Công nghệ khử sắt trong cấp nước 1. Công nghệ Giai đoạn đưa các hoá chất vào nước: Giai đoạn này gồm có quá trình làm thoáng nước để làm giàu ôxy và khử khí cacbonic cùng với việc pha trộn hoá chất vào nước như vôi,phèn, clo, ôzôn, kali permanganate…
Trang 1LOẠI SẮT VÀ MANGAN
XỬ LÝ NƯỚC CẤP
Trang 2Tại sao cần xử lý sắt và mangan
■ Tác động:
● Nước có màu
● Nước có vị tanh kim loại
● Kết tủa tạo vết dơ
● Kết tủa làm tắc ống
● Kết tủa tạo điều kiện cho VSV phát triển mùi
và vị tanh
■ Tiêu chuẩn: < 0.3 mg/L
Trang 3Phản ứng oxy hóa sắt
■ Với Oxy:
■ Với Chlorine:
■ Với Chlorine dioxide:
■ Với Kali permanganate:
Trang 4Lượng chất tiêu tốn/phát sinh
Phản ứng
Lượng chất oxy hóa, mg/mg
Fe 2+
Lượng kiềm
sử dụng, mg/mg
Fe 2+
Lượng bùn phát sinh, kg/kg
Fe 2+
Lượng bùn tính theo Fe(OH) 3 Thực tế có FeCO 3
Trang 5Phản ứng oxy hóa mangan
■ Với Oxy:
■ Với Chlorine:
■ Với Chlorine dioxide:
■ Với Kali permanganate:
Trang 6Lượng chất tiêu tốn/phát sinh
Phản ứng
Lượng chất oxy hóa, mg/mg
Mn 2+
Lượng kiềm
sử dụng, mg/mg
Mn 2+
Lượng bùn phát sinh, kg/kg
Mn 2+
Lượng bùn tính theo MnO 2 Thực tế có thể ít hơn
Trang 7■ Phản ứng oxy hóa:
Trang 8Oxy hóa bằng không khí
■ 1 mg oxy có thể oxy hóa 7 mg Fe(II) hoặc 3.4 mg/L Mn(II)
■ Tốc độ oxy hóa Mn rất chậm ở pH < 9.5
■ Ở pH 7.5 – 8: Fe(II) bị oxy hóa hết trong 15’
■ Fe(II) tạo phức với NOM khó bị oxy hóa
Trang 9Lưu đồ lựa chọn pp xử lý Fe và Mn
Trang 10Làm thoáng tự nhiên
Trang 11Làm thoáng cưỡng bức
Trang 12Lọc sắt
Trang 13Sơ đồ xử lý
■ Hàm lượng Fe thấp (< 10 mg/L)
Trang 14Sơ đồ xử lý
■ Hàm lượng Fe cao (> 10 mg/L)
Trang 15Sơ đồ xử lý
■ Hàm lượng Fe cao (> 10 mg/L)