt hə bæk səm ˈrʌbə ˈbeɪbi-ˈbʌgi ˈbʌmpəz /
IPA
leader: Trang Nguyen 20
Trang 21Âm nguyên âm đơn
• Meet / heat / succeed
Trang 22Âm nguyên âm đơn
• Bet / bed / ten
Trang 23Âm nguyên âm đơn
Trang 24Âm nguyên âm đôi
• Break / late / eight
breɪk / leɪt / eɪt
• Boy / destroy
bɔɪ / dɪˈstrɔɪ
• Only / won’t / show
ˈoʊnli / woʊnt / ʃoʊ
• Time / lime / kite
taɪm / laɪm / kaɪt
• Shout / mountain / mouth
ʃaʊt / ˈmaʊntən / maʊθ
AHD
leader: Trang Nguyen 24
Trang 31More /i:/
More /I/
31 leader: Trang Nguyen
IPA
Trang 32leader: Trang Nguyen 32
Minimal pairs
IPA
Trang 3333 leader: Trang Nguyen
IPA
Trang 34More /i/ - SHORT IH
Trang 35IPA
Trang 36ship /ʃɪp/: thuyền, tầu
4 “ui” được phát âm là /ɪ/
Ví dụ:
• build /bɪld/: xây cất
guilt /gɪlt/: tội lỗi
guinea /’gɪni/: đồng tiền Anh (21 shillings)
36 leader: Trang Nguyen
IPA
Trang 38More /i:/ - LONG EE
Common Spellings: e, ee, ea, e + consonant + e, -y
IPA
Trang 39PHÁT ÂM LÀ /i:/
1 Âm “e” được phát âm là /i:/ khi đứng trước một phụ âm, tận cùng là âm “e” và trong các từ be, he, she, me…
Ví dụ:
• scene /siːn/: phong cảnh
complete /kəm’pliːt/: hoàn thành
cede /si:d/: nhường, nhượng bộ
2 Âm “ea” được phát âm là /i:/ khi từ tận cùng là “ea” hoặc
IPA
Trang 40• Chú ý: Khi “ee” đứng trước và tận cùng là “r” của một từ thì không phát âm
là /i:/ mà phát âm là /iə/
• Ví dụ: beer /biə/, cheer /t∫iə/
4 “ei” được phát âm là /i:/
Ví dụ:
• receive /rɪ’si:v/: nhận được
ceiling /’si:lɪŋ/: trần nhà
receipt /rɪ’si:t/: giấy biên lai
• Chú ý: Trong một số trường hợp khác “ei” được phát âm
là /ei/, /ai/, /eə/ hoặc /e/
• Ví dụ: eight /eɪt/
40 leader: Trang Nguyen
IPA
Trang 41PHÁT ÂM LÀ /i:/
5 “ey” được phát âm là /i:/
• key /ki:/: chìa khoá
• Chú ý: “ey” còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/
• Ví dụ: prey /preɪ/, obey /o’beɪ/, money /ˈmʌni/
6 “ie” được phát âm là /i:/ khi nó là nguyên âm ở
giữa một từ
Ví dụ:
• grief /gri:f/: nỗi lo buồn
chief /t∫i:f/: người đứng đầu
believe /bi’li:v/: tin tưởng
41 leader: Trang Nguyen
IPA
Trang 42A piece of pizza, please.
/ə piːs əv ˈpiːtsə pliːz/
42 leader: Trang Nguyen
IPA
Trang 43Here, take this s ea t I think we all agr ee that
the tr ee n ee ds to be tr i mmed
When does h e go out to s ea ?
How can you l eap to such sw ee ping conclusions? This h ea t is depl e ting my energ y
IPA
Trang 44Master Spoken English
44 leader: Trang Nguyen
IPA
Trang 47remove /rɪ’muːv/: bỏ đi, làm mất đi
2 “u” được phát âm là /uː/
Ví dụ:
• brutal /’bruːtl/: thô bạo, dã man
lunar /ˈluːnə/: thuộc về mặt trăng
3 “oo” được phát âm là /uː/
Ví dụ:
• tool /tuːl/: đồ dùng
tooth /tuːθ/: cái răng
47 leader: Trang Nguyen
Trang 48• juice /dʒuːs/: nước cốt, nước trái cây
cruise /kruːz/: cuộc đi chơi trên biển
48 leader: Trang Nguyen
Trang 49More practice / uː/
• You must chew your food.
