Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán.. C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: GV I/ Kieåm tra: GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1
Thứ hai
23.8.2010 SHTTHọc vần
Học vần Toán
Chào cờ Oån định tổ chức Oån định tổ chức Tiết học đầu tiên
35 35 35 Thứ ba
24.8.2010
Học vần Học vần Toán
Các nét cơ bản Các nét cơ bản Nhiều hơn, ít hơn
35 35 35
Thứ tư
25.8.2010
Học vần Học vần Toán
E E Hình vuông, hình tròn
35 35 35
Thứ năm
26.8.2010
Học vần Học vần
Đạo đức
B B
Em là học sinh lớp 1(tiết 1)
35 35 35
Thứ sáu
27.8.2010
Tiếng Việt Tiếng Việt Tốn
SHL
/ /
Hình tam giác Tổng kết tuần 1
35 35 35 35
Thứ hai, ngày 23 tháng 8 năm 2010
SHTT
Trang 2CHÀO CỜ
……….
HỌC VẦN
ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC (2 TIẾT)
I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Giúp HS làm quen với lớp, biết cách sử dụng đồ dùng học tập môn Tiếng Việt
- Sắp xếp chỗ ngồi hợp lí cho HS, kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của HS
- HS có thói quen, nề nếp học tập
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Hệ thống bài dạy
- HS: Sách vở, dụng cụ học tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Giới thiệu bài.
2/ Ổn định lớp.
- GV sắp xếp chỗ ngồi cho HS
- GV cho HS tự giới thiệu để làm quen
- GV nêu các nhiệm vụ của HS, các nội qui,
qui định của lớp
3/ Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập.
- GV yêu cầu HS để sách, vở và đồ dùng
học tập để GV kiểm tra
- GV hướng dẫn HS cách giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập
- GV hướng dẫn HS cách cầm sách khi đọc
bài, cách để sách trước mặt và tư thế ngồi
học, ngồi viết
- GV nhắc nhở HS mang đầy đủ sách vở và
đồ dùng để học tốt hơn
Dặn dò: xem bài: Các nét cơ bản.
HS thực hiện
HS theo dõi
- HS nhắc lại
- HS thực hiện
- HS thực hiện
TOÁN
Trang 3TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
A/ MỤC TIÊU:
Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: SGK, đồ dùng dạy toán 1
-HS: SGK, đồ dùng học toán 1
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I/ Kiểm tra:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III/ Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu bài
HĐ1: Hướng dẫn HS sử dụng sách toán 1
* Mục tiêu: HS nhận biết những việc thường làm
trong các tiết học toán
* Đồ dùng dạy học: SGK
- GV cho HS xem sách toán 1
- GV giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1
HĐ2: Hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt
động học tập toán 1
* Mục tiêu: HS bước đầu biết một số hoạt động
trong học tập toán 1
- GV cho HS mở SGK trang 4, 5 thảo luận xem HS
lớp 1 thường có những hoạt động nào? Cần sử dụng
những đồ dùng nào?
HĐ3: Giới thiệu vớ HS các yêu cầu cần đạt sau khi
học toán 1
* Mục tiêu: HS bước đầu biết các yêu cầu cần đạt
được trong học toán 1
- GV giới thiệu những yêu cầu cơ bản và trọng
tâm
HĐ4: Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS
* Mục tiêu: HS nhận biết được đồ dùng học toán
* Đồ dúng dạy học: Bộ thực hành toán
- Hát
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh trả lời
- Học sinh nêu
- Học sinh thảo luận
Trang 4- GV đưa đồ dùng học toán và nêu tên đồ dùng.
- GV giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó dùng để
làm gì
- GV hướng dẫn HS mở hộp và cất hộp, cách bảo
quản
IV/ Củng cố, dăn dò
- Nêu cách bảo quản SGK và dụng cụ học tập
- Dặn dò: xem bài Nhiều hơn, ít hơn
*********************************************************************
Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010.
