3- Bài mới: Giáo viên Học sinh Kiến thức cần đạt 1.Định dạng đoạn văn 1.Định dạng đoạn văn GV cho HS so sánh hai văn HS nhận xét sự khác biệt -Định dạng đoạn văn là thay bản có nội dung [r]
Trang 1Tuần: 20 Tiết 37 Ngày soạn: 01/01/2015
Ngày giảng: 6A1: / / 6A2 : / /
LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
I Mục tiêu:
Sau bài này, học sinh cần:
- Biết được các thành phần cơ bản của một văn bản
- Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò của nó cũng như cách di chuyển con trỏsoạn thảo
- Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word
- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt
IV Nội dung:
1- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
Em hãy nêu cách mở tệp tin có sẵn trên máy vi tính?
GV:Giới thiệu cho HS biết các thành
phần cơ bản của văn bản
GV: Nếu muốn chèn kí tự hay một
đối tượng vào văn bản, ta di chuyển
con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn
bằng cách nháy chuột vào vị trì đó
-Chú ý: Cần phân biệt con trỏ soạn
thảo với con trỏ chuột
-Ta có thể sử dụng phím Home, End,
… trên bàn phím để di chuyển con
-HS làm
1.Các thành phần củavăn bản:
a)Kí tự: b)Dòng:
c)Đoạn:
d)Trang:
2.Con trỏ soạn thảo-Con trỏ soạn thảo làmột vạch đứng nhấpnháy trên màn hình Nócho biết vị trí xuất hiệncủa kí tự được gõ vào.Nếu muốn chèn kí tựhay một đối tượng vàovăn bản, ta di chuyểncon trỏ soạn thảo tới vịtrí cần chèn bằng cáchnháy chuột vào vị trìđó
3.Quy tắc gõ văn bảntrong Word
-Các dấu ngắt câu (dấuchấm, dấu phẩy, dấuhai chấm, dấu chấmphẩy, dấu chấm than,dấu chấm hỏi) phải
Trang 2Hoạt động của giáo viên H Động học sinh Kiến thức cần đạt
GV:Phát phiếu học tập cho HS làm theo nhóm?
GV:Nói đến chữ việt chúng ta quy
ước đó chữ quốc ngữ Muốn soạn
thảo được văn bản chữ việt chúng ta
phải có thêm các công cụ có thể:
-Gõ được chữ việt vào máy tính
bằng bàn phím
-Xem được chữ việt
-In được chữ việt
GV:Chú ý để gõ chữ việt cần phải
chọn tính năng của chương trình gõ
Ngoài ra để hiển thị và in chữ việt
còn cần chọn đúng phông chữ phù
hợp với chương trình gõ
4.Gõ văn bản chữ việt
a)Kiểu VNI:
1 Sắc o6 ô, a6 â,e6ê
2 Huyền o7 ơ,u7ư
3 Hỏi a8ă
4 Ngã d9d9
5 Nặng
b)Kiểu TELEX:
s sắc ooô, aaâ, eeê
f Huyền ow,[ ơ, uw,[,wwư
r Hỏi awă
x Ngã ddđ
j Nặng www
VD:Gõ từ “Trường Học”
+)VNI: Tru7o72ng Ho5c
+)TELEX: Trwowfng Hojc
-HS chú ý và chọnmột trong hai kiểu gõ
được đặt sát vào từđứng trước nó, tiếptheo là khoảng trắngnếu còn nội dung.-Các dấu mở ngoặc vàcác dấu nháy phải đượcđặt sát vào bên trái kí
tự đầu tiên của từ tiếptheo Các dấu đóngngoặc và các dấu nháyphải được đặt sát vàobên phải kí tự cuốicùng của từ ngay trướcđó
-Giữa các từ chỉ dùngmột kí tự trống
-Em nhấn phím Enter
để kết thúc một đoạnvăn bản chuyển sangđoạn mới
3- Bài mới:
Trang 3GV:Đọc bài đọc thêm để biết thêm về máy tính.
5) Rút kinh nghiệm:
4)Củng cố:
GV:Cho HS đọc phần ghi nhớ và sau đó chép vào tập
HS:Đọc ghi nhớ và chép vào tập
5)Hướng dẫn về nhà:
GV:Về nhà học thuộc quy tắc gõ văn bản trong Word, hai kiểu gõ chữ việt
Trang 4Tuần: 20 Tiết 38 Ngày soạn: 01/01/2015
Ngày giảng: 6A1: / / 6A2 : / /
BÀI 14
SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN(TIẾT 01)
I - MỤC TIÊU BÀI HỌC
Kiến thức - Biết được các thành phần cơ bản của một văn bản.
- Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trị của nĩ cũng như cách di chuyển con
- Giáo viên: Sách, màn hình và máy vi tính ( nếu cĩ), giáo án, phấn
- Học sinh: sách, tập, viết, đọc bài trước
III – QUI TRÌNH LÊN LỚP
1- Ổn Định Lớp
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2- KTBC: ? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm Word?
=> C1:Nháy nút Start\ All Program\ Microsoft Word.
C2:Đúp click biểu tượng trên màn hình nền
? Em hãy nêu cách mở tệp tin cĩ sẵn trên máy vi tính?
- Để mở tệp văn bản đã cĩ trên máy tính ta thực hiện như sau:
Chọn File\ Open + Loock in: Chọn ổ đĩa D
+ Chọn tệp tin cần mở + Click nút Open
3 - Hoạt động dạy học
Hoạt Động - Giáo viên Hoạt Động - Học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
Giới thiệu cho HS biết các
thành phần cơ bản của
văn bản: Từ câu và đoạn.
Tuy nhiên khi soạn thảo
văn bản trên máy tính em
- hs phát biểu theo sách giáo khoa.
1.Các thành phần của văn bản:
a)Kí tự: Là những con chữ, số,
kí hiệu … nĩ là thành phần cơ bản nhất của vbản.
b)Dịng: Tập hợp các kí tự nằm
trên cùng 1 đường ngang từ lề trái sang lề phải là 1 dịng c)Đoạn: Nhiều câu liên tiếp, cĩ liên quan với nhau và hồn
Trang 5niệm về kí tự, dòng …
trong SGK trang 71.
GV chốt ý chính
VD: Cho một văn bản trên
phiếu học tập cho hs làm
theo nhóm
Cho các nhóm nhận xét
chéo
GV chốt ý nhận xét hs.
GV: Nếu muốn chèn kí tự
hay một đối tượng vào
văn bản, ta di chuyển con
trỏ soạn thảo tới vị trí cần
chèn bằng cách nháy
chuột vào vị trì đó.
-Chú ý: Cần phân biệt
con trỏ soạn thảo với
con trỏ chuột.
-Ta có thể sử dụng phím
Home, End, … trên bàn
phím để di chuyển con trỏ
soạn thảo.
- HS ghi chép vào vở
-HS làm nhận xét chéo rút ra ưu khuyết điểm của các nhóm
- HS chú ý ghi bài vào
vở, theo dõi SGK.
chỉnh về ngữ nghĩa.
d)Trang: Là phần văn bản trên
một trang in.
2.Con trỏ soạn thảo
-Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình.
Nó cho biết vị trí xuất hiện của
kí tự được gõ vào.
Nếu muốn chèn kí tự hay một đối tượng vào văn bản, ta di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn bằng cách nháy chuột vào vị trí đó.
4 - Củng Cố
- Nêu các thành phần cơ bản của 1 văn bản
- Em hãy cho biết máy tính sẽ xác định câu dưói đây gồm những từ nào?
“Ngày nay khisoạn thảo văn bản,chúng ta thường sử dụng máytính”.
5 - Hướng dẫn về nhà
- Về nhà học bài vừa học
- Chuẩn bị đọc bài của phần còn lại và xem trước phần bài tập trong SGK
trang/74
- Đọc bài đọc thêm 06: TỪ MÁY CHỮ ĐẾN PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN.
6) Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Tuần: 21 Tiết 39 Ngày soạn: 06/01/2015
Ngày giảng: 6A1: / / 6A2 : / /
BÀI 14
SO N TH O V N B N Ạ Ả Ă Ả ĐƠ N GI N Ả (TIẾT 02)
I - MỤC TIÊU BÀI HỌC
Kiến thức - Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word.
- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt
Kỹ năng – Rèn luyện cho học sinh kỹ năng soạn thảo văn bản, biết ứng dụng phần
mềm tiếng việt trong soạn thảo vbản.
- Sử dụng thành thạo tiếng việt trong soạn thảo vbản.
Thái độ - HS đa số thích phần mềm soạn thảo, tích cực học tập Nghiêm túc
II - CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Sách, màn hình và máy vi tính ( nếu cĩ), giáo án, phấn
- Học sinh: sách, tập, viết, đọc bài trước
III – QUI TRÌNH LÊN LỚP
Kí tự: Là những con chữ, số, kí hiệu … nĩ là thành phần cơ bản nhất của vbản.
Dịng: Tập hợp các kí tự nằm trên cùng 1 đường ngang từ lề trái sang lề phải là 1
dịng.
Đoạn: Nhiều câu liên tiếp, cĩ liên quan với nhau và hồn chỉnh về ngữ nghĩa.
Trang: Là phần văn bản trên một trang in.
