1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong on tap toan 7 hoc ky II

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 368,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6 cm; AC=8 cm a Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của tam giác ABC b Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD.. Ch[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TT TÂN DÂN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 – HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 - 2016

PHẦN ĐẠI SỐ Bài 1 Thực hiện các phép tính sau.

a)

1 1

34 b)

2 7

5 21

 c)

3 5

8 6

 d)

15 1

12 4

e)

16 5

42 8

f )

1

9 12

   

  g)

4

0, 4 2

5

  

  h)

7

4, 75 1

12

Bài 2 Thực hiện các phép tính sau.

a)

3

1, 25 3

8

 

  b)

9 17

34 4

 c)

20 4

41 5

 

d)

6 21

7 2

Bài 3 Thực hiện các phép tính sau.

a)

5 3

:

2 4

b)

4 : 2

  c)

3 1,8 :

4

 

 

  d)

17 4 :

15 3

Bài 4 Tìm x, biết

a)

 2 x  3

7 9 b)

x

  

c)

x

 

   

 

d)

x

 

     

  e) (2 x5 − 1):(−5)=1

4 f) 2

1

4 x −9

1

4=20

Bài 5 Tìm x, biết

a)

2

x- =

; b)

;

d) 2 -

x-

; e) 0,2+ -x 2,5 =1,2; f) - + +1 x 4,5 =- 6,2

Bài 6 :

a) Tìm hai số x và y biết: 3 4

 và x + y = - 28 b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7

c) Tìm hai số x và y biết: 3 4 5

 

và x + y - z = - 8

d) Tìm hai số x và y biết: 3 4

x y

và 2x +3 y = -18

Trang 2

Bài 7: Thu gọn và tìm bậc các đơn thức sau:

1/ 6 x2y (−1

3yz

2

) 2/ − x2y3¿2(12x

2y)3

¿

3/ 4 x3y 6 xy4

4/

5

4xy

3

z2.(− 2 x2y3z)2

5)

15x y 9xy

    6) 1 3  3 0 32

5

5x y xy xy

7) (−37 x

3y2z

)(− 79 y

z2

) ; 8) (–2 x2 y z3 )3.( –3 x3 y z2 )2 9) 58 x2y3 + 32 x2y3 – 3y3x2; 10) 13 x y2 – 13 y2 + 52 x y2 – 52 y2

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 2x2 -

1 y,

3 tại x = 2 ; y = 9 b) B =

1

1 3



.

c) P = 2x2 + 3xy + y2 tại x =

1 2

; y =

2

3 d) 12ab 2 ; tại a

1 3



; b

1 6



e)

1

4

Bài 9: Cho hai đa thức sau:

M(x) = 1 + 3x5 – 4x2 – x3 + 3x

N(x) = 2x5 + 10 – 2x3 – x4 + 4x2

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)

Bài 10: Cho hai đa thức sau:

M(x) = 3 - x3 - x + x2 + 4 x3 N(x) = - x3 - 8x - 5 - 2 x3 + 9x2

a/ Sắp xếp các hang tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b/ Tính M(x) + N(x) và M(x) - N(x) rồi tìm bậc của kết quả

Bài 11: Cho các đa thức sau:

A(x) = x2 – x – 2x4 + 5

B(x) = 4x3 + 2x4 – 8x – 5 – x2

a) Tính : A(1) ; A(–1) ; B(1) ; B(–2)

b) Tính : A(x) + B(x)

A(x) – B(x) c) Tìm nghiệm của đa thức : A(x) + B(x)

Trang 3

Bài 12: Cho 2 đa thức:

A ( x )=−3 x +5+4 x31

3x

2

− 3 x4

B ( x )=11+1

3 x

2 +3 x 4− 4 x3− x

a) Tính A ( x )+B ( x ) và tìm nghiệm của A ( x )+B ( x )

b) Tính A ( x )− B ( x )