H ỌC VẦN
CÁC NÉT CƠ BẢN I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: Giúp HS biết:
- Hình dạng các nét cơ bản
- Viết được các nét cơ bản, nhận ra từng nét trong con chữ
II/ CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng, SGK, mẫu chữ, tranh
- HS:Bảng, SGK, tập viết, bộ thực hành
III/ LÊN LỚP :
I/ Oån định
II/ Kiểm tra:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III/ Dạy học bài mới :
TIẾT 1
HĐ1: Dạy các nét cơ bản
- GV đính mẫu – giới thiệu các nét cơ bản
- GV gọi HS đọc các nét trên
- GV hướng dẫn HS viết bảng
TIẾT 2
HĐ2: Viết vào vở
- GV hướng dẫn HS viết vào vở
- GV hướng dẫn HS cách ngồi viết, cầm bút,
- Hát
- HS nhắc lại
- HS thực hiện
Trang 5để tập.
- GV quan sát, giúp đỡ HS
- GV chấm điểm, nhận xét
IV/ Củng cố, dặn dò :
- GV cho HS thi viết đúng, đẹp
Dặn dò: Tập viết thêm các nét cơ bản
TOÁN
NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS biết:
- So sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn”, “ít hơn” để so sánh các nhóm đồ vật
B/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, 5 cái ly, 4 cái muỗng
- HS: SGK
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu nhiều hơn, ít hơn
- GV để 5 cái ly và 4 cái muỗng, lấy 4 cái
muỗng bỏ vào từng cái ly, hỏi :còn cái ly nào
chưa có muỗng?
- Ta có: “ số ly nhiều hơn số muỗng”
“ số muỗng ít hơn số ly”
* Thư giãn
HĐ2: So sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
- GV cho HS mở SGK quan sát từng hình vẽ –
giới thiệu cách so sánh số lượng hai nhóm
- Ta nối một… chỉ với một…
Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó
có số lượng nhiều hơn , nhóm kia có số lượng ít
hơn
IV/ Củng cố, dặn dò:
HS theo dõi, trả lời
HS thực hiện
Trang 6GV đưa ra hai nhóm đồ vật có số lượng chênh
lệch nhau rồi yêu cầu HS so sánh
Dặn dò: xem lại bài
*******************************************************************
Thứ tư, ngày 25 tháng 8 năm 2010
H ỌC VẦN E A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK HSKG luyện nĩi 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
B/ CHUẨN BỊ :
- GV: SGK, bộ thực hành, mẫu chữ e
- HS: SGK, bộ thực hành, tập viết
C/ LÊN LỚP :
1/ Oån định
2/ KTBC :
- Viết các nét cơ bản
III/Dạy học bài mới
TIẾT Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV cho HS quan sát tranh SGK,thảo
luận: tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: bé, me, xe, ve
- GV giới thiệu: âm e, ghi tựa
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
1.Nhận diện chữ (ghi âm) e
- GV đính chữ e – chữ e có nét gì? Chữ
e giống hình cái gì?
* Thư giãn
2.Phát âm e
- Lấy trong bộ thực hành âm e – phát âm e
3.Viết bảng con
- Hát
- HS thực hiện
- HS nhắc lại
- HS thực hiện
- HS thực hiện
Trang 7- GV đính chữ e – nêu qui trình ,viết mẫu.
- GV yêu vầu HS viết bảng con, quan sát,
giúp đỡ HS
- GV nhận xét chung
TIẾT 2
Hoạt động 3: Luyện đọc
1.Luyện đọc
- GV chỉ bảng
- GV gọi tên HS lên bảng chỉ – đọc
* Thư giãn
2.Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tô chữ e trong vở tập
viết
- GV quan sát, nhắc nhở
- GV chấm, nhận xét
3.Luyện nói
- GV treo tranh: Tranh vẽ gì?
Trong tranh 5, bạn nhỏ đang làm gì?
Trong đó bạn nào không học bài
của mình?