3 - Hoạt động dạy học
Hoạt Động - Giáo viên Hoạt Động - Học sinh Kiến thức cần đạt
Giới thiệu 4 qui tắc cơ
Trang 7Hoạt Động - Giáo viên Hoạt Động - Học sinh Kiến thức cần đạt
quốc ngữ Muốn soạn
thảo được văn bản chữ
việt chúng ta phải có
thêm các công cụ có thể:
-Gõ được chữ việt vào
máy tính bằng bàn phím.
-Xem được chữ việt
-In được chữ việt
-HS làm theo nhóm, nhận xét chéo nhóm
- Hs chú ý rút ra khuyết điểm.
- Lắng nghe.
-HS chú ý và chọn một trong hai kiểu gõ
- Hs ghi chép vào vở
vào từ đứng trước nó, tiếp theo
là khoảng trắng nếu còn nội dung.
- Các dấu mở ngoặc và các dấu nháy phải được đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và các dấu nháy phải được đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó.
- Giữa các từ chỉ dùng một kí
tự trống.
- Em nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn văn bản chuyển sang đoạn mới.
4 Gõ văn bản chữ việt
Có rất nhiều kiểu gõ khác nhau nhưng phổ biến nhất là 2 kiểu gõ: VNI & TELEX.
VD: VNI: Tru7o72ng Ho5c
b) Kiểu TELEX:
s sắc ooô, aaâ, eeê
f Huyền ow,[ ơ, uw,[,wwư
Trang 8Hoạt Động - Giáo viên Hoạt Động - Học sinh Kiến thức cần đạt
a)Kiểu VNI:
1 Sắc o6 ô, a6 â,e6ê
2 Huyền o7 ơ,u7ư
3 Hỏi a8ă 4 Ngã d9d9 5 Nặng b)Kiểu TELEX: s sắc ooô, aaâ, eeê f Huyền ow,[ ơ, uw,[,wwư r Hỏi awă x Ngã ddđ j Nặng www VD:Gõ từ “Trường Học” +)VNI: Tru7o72ng Ho5c +)TELEX: Trwowfng Hojc 4 - Củng Cố - Cho HS đọc phần ghi nhớ sgk - 74 - Gọi 1 vài hs phát biểu lại 2 kiểu gõ: VNI & TELEX vừa ghi - Theo em, tại sao không nên để dấu cách trước các dấu chấm câu? 5 - Hướng dẫn về nhà - Về nhà học bài vừa ghi, làm bài tập sau bài học - Chuẩn bị đọc trước bài thực hành 05 “Văn bản đầu tiên của em” - Đọc bài đọc thêm 06: TỪ MÁY CHỮ ĐẾN PHẦN MỀM SOẠN THẢO VĂN BẢN. 6) Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Tuần: 21 + 22 Tiết 40,41 Ngày soạn: 16/01/2015
Ngày giảng: 6A1: / / 6A2 : / /
I Mục tiêu:
- Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn một số nút lệnh
- Làm quen với vị trí các phím trên bàn phím và gõ chữ Việt bằng một trong hai cách
gõ Telex hay Vni
- Bước đầu tạo và lưu một văn bản chữ Việt đơn giản
IV Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
:Em hãy cho biết 2 kiểu gõ chữ việt?
HS:Quan sát xem GV làm vàlàm theo như mở bảng chọnFile
HS:Mở một số nút lệnh
HS:Chọn File\New để mởvăn bản mới
HS:Chọn File\Save để lưu tệpvăn bản
HS:Làm theo hướng dẫn của
1.Khởi động và tìm hiểu các
2.Soạn thảo văn bản đơn
Trang 10Giáo viên Học sinh Kiến thức cần đạt
các lệnh trong bảng chọn
cũng giống như sử dụng các
nút lệnh
GV:Cho HS gõ đoạn văn
Biển Đẹp trang 77 SGK
Lưu ý HS nếu gõ sai không
cần sửa
GV:Cho HS lưu văn bản với
tên Bien dep
GV:Cho HS di chuyển con
trỏ soạn thảo bằng cách
nháy chuột hoặc dùng mũi
tên 4 chiều
GV:Cho HS sử dụng thanh
cuốn để xem nội dung văn
bản
GV:Hướng dẫn cách thể
hiện văn ở các dạng khác
nhau
GV:Hướng dẫn thu nhỏ
phóng to cửa sổ
GV:Cho HS đóng cửa sổ
GV HS:Gõ đoạn văn bản vào
HS:Chọn File\Save +)Loock in: Chọn ổ đĩa D +)File name: gõ tên “Bien dep”
+)Click nút Save HS:Làm theo hướng dẫn
HS:Kéo thanh cuốn lên xuống để xem
View\Outline HS:Chọn các nút lệnh thu nhỏ phóng to như:
HS: Nháy nút lệnh Close(x)
giản
3.Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách thị
4)Củng cố:
GV:Nhắc lại các thao như mở Word, mở tệp tin mới, lưu tệp tin, mở tệp tin có trên máy tính, thoát khỏi Word và làm lại một lần nữa cho HS xem
5)Hướng dẫn về nhà:
GV:Về học lại cho thật là kỹ phần lý thuyết, em nào có điều kiện thì nên thục hành trên máy thường xuyên
6) Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Tuần: 22 Tiết 42 Ngày soạn: 21/01/2015