/juː mʌst tʃuː jɔːr fuːd/
• He proved he knew the truth.
/hi pruːvd hi nuː ðə truːθ/
• The group flew to New York in June.
/ðə gruːp fluː tuː njuː jɔːrk ɪn dʒuːn/
back49
leader: Trang Nguyen
Trang 50IPA
50 leader: Trang Nguyen
Trang 51IPA
More
More Sentences
More
51 leader: Trang Nguyen
Trang 52Dấu hiệu nhận biết /ə /
1 Khi từ bắt đầu với “a”
Trang 53Dấu hiệu nhận biết /ə /
2 Khi từ chứa “a” đứng trong các âm tết có -acy, -and, -ant/-ance, – ard, -graphy, -ham, -land, -man.
• highland/ˈhaɪlənd/(adj) thuộc vùng cao nguyên
• fsherman/ˈfɪʃəmən/(n) dân chài lưới, người đi câu
53 leader: Trang Nguyen
Trang 54Dấu hiệu nhận biết /ə /
2 Khi từ chứa “e” đứng trong các âm tết có -el,-ent, -ence, -er, -ment
Ví dụ:
• label/ˈleɪbəl/(n) nhãn, mác
• parcel/ˈpɑːsəl/(n) bưu kiện
• rebel/ˈrebəl/(n) kẻ nổi loạn, sự chống đối chính phủ
Trang 55Dấu hiệu nhận biết /ɜ:/
• emerge/ɪˈmɜːdʒ/(v) nổi lên, hiện ra
• reserve/rɪˈzɜːv/(v) giữ chỗ, đặt trước cho mục đích khác
Trang 56Dấu hiệu nhận biết /ɜ:/
Trang 57Dấu hiệu nhận biết /ɜ:/
Trang 58Dấu hiệu nhận biết /ɜ:/
Trang 59Các từ thường hay phát âm sai hoặc nhầm
lẫn:
Khi đọc các từ có âm /ɜː/ là âm phải ngân dài
hơn, lỗi phổ biến nhất là phát âm âm này ngắn lại và chuyển thành /ə/
Trang 60– The performance in the circus was amazing
– My birthday’s on Thursday the thirty first.
/maɪ ˈbɜːrθdeɪz ɔːn ˈθɜːrzdeɪ ðə ˈθɜːrti fɜːrst/
Trang 61– She has learnt German for thirteen months.
/ʃi həz lɜːrnt ˈdʒɜːrmən fər ˌθɜːrˈtiːn mʌnθs/
– My father kept going around the apartment
/maɪ ˈfɑːðə kɛpt ˈgəʊɪŋ əˈraʊnd ði əˈpɑːtmənt./
Trang 63Dấu hiệu nhận biết âm / ɒ /
1 Trong các từ có “w” hoặc “q” (phát âm là /w/) kết hợp với
“a” (Trừ trường hợp sau “a” là “l”)
Trang 64Dấu hiệu nhận biết âm / ɒ /
2 “o” sẽ thường được phát âm là /ɒ/
Ví dụ:
• copy/ˈkɒp.i/ (v) sao chép
• hobby/ˈhɒb.i/ (n) sở thích
• often/ˈɒf.ən/ (adv) thường xuyên
• comma/ˈkɒm.ə/ (n) dấu phẩy
Trang 65Dấu hiệu nhận biết âm / ɔː /
1 “o” có thể được phát âm là /ɔː/ khi “o” đứng trước “r” trong từ
• immortal/ɪˈmɔː.təl/ (adj) bất diệt, sống mãi
• horrible/ˈhɒr.ə.bəl/ (adj) khủng khiếp
• before/bɪˈfɔːr/ (adv; prep) trước
• normal/ˈnɔː.məl/ (adj) bình thường
• short/ʃɔːt/ (adj) ngắn
• story/ˈstɔː.ri/ (n) câu chuyện
• editorial/ˌed.ɪˈtɔː.ri.əl/ (adj) thuộc công tác biên tập, xuất bản (báo)
65 leader: Trang Nguyen
Trang 66Dấu hiệu nhận biết âm / ɔː /
2 “a” được phát âm là /ɔː/ trong các từ có 1 âm tết tận cùng là “-all”