- GV gọi HS trả lời – nhận xét
III/ Củng cố , dặn dò
- Tìm chữ vừa học
- Dặn dò: Xem lại bài
HS viết
- HS thực hiện
HS đọc
HS tô
- HS thảo luận cặp
TOÁN
HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN I/ MỤC TIÊU:
Nhận biết được hình vuông, hình tròn, nói đúng tên hình.BT4 HSKG làm II/ CHUẨN BỊ:
- GV: một số hình vuông, hình tròn
- HS: SGK, bộ thực hành, chì màu
III/ LÊN LỚP:
I/ Ổn định:
Trang 8II Kiểm tra bài cũ:
- GV đưa ra một số nhóm đồ vật có số
lượng chênh lệch nhau rồi gọi HS so
sánh
III/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu hình vuông, hình tròn
- GV đưa hình vuông – đây là hình vuông –
GV đưa tiếp số hình vuông cho HS nhận diện
- GV yêu cầu HS lấy hình vuông ở bộ thực
hành
- GV cho HS tìm một số đồ vật có mặt là hình
vuông
- GV đưa hình tròn – đây là hình tròn – GV
đưa hình tròn cho HS nhận diện
- Lấy hình tròn
- Tìm một số đồ vật có mặt là hình tròn
* Thư giãn
HĐ2: Luyện tập, thực hành
- GV hướng dẫn HS làm BT1, BT2,
BT3
- GV nhận xét chung
- BT4 hskg làm rồi sửa bài
IV/ Củng cô, dặn dò
- Kể tên các vật có mặt là hình vuông,
hình tròn có trong lớp, nhà
- Dặn dò: Xem lại bài
- 2 HS
HS thực hiện
HS tìm
*******************************************************************
Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010.
H ỌC VẦN B A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU::
- HS nhận biết được chữ và âm b
- Đọc được: be
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
Trang 9II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK,mẫu chữ,bảng cài
- HS: SGK, bảng, tập viết, bộ thực hành
III/ LÊN LỚP :
I/ Oån định
II/ KTBC
- GV gọi HS đọc – viết âm e
- GV nhận xét – cho điểm
III/ Dạy học bài mới
TIẾT 1
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV treo tranh – tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: bé, bê, bóng, bà
- GV giới thiệu âm b
HĐ2: Dạy chữ ghi âm
1 Nhận diện chữ
- GV đính chữ b, hỏi: Chữ b có nét gì?
- Cho HS lấy âm b – phát âm: bờ
* Thư giãn
2 Ghép chữ và phát âm:
- GV hướng dẫn HS ghép tiếng be, đánh
vần – đọc trơn
3 Hướng dẫn viết
- GV treo chữ nẫu – nêu quy trình viết
-hướng dẫn HS viết chữ b, be
- GV nhận xét chung
TIẾT 2
HĐ3: Luyện đọc
1 Luyện đọc
- GV chỉ bảng: b, be
- GV chỉnh sửa
2 Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tô chữ b, be
- GV chấm, nhận xét
* Thư giãn
- Hát
- HS thực hiện
- HS nhắc lại
- HS thực hiện
HS thực hiện
HS viết
Trang 103 Luyện nói
- Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
- GV treo tranh – tranh vẽ gì ?
Tại sao chú voi cầm ngược sách?
Ai đang tập vẽ? Ai chưa biết đọc chữ?
Các bức tranh có gì giống và khác nhau?
- GV gợi ý cho HS trả lời
IV/ Củng cố –dặn dò :
- GV cho HS đọc lại bài
- GV cho HS thi tìm chữ vừa học
- Dặn dò: đọc lại bài
HS trả lời
ĐẠO ĐỨC
EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T.1) A/MỤC TIÊU:
1.- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
-Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
-Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
2 HS có thái độ: vui vẻ, phấn khởi, tự giác đi học
3 HS thực hiện việc đi học hằng ngày, thực hiện được những yêu cầu của GV ngay những ngày đầu đến trường
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: VBT, một số bài hát
- HS: VBT
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Bài mới:
- HĐ1: Thực hiện trò chơi:” Tên bạn tên tôi”,
BT1
- GV hướng dẫn trò chơi
- GV hỏi: Có bạn nào trùng tên với em
không? Em hãy kể tên một số bạn mà em
nhớ được qua trò chơi
- Hát
HS thực hiện
Trang 11* Thư giãn
HĐ2: HS kể về sự chuẩn bị vào lớp 1 của mình
- GV hỏi HS về sự chuẩn bị của mình
- GV kết luận
HĐ3: HS kể về những ngày đầu đi học
- GV yêu cầu HS kể: Ai đưa em đi học? Đến
lớp học có khác gì so với ở nhà? Cô giáo
nêu những quy định gì?