Ngày giảng: 6A1: / / 6A2 : / /
I Mục tiêu:
- Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản
- Biết các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xoá sao chép và di chuyển các phầnvăn bản
IV Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2- KTBC:
3- Bài mới:
GV:Giới thiệu 2 phím xóa là
Backspase và Delete
GV:Để xóa những phần văn
bản lớn hơn, nếu sử dụng
phím Backspase và phím
Delete thì mất thời gian Khi
đó ta bôi đen phần văn bản
một phần văn bản hay đối
tượng nào đó, trước hết cần
chọn phần văn bản hay đối
tượng đó (còn gọi là đánh
dấu)
HS xem và ghi nhớ
- HS chú ý cách chọn phầnvăn bản để thực hiện theo
1.Xóa và chèn thêm văn bản-Phím Backspase () dùng để xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
đó và gõ thêm nội dung vào
2.Chọn phần văn bản-Để chọn phần văn bản ta thực hiện:
+)Nháy chuột tại vị trí bắt đầu
+)Kéo thả chuột đến cuối phần văn bản cần chọn
Trang 12Giáo viên Học sinh Kiến thức cần đạt
GV:Nếu thực hiện một thao
tác mà kết quả không được
như ý muốn: Em có thể khôi
phục trạng thái của văn bản
trước khi thực hiện thao tác
nháy nút Paste nhiếu lần để
sao chép cùng nội dung vào
HS: Một HS đứng lên đọcHS:Tất cả ghi vào
3.Sao chép-Để sao chép một phần văn bản đã có vào một vị trí khác, ta thực hiện:
+)Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy nút Copy.+)Đưa con trỏ soạn thảo tới
vị trí cần sao chép và nháy nút Paste
4.Di chuyển-Để di chuyển một phần vănbản đã có vào một vị trí khác, ta thực hiện:
GV:Hướng dẫn HS về nhà làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK trang 81
GV:Về nhà nhớ học thuộc bài và làm bài đầy đủ chuẩn bị tiết sau thực hành
6) Rút kinh nghiệm:
Trang 13
Tuần: 22 + 23 Tiết 44 + 45 Ngày soạn: 21/01/2015
Ngày giảng: 6A1: / / 6A2 : / /
Thực hành 6 EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN
I Mục tiêu:
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản và
kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt
- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nộidung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển
IV Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2- KTBC: Kiểm tra trong lúc thực hành
3- Bài mới:
2/ Nội dung
a/ Khởi động Word và tạo
GV cho HS khởi động Word
và gõ nội dung trong SGK
và sửa lỗi gõ sai (nếu có)
GV hướng dẫn lại cách sao
- HS thực hiện gõ nội dung
b/ Phân biệt chế độ gõ chènhoặc chế độ gõ đè
c/ Mở văn bản đã lưu và saochép
Trang 14chép và di chuyển văn bản
d/ Thực hành gõ chữ Việt
kết hợp với sao chép nội
dung
HS gõ các nội dung trong
dung
4- Củng cố: GV kiểm tra một số nhóm thực hiện
5- Hướng dẫn về nhà: Xem lại các nọi dung thực hành, xem trước nội dung bài mới
6) Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 6A1: / / 6A2 : / /
Bài 16 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
I Mục tiêu:
- Hiểu nội dung và mục tiêu của định dạng văn bản
- Hiểu các nội dung định dạng kí tự
- Thực hiện được các thao tác định dạng kí tự cơ bản
IV Nội dung:
1- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2- KTBC: Trình bày các thao tác sao chép và di chuyển một phần văn bản
3- Bài mới:
1 Định dạng văn bản
GV cho HS so sánh hai văn
bản có nội dung chưa được
HS phát biểu
HS phát biểu
1 Định dạng văn bản
Định dạng văn bản là làmthay đổi kiểu dáng, vị trí củacác kí tự (con chữ, số, kíhiệu) Định dạng văn bảnnhằm mục đích để văn bản
dễ đọc, trang văn bản có bốcụa đẹp và người đọc dễ ghinhớ các nội dung cần thiết
- Định dạng văn bản gồmhai loại: Định dạng kí tự vàđịnh dạng đoạn văn bản
2.Định dạng kí tