1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De kiem tra HKII toan 8 moi co ma tran

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải được bất phương Chủ đề 2: Bất đẳng thức, bất Vận dụng kiến thức về Hiểu được ý nghĩa trình bậc nhất 1 ẩn và biết phương trình phương trình bậc BPT để chứng minh và viết đúng các dấu[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC 2015-2016

Chủ đề 1:

Phương trình

bậc nhất 1 ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,

Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0; phương trình tích, phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

Chủ đề 2: Bất

phương trình

bậc hai một ẩn

Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, giá trị tuyệt đối

Hiểu nghiệm của bất phương trình

Hiểu được ý nghĩa

và viết đúng các dấu

<, >, ≤, ≥ khi so sánh

2 số

Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

Vận dụng kiến thức về BPT để chứng minh BĐT

Chủ đề 3: Định

lí Talet trong

tam giác,

Tam giác đồng

dạng

Nhận ra được định lí talet, tính chất đường phân giác, góc tương ứng, tỷ số đồng dạng trong bài toán

Hiểu được mối quan

hệ liên quan đến tỉ

số đồng dạng, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng, chứng minh hai tam giác đồng dạng

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

Chủ đề 4: Hình

lăng trụ, hình

chóp đều

Nhận biết được số mặt của hình hộp chữ nhật

Tổng số điểm 1.25 3.25 3.25 2,25 10

Tỉ lệ % 12.5% 32,5% 32.5% 22,5% 100%

Phßng GD- §T Yªn L¹c

Trêng THCS ph¹m c«ng b×nh §Ò thi häc k× II n¨m häc 2015- 2016

Môn : Toán 8

Trang 2

===== o0o ===== Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

-I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0x + 2 = 0 B

1 0 2x 1  C x + y = 0 D 2x 1 0 

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x – 1 = 0 là:

A {0} B {1} C {1;0} D {–1}

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình x −3 x − x −1

A x 0 B x 3 C x 0 và x 3 D x 0 và x -3

Câu 4 : Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm :

A 8+x = 4 B 2 – x = x – 4 C 1 +x = x D 5+2x = 0

Câu 5: Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:

A x >– 5 B x <– 5 C x < –1 D x >–1

Câu 6: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x  2; B x > 2 ; C x  2 D x <2

Câu 7 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :

A x + y > 2 B 0.x – 1  0 C 2x –5 > 1 D (x – 1)2  2x

Câu 8: Nếu tam giác ABC có MN//BC, (M ∈ AB , N ∈ AC) theo định lý Talet ta có:

A AMMB=AN

NC B AMAB =AN

NC C AMMB =AN

AC D ABMB=AN

NC

Câu 9 Cho a 3thì :

A a = 3 B a = - 3 C a = 3 D.Một đáp án khác Câu 10: Nếu M’N’P’

DEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng nhất nào:

A

M ' N ' M 'P '

M ' N ' N 'P '

N 'P ' EF

DE M ' N ' D

M ' N ' N 'P ' M 'P '

Câu 11: Dựa vào hình vẽ trên cho biết, x = ?

A 9cm B 6cm C 1cm D 3cm

Câu 12: Hình hộp chữ nhật là hình có bao nhiêu mặt?

A 4 mặt B 5 mặt C 6 mặt D 7 mặt

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1:a) Giải phương trình: (3x – 2)(4x + 5) = 0

b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 2 x − 32 >8 x − 11

Bài 2: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất

5 giờ Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h

Bài 3:Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A,D BC

a) Tính

DB

DC? b) Kẻ đường cao AH (H BC  ) Chứng minh rằng: ΔAHB ΔCHA

c).Tính

AHB CHA

S

S

Bài 4: Cho a, b, c >0 thỏa mãn abc = 1 CMR: 1

a2+2 b2+3+

1

b2+2 c2+3+

1

c2+2 a2+3

1 2

]//////////////////////////////////////

Trang 3

Phßng GD- §T Yªn L¹c

Trêng THCS ph¹m c«ng b×nh

===== o0o =====

HDC §Ò thi häc k× II n¨m häc 2015- 2016

Môn : Toán 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

-I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

điểm

1

2,0

điểm

a a) (3x – 2)(4x + 5) = 0

 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0

 x = 2/3 hoặc x = -5/4 Vậy nghiệm của phương trình là: x= 2/3, x= -5/4

0,25 0,5 0,25

2 >

8 x − 11

 6x – 9 > 8x – 11

 2x < 2

 x < 1 Vậy S = {x∨x<1} Biểu diễn trên trục số:

0,25 0,25 0,25 0,25

2

1,5

điểm

Gọi x (km)là khoảng cách giữa hai điểm A và B (điều kiện x>0) Lập được phương trình : 4 2 5 2

Giải tìm được x = 80

Kết luận khoảng cách giữa A và B là 80 km

0,25 0,5 0,5 0,25

3

2,75

điểm

Vẽ

a a) AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:

DC AC

DB 8 4= =

DC 6 3

1,0

b b) Xét AHB và CHA có: ∠ H

2=∠ H1=900 , ∠B =∠HAC (cùng phụ với

Vậy AHB CHA (g-g)

1,0

c

c) AHB CHA

AH

=

HB AB

k HA

4

=

3

AB k AC

Vì AHB CHA nên ta có:

2 2

AHB CHA

 

    

0,5

4 Ta có: a2 + 2b2 + 3 = (a2 + b2) + (b2 + 1) + 2

0

)//////////////////////////////////////1

Trang 4

điểm

Áp dụng BĐT x2 + y2  2xy, ta có:

a2 + b2  2ab, b2 + 1  2b Suy ra: (a2 + b2) + (b2 + 1) + 2  2ab + 2b + 2 = 2(ab + b + 1)

 a2 + 2b2 + 3  2(ab + b + 1) Tương tự: b2 + 2c2 + 3  2(bc + c + 1)

c2 + 2a2 + 3  2(ca + a + 1)

Do đó:

VT

ab b bc c ca a

Mặt khác: Do abc = 1 nên

ab b  bc c  ca a  ab b  b ab ab b

1 1 1

ab b

ab b

 

  (2)

Từ (1) và (2) suy ra: 1

a2+2 b2+3+

1

b2+2 c2+3+

1

c2+2 a2+3

1 2

0,25

0,25

0,25

Lưu ý: Cách làm khác của học sinh nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 05/10/2021, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w