1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de Luyen thi THPT quoc gia so 5

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 784,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5 đ Một nhóm gồm 6 học sinh có tên khác nhau, trong đó có hai học sinh tên là An và Bình.. Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh đó thành một hàng dọc.[r]

Trang 1

ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài 180 phút

Câu 1*.(2đ) Cho hàm số   2 ( )

2

x

x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b) Đường thẳng   : y7x10cắt (C) tại 2 điểm A, B phân biệt Tính độ dài AB

Câu 2*.(1đ)

a) Giải phương trình: sin 2x 4 8 osc xsinx

b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1i z)   1 3i 0 Tìm phần ảo của số phức

1

w  zi z

Câu 3* (0,5 đ) Giải bất phương trình 2log (3 x 1) log (23 x 1) 2

Câu 4 (1 đ) Giải hệ phương trình:

4( 1)

Câu 5* (1 đ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

 và các trục tọa

độ

Câu 6 (1 đ) Cho hi ̀nh chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn là AD; các đường thẳng SA, AC và CD đôi mô ̣t vuông góc với nhau; 𝑆𝐴 = 𝐴𝐶 = 𝐶𝐷 = a 2và

𝐴𝐷 = 2𝐵𝐶 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD

Câu 7 (1 đ) Trong mă ̣t phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Đường thẳng d song song với BC cắt ca ́c ca ̣nh AB, AC lần lươ ̣t ta ̣i M và N sao cho AM CN Biết rằng M(–4; 0), C(5; 2) và chân đường phân giác trong của góc A là D(0; –1) Hãy tìm to ̣a đô ̣ của A và B

Câu 8* (1 đ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 3

xy z

 Tìm tọa độ giao điểm của  1 và 2 và viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho đường thẳng 2 là hình chiếu vuông góc của đường thẳng 1 lên mặt phẳng (P)

Câu 9* (0,5 đ) Một nhóm gồm 6 học sinh có tên khác nhau, trong đó có hai học sinh tên là

An và Bình Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh đó thành một hàng dọc Tính xác suất sao cho hai học sinh An và Bình đứng cạnh nhau

……… Hết………

ĐỀ SỐ 6

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6

C.1.a

C.1.b

* Tập xác định: 𝐷 = ℝ ∖ {−2}

*

 2

4

2

x

* Tiệm cận ngang: y= –1 vì lim 1; lim 1

x y x y

     

* Tiệm cận đứng x= –2 vì

lim ; lim

       

* Bảng biến thiên:

Y –1

+

–1

Hàm số nghịch biến trên: (–;–2), (–2;+ ) Hàm số không có cực trị

* Điểm đặc biệt:

X

* Đồ thị:

* Gọi M0x y0; 0 là tiếp điểm

'( ) 4 3; ''( ) 2 4

f xxxf xx

* f ''( )x   0 2x0    4 0 x0  2

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

x y

y=-1

x=-2

0 -2

1

2 -1

-3

-5 3

Trang 3

* Suy ra, 0  

2 2 3

yf  , f x'( )0  f '(2)   1

* Phương trình tiếp tuyến: yf ' x0 xx0y0

  2 8

      

* Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: 8

3

y  x

0,25

0,25

C.2.a Giải phương trình: sin 2x 4 8 osc xsinx

Biến đổi phương trình về dạng: (s inx-4)(2 cos 1) 0 s inx 4 (1 )

cos

2

vn x

x

  

    

Kl: phương trình có 2 họ nghiệm: 2 ,

3

x   k

0,25

0,25

C.2.b

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1i z)    Tìm phần ảo của số phức 1 3i 0

1

w   zi z

Giả sử z x yi x y( ,  )   z x yi

Theo giả thiết, ta có

2

1

x

y

Suy ra z 2 i

w  i i       i i i i i Vậy Imw  1

0,25

0,25

2

3

3

2 log (x 1) log (2x 1) 2

log (x 1) log (2x 1) 1 log (x 1)(2x 1) 1

2

(x1)(2x  1) 3 2x 3x  2 0

1

2

2 x

    Kết hợp ĐK ta có tập nghiệm là S 1; 2

0,25

0,25

C.4



Trang 4

Biến đổi pt ban đầu về dạng

2

1

y

y x

  

TH 1: Với y = 2 thay vào pt (2) : 2

8x  3x  6 0 vô nghiệm

TH 2: Với y = - 2 thay vào (2): 3x    6 0 x 2 suy ra nghiệm (x; y)

=(-2;-2)

TH 3: Với y x 1 thay vào (2): 4 2 1 2 1 2 5

x    x x   x   vn

Kl: hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y   ( 2; 2)