Bài 13: Cho đa thức A=7

2 x

4

y3−5 x2y5−6 y +8 x2y51

3x

4

y31

2 y a) Thu gọn đa thức A

b) Tính giá trị đa thức A tại x = –2 và y = 34

Bài 14: Cho hai đa thức : A(x) = 5x3 6x2 2x 7

B(x) =  4x3 6x2 3x 12

a) Tính A(x) + B(x)

b) Tính A(x) – B(x)

Bài 15: Cho 2 đa thức sau: M(x) = 5x3 – 2x2 + x – 5 và N(x) = 5x3 + 7x2 – x – 12

a/ Tính M(x) + N(x) b/ Tính N(x) – M(x)

Bài 16: (2,5 đ) Cho hai đa thức :

A (x )=2 x3 +2 x − 3 x 2 +1 B (x)=2 x2 +3 x 3− x −5

a/ Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b/ Tính A(x) + B(x)

c/ Tính A(x) – B(x)

Bài 17: Tìm nghiệm các đa thức sau:

1/ 3x + 15 2/ 2x2 – 32 3) P(x) = 2x 7x14 4) Q(x) =x 2 64 5/ f(x) = 12 x +3 6/ x2 – 6x

7/ P(x) = x4 + x3 + x + 1

PHẦN HÌNH HỌC

Trang 4

Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm, BC = 12cm.

a/ Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác ACH

b / Tính độ dài đoạn thẳng AH

c/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh tam giác ABG bằng tam giác ACG

d/ Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm

a) Tính BC

b) Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Kẻ DMBC tại M

Chứng minh : ABDMBD

c) Gọi giao điểm của DM và AB là E Chứng minh: ΔBEC cân

d) Kẻ BD cắt EC tại K Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BC và BE biết rằng

BK cắt EP tại I Chứng minh: C, I, Q thẳng hàng

Bài 3:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6 cm; AC=8 cm

a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của tam giác ABC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD Chứng minh tam giác BCD cân

c) Gọi K là trung điểm của BC, đường thẳng DK cắt AC tại G Tính độ dài GC

Bài 4: Cho Δ ABC cân tại A có M là trung điểm của BC

a) Chứng minh : Δ ABM = Δ ACM

b) Từ M kẻ ME AB ; MF AC (E AB, F AC)

Chứng minh : Δ AEM = Δ AFM

c) Chứng minh : AM EF

d) Trên tia FM lấy điểm I sao cho IM = FM Chứng minh: EI // AM

Bài 5 Cho tam giác ABC vuông A có AB = 3cm, AC = 4cm

a/ Tính độ dài cạnh BC

b/ BD là phân giác góc B (D AC ).Từ D vẽ DE BC Chứng minh:

Δ ABD = Δ EBD

c/ Tia ED cắt tia BA tại I Chứng minh Δ IDC cân

d/ Chứng minh DA < DC

Bài 6 : Cho  ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH  AC Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh :

a) AB // HK

b)  AKI cân

Trang 5

c) BAK AIK 

d)  AIC =  AKC

Bài 7 : Cho  ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia

CA lấy điểm E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng

BC Chứng minh :

a) HB = CK

c) HK // DE

d)  AHE =  AKD

e) Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI DE

Bài 8: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AD = AE

a) Chứng minh: BE = CD b) Chứng minh: ABE = ACD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD.Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?

d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm

Bài 9: Cho ABC (A = 900 ) ; BD là tia phân giác của góc B (D AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh: DE  BE

b) Chứng minh: BD là đường trung trực của AE

c) Kẻ AH  BC So sánh EH và EC

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD Kẻ DEBC (E

BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh:

a/ABD =EBD

b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

c/ AD < DC

d/A Dˆ F E DˆC và E, D, F thẳng hàng.

Bài 11: Cho ABC cân tại A (A 900) Kẻ BDAC (DAC), CE AB (E AB),

BD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh: BD = CE

b) Chứng minh: BHCcân

c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK So sánh: góc ECB và góc DKC

CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO !

Ngày đăng: 04/10/2021, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w