- GV kết luận
5/ Củng cố – dặn dò:
- Kể tên các bạn trong tổ em
- Dặn dò: xem lại bài
HS kể
HS trả lời
Thứ sáu, ngày 27 tháng 8 năm 2010.
H ỌC VẦN
/ I/ MỤC TIÊU :
- HS nhận biết được dấu sắc và thanh sắc
- Đọc được: bé
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, bảng cài
- HS: SGK, bảng, tập viết, bộ thực hành
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra bài cũ
- Đọc – viết: b, be
III/ Dạy học bài mới:
TIẾT 1
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV treo tranh – tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: bé, cá, lá, khế, chó
- GV giới thiệu dấu sắc (/)
HĐ2: Dạy dấu thanh
HS thực hiện
- 2 HS đọc
HS theo dõi
Trang 121 Nhận diện dấu
- Dấu sắc là nét gì?
- GV yêu cầu HS lấy dấu sắc
* Thư giãn
2 Ghép chữ và phát âm
- GV hướng dẫn HS ghép tiếng bé –
đánh vần – đọc trơn
3 Hướng dẫn viết dấu thanh:
- GV hướng dẫn HS viết / , bé
- GV quan sát – nhận xét
TIẾT 2
HĐ3: Luyện đọc
1 Luyện đọc
GV chỉ bảng
* Thư giãn
2 Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tô: be, bé
- GV chấm –nhận xét
3 Luyện nói
- GV treo tranh – tranh vẽ gì?
- Các tranh có gì giống nhau? Có gì khác
nhau? Em thích tranh nào?
- Ngoài các hoạt động trên, em còn có
hoạt động nào khác? Ngoài giờ học em còn
thích làm gì nữa?
4/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bài
- Dặn dò: Đọc lại bài
- HS phát âm
- HS thực hiện
HS viết
HS đọc
HS tô
TOÁN
HÌNH TAM GIÁC
I/ MỤC TIÊU:
Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: hình tam giác
- HS: SGK, bộ thực hành, chì màu
Trang 13III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra bài cũ
- GV đưa một số hình vuông, hình tròn
III/ Dạy học bài mới
HĐ1: Giới thiệu hình tam giác
- GV đưa hình tam giác: Đây là hình
tam giác
- GV yêu cầu HS lấy hình tam giác ở
bộ thực hành
- GV cho HS tìm một số đồ vật có dạng
hình tam giác
- GV đưa một số hình tròn, hình vuông,
hình tam giác
* Thư giãn
HĐ2: Thực hành xếp hình
- GV cho HS sử dụng bộ thực hành
toán để xếp các hình như SGK
IV/Củng cố, dặn dò
- Thi ghép hình
- Dặn dò: Xem lại bài
HS lên bảng nhận dạng
HS thực hành
HS nhận dạng hình tam giác
SINH HOẠT LỚP
TỔNG KẾT TUẦN 1
1/ Tổng kết tuần 1:
Các tổ báo cáo:
+ Chuyên cần:
- Vắng:Khơng
- Trễ: Khơng
+ Học tập:
- Chuẩn bị ĐDHT chưa đầy đủ
+ Đạo đức:Các em đều ngoan Biết lễ phép vâng lời thầy cơ
+ RLTT: Tốt
Trang 14+ Lao động: Sạch sẽ
+ Tuyên dương: Nhi, Nghi , Phương, Hồng
Giúp HS nhận biết ngày 5/9 là ngày khai giảng, củng cố kỉ cương nề nếp
Gv giới thiệu ngày 5- 9 là ngày khai giảng
Gv nêu ý nghĩa ngày khai giảng
Gv hướng dẫn HS nghiêm nghỉ , cách xếp hàng chào cờ
Gv tổ chức cho HS xếp hàng ngồi sân
Gv dặn HS xếp hàng ngay ngắn , khơng nĩi chuyện riêng
2/ Phương hướng tuần sau:
-Đi học đều , đúng giờ , nghỉ học cĩ xin phép
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập trước khi đến lớp
.-Thực hiện tốt nề nếp trường, lớp
- Thực hiện tốt 2 b\uổi / ngày