0,25

0,25

0,25

0,25

C.5

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

và các trục

tọa độ

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại (-1; 0) Do đó

0

1

1 2

x

x

Ta có

0

1

1 2

x

x

0

1

3

2 dx

x

0 1

(x 3ln x 2 )|

0,25

0,25

0,25

0,25

C.6

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn là AD; các

đường thẳng SA, AC và CD đôi mô ̣t vuông góc với nhau; SA = AC = CD =

a 2và AD = 2BC Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa

hai đươ ̀ ng thẳng SB và CD

Trang 5

Ta có: SA  AC và SA  CD

 SA  (ABCD)

 ACD vuông cân tại C

 AD = 2a  BC = a

Go ̣i I là trung điểm AD  AI = BC, AI // BC

và CI  AD  ABCI là hình vuông

 AB  AD

Do đó SABCD =

2

(AD BC).AB 3a

  Vậy VSABCD =

ABCD

Ta có CD // BI  CD // (SBI)  d(SB, CD) = d(CD, (SBI)) = d(C, (SBI))

Go ̣i H = AC  BI và AK  SH ta ̣i K Ta có AK  (SBI)  d(A, (SBI)) = AK

Ta có 12 12 12 12 42 52

AK SA AH 2a 2a 2a  AK =

a 10

 d(A; (SBI)) = AK = a 10

5 Vì H là trung điểm AC nên d(C; (SBI)) = d(A;

(SBI)) = a 10

5 Vâ ̣y d(CD, SB) =

a 10

0,5

0,5

C âu

7 Trong mă ̣t phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Đường thẳng d song

song với BC cắt các ca ̣nh AB, AC lần lượt ta ̣i M và N sao cho AM CN Biết

rằng M(–4; 0), C(5; 2) và chân đường phân giác trong của góc A là D(0; –1)

Hãy tìm to ̣a đô ̣ của A và B

Go ̣i D' là điểm trên ca ̣nh BC sao cho CD' = MN

Ta có MNCD' là hình bình hành

 MD' = CN = AM   AMD' cân ta ̣i M

  MD'A =  MAD' = D'AC

 AD' là phân giác của góc A  D' trùng D CA

qua C và song song MD

 CA có vectơ chỉ phương là MD = (4; –1)

 AC: x 5 4t

y 2 t

  

A  AC  A(5 + 4a; 2 – a)  MA = (9 + 4a; 2– a)

H

I

S

K

N M

D A

Trang 6

Ta có MA = MD  (9 + 4a)2 + (2 – a)2 = 17  17a2 + 68a + 85 – 17 = 0  a = –

2 Vâ ̣y A(–3; 4)

MA = (1; 4)  AB: x 4 y

 

 4x – y = –16 ; DC = (5; 3)  BC: x y 1

 3x –5y=5

Do đó B: 3x 5y 54x y  16

  

 

 Vậy B(–5; –4)

0,5

0,5

C.8

C.9

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

:

2

:

xy z

Tìm tọa độ giao điểm của  1

2

và viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho đường thẳng 2 là hình chiếu

vuông góc của đường thẳng  1 lên mặt phẳng (P)

Viết lại 1 và 2 dưới dạng tham số

Giải hệ phương trình tìm được giao điểm A(3; 0; 2)

Đường thẳng 1 có VTCP u 1 2; 3; 2  

Đường thẳng 2 có VTCP u 2 6; 4; 5  

Gọi (Q) là mặt phẳng chứa  1, 2 thì (Q) có VTPT là nu u1, 2(7; 22; 26)

Vì 2 là hình chiếu vuông góc của đường thẳng 1 lên mặt phẳng (P) (P) chứa

2

 và ( )P  ( )Q

Do đó (P) cũng đi qua A và có VTPT là n1 n u, 2 ( 214;191; 104)

(P) có phương trình là: 214x 191y 104z 850  0

Một nhóm gồm 6 học sinh có tên khác nhau, trong đó có hai học sinh tên là

An và Bình Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh đó thành một hàng dọc Tính xác

suất sao cho hai học sinh An và Bình đứng cạnh nhau

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 7

Mỗi cách xếp ngẫu nhiên 6 học sinh thành 1 hàng dọc là một hoán vị của 6 phần

tử    n( ) 6! 720 (phần tử)

Gọi A là biến cố: "An và Bình đứng cạnh nhau"

n A( )5!.2! 240 (phần tử)

( ) 240 1

( )

( ) 720 3

n A

P A

n

 (phần tử)

0,25

0,25

Ngày đăng: 05/10/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w