Trang 67Dấu hiệu nhận biết âm / ɔː /
3 “au” có thể được phát âm là /ɔː/ khi trong từ có “au + phụ âm”
Ví dụ :
• daughter/ˈdɔː.tər/(n) đứa con gái
• staunch/stɔːntʃ/(adj) trung thành với tổ chức
Trang 68Dấu hiệu nhận biết âm / ɔː /
4 “aw” thường được phát âm là /ɔː/ khi trong từ có tận cùng là “aw” hoặc “aw + phụ âm”
• withdraw/wɪðˈdrɔː/(v) rút lui, không làm gì nữa
• flawless/ˈflɔː.ləs/(adj) hoàn hảo, không tì vết
68 leader: Trang Nguyen
Trang 69Các từ thường hay phát âm sai
hoặc nhầm lẫn:
• Khi đọc các từ có âm /ɔː/ là âm phải ngân dài hơn, lỗi phổ biến nhất
là phát âm âm này ngắn lại và chuyển thành /ɒ/
Trang 70• Have you got a lot of shopping lately?
/hæv juː gɒt ə lɒt ɒv ˈʃɒpɪŋ ˈleɪtli?/
• She said this chocolate bar was too sweet but I thought it wasn’t.
/ʃiː sɛd ðɪs ˈʧɒkəlɪt bɑː wɒz tuː swiːt bʌt aɪ θɔːt ɪt wɒznt./
• You can see the “no smoking” sign on the fourth door on the fourth floor.
/juː kæn siː ðiː “nəʊ ˈsməʊkɪŋ” saɪn ɒn ðə fɔːθ dɔːr ɒn ðə fɔːθ flɔː/
• He was born in autumn.
• George talked to Corey at the airport.
/dʒɔːdʒ tɔːkt tə ‘kɔːri ət ði ˈerpɔːrt/
• She said the coffee wasn’t very good, but I thought it was.
/ʃi sed ðə ‘kɒfi ˈwɒznt ‘veri gʊd bət aɪ θɔːt ɪt wɒz/
• Mary took the wrong bus and got lost yesterday.
/’meri tʊk ðə rɒŋ bʌs ən gɒt lɒst ˈjestədeɪ/ leader: Trang Nguyen back70
Trang 71Master Spoken English
71 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 72Dấu hiệu nhận biết âm / e /
Thường xuất hiện trong các từ 1 âm tết có chứa chữ e mà tận cùng là 1 hoặc nhiều phụ âm (trừ r) hoặc chứa e
trong âm tết được nhấn trọng âm có chứa “e + phụ âm”.
• Beg /beg/ : cầu xin
• Bell /bel/: cái chuông
• Bed /bed/: cái giường
• Get /get/: lấy, có
• Check /tʃek/: tờ séc
• Dress /dres/: cái váy
• Everyone /ˈev.ri.wʌn/
72 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 73Dấu hiệu nhận biết âm / e /
• Âm /e/ thường xuất hiện trong một số từ có kết thúc là
-ead:
• Head /h ed/: đầu
• Bread /br ed/: bánh mỳ
• Spread /spr ed/: trải ra, giãn ra
• Treadmill /ˈtred.mɪl/: cối xay gió
Âm /e/ cũng thường xuất hiện trong phát âm của các cụm chữ “air” và “are”.
• Fair /f eə/: hội chợ
• Pair /p eə/: đôi, cặp
• Fare /f eə/: vé
• Care /k eə/: chăm sóc, quan tâm
• Trường hợp đặc biệt: many /ˈmeni/: nhiều
73 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 74Dấu hiệu nhận biết âm /æ/
Âm /æ/ thường xuất hiện trong những từ một âm tết có chứa chữ a, tận cùng bằng 1 hoặc nhiều phụ âm.
• Bad /bæd/: tồi, xấu
• Hang /hæŋ/: treo
• Ban /bæn/: cấm
• Man /mæn/: một người đàn ông
• Sat /sæt/: ngồi (quá khứ của Sit)
• Lack /læk/: thiếu
• Pan /pæn/: cái chảo
• Fat /fæt/: béo, mỡ
74 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 75Dấu hiệu nhận biết âm /æ/
Chú ý: Trong một số từ, nếu như sau “a” là 1 chữ cái “r” và
không có nguyên âm sau “r”, thì “a” sẽ không được phát âm là /æ/.
Trang 76Dấu hiệu nhận biết âm /æ/
Âm /æ/ xuất hiện khi ở trong 1 âm tết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tết đứng trước hai phụ âm.
• Mallet /ˈmælɪt/ : cái búa
• Narrow /ˈnærəʊ/: chật, hẹp
• Latter /ˈlætə/: cái sau, vật sau
• Manner /ˈmænə/: cách thức
• Calculate /ˈkælkjʊleɪt/: tính toán
• Commander /kəˈmændɚ/: người chỉ huy
• Captain /ˈkæptɪn/: đại úy
76 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 77Luyện tập phát âm các từ dễ nhầm lẫn sau:
Trang 78-Everyone is looking for a boy begging his Mother for a bell and
a bed.
ɛvrɪwʌn ɪz ˈlʊkɪŋ fɔːr ə bɔɪ ˈbɛgɪŋ hɪz ˈmʌðə fɔːr ə bɛl ænd ə bɛ
d.
-I am waiting to get my check-book.
-aɪ æm ˈweɪtɪŋ tuː gɛt maɪ ʧɛk-bʊk .
-There is some bread behind the treadmill.
-ðeər ɪz sʌm brɛd bɪˈhaɪnd ðə ˈtrɛdmɪl .
-My boyfriend got a pair of fare for the local fair.
-maɪ ˈbɔɪˌfrɛnd gɒt ə peər ɒv feə fɔː ðə ˈləʊkəl feə .
78 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 79-A man is staring at a fan hanging on the cell.
-ə mæn ɪz ˈsteərɪŋ æt ə fæn ˈhæŋɪŋ ɒn ðə sɛl .
-ˈaʊə ˈgʌvnmənt hæv ʤʌst bænd ˈpiːpl frɒm ˈsɛlɪŋ pænz .
-ʃiː sæt ˈkwaɪətli ˈlɪsnɪŋ tuː ðə fæt mæn ˈsɪŋɪŋ.
-ðə ˈkæptɪn nəʊz haʊ tuː gɛt aʊt ɒv ðə ˈnærəʊ rəʊd .
79 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 8080 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 8181 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 8282 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 83/b/hữu thanh /p/vô thanh
Trang 84Practice /p/
• I have a pencil, some stamps and an envelope.
/aɪ hæv ə ‘pensl səm stæmps ənd ən ˈɑːnvələʊp/
• We want a perfect picnic in Spain in September.
/wi wɔːnt ə ˈpɜːrfɪkt ‘pɪknɪk ɪn speɪn ɪn sep’tembə/
• Here’s a cup, an apple, some presents and a
newspaper in the picture.
/hɪərz ə kʌp ən ˈæpl səm ˈpreznts ənd ə
ˈnuːzpeɪpər ɪn ðə ˈpɪktʃər/
IPA
84 leader: Trang Nguyen
Trang 86NHỮNG TRƯỜNG HỢP PHÁT ÂM LÀ /b/
1 Chữ “b” phát âm là /b/
Ví dụ:
• baby /ˈbeɪbi/ (n) đứa trẻ
• back /bæk/ (n) phía sau
Trang 87TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT ÂM LÀ /b/
3 Chữ “b” câm khi đứng trước chữ “t” hoặc đứng sau chữ “m”
• Ví dụ:
• climb /klaɪm/ (v,n) leo trèo, sự leo trèo
• debt /det/ (n) món nợ
• limb /lɪm/ (n) cành, chi người
4 Chữ “b” không câm khi là từ bắt đầu của một âm tết mới dù có đứng sau “m”
• Ví dụ:
• camber /ˈkæm.bər/ (n) chỗ lồi lên
• chambermaid /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n) nhân viên buồng, phòng
• gumbo /ˈgʌm.bəʊ/ (n) quả mướp tây
IPA
87 leader: Trang Nguyen
Trang 88NHỮNG TRƯỜNG HỢP PHÁT ÂM LÀ /p/
1 Chữ “p” phát âm là /p/
Ví dụ:
• impatient /ɪmˈpeɪʃənt/ (adj) thiếu kiên trì
• newspaper /ˈnuːzˌpeɪpər/ (n) báo
• package /ˈpækɪdʒ/ (n) kiện hàng
88 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 89NHỮNG TRƯỜNG HỢP PHÁT ÂM LÀ /p/
2 Chữ “pp” phát âm là /p/
Ví dụ:
• appear /əˈpɪr/ (v) xuất hiện
• apple /ˈæpl ̩/ (n) quả táo
• choppy /ˈtʃɑːpi/ (adj) nứt nẻ
89 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 90TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHÁT ÂM /p/
3 Chữ “p” câm khi đứng đầu một từ và đứng trước các chữ “n”, “s”, “t” trong một số trường hợp
Ví dụ:
• psychiatrist /sɪˈkaɪətrɪst/ (n) bác sĩ tâm thần học
• psychologist /saɪˈkɑːlədʒɪst/ (n) nhà tâm lý học
• psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ (n) tâm lý học
IPA
90 leader: Trang Nguyen
Trang 91back91
leader: Trang Nguyen
Trang 92back92
leader: Trang Nguyen
Trang 93Better /ˈbetə (r) / today/təˈdeɪ/
IPA
More practice leader: Trang Nguyen 93
Trang 94KHẨU HÌNH MIỆNG VÀ CÁCH PHÁT ÂM
• 2 Âm /d/
• – Đặt lưỡi phía sau hàm trên để chặn luồng khí trong miệng, ngạc mềm được nâng lên.
• – Để lưỡi chuyển động xuống, luồng khí được bật mạnh ra khỏi
miệng, nhưng không mạnh bằng âm /t/ và làm rung dây thanh
trong cổ họng khi phát âm
94 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 95CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ PHÁT ÂM /t/
1. /t/ được bật đầy đủ khi:
– /t/ đứng đầu một âm tết mà trọng âm của từ rơi vào đó
Trang 96CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ PHÁT ÂM /t/
– /t/ được thêm vào sau các động từ ở dạng quá
Trang 97CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ PHÁT ÂM /t/
2 /t/ phát âm giống /d/ khi nó đứng giữa hai nguyên âm (Đặc thù của âm /t/ trong tiếng Anh Mỹ)
Trang 99• d omestcate d/dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/ (adj) được thuần hoá
• gla d/ɡlæd/ (adj) vui mừng
• d eca d e/ˈdek.eɪd/ (n) thập kỷ
• afrai d/əˈfreɪd/ (adj) sợ hãi
• insi d e/ɪnˈsaɪd/ (adv, prep, adj) bên trong
• honey d ew/ˈhʌn.i.duː/ (n) dưa bở ruột xanh
99 leader: Trang Nguyen IPA
Trang 100LUYỆN TẬP THÊM
1 D an and Tina had a date on Tuesday.
/dæn ænd ˈtiːnə hæd ə deɪt ɒn ˈtjuːzdeɪ/
2 Using toothpaste will keep your teeth clean.
/ˈjuːzɪŋ ˈtuːθpeɪst wɪl kiːp jɔː tiːθ kliːn./
3 The flashlight li t up the room.
/ðə ˈflæʃˌlaɪt lɪt ʌp ðə ruːm./
4 T onight our family is going to get Texas toast, tacos, and milkshake.
/təˈnaɪt ˈaʊə ˈfæmɪli ɪz ˈgəʊɪŋ tuː gɛt ˈtɛksəs təʊst, ˈtækəʊz,
ænd ˈmɪlkʃeɪk./
5 He loved to eat pu dding and doughnut.
/hiː lʌvd tuː iːt ˈpʊdɪŋ ænd ˈdəʊnʌt./
100 leader: Trang Nguyen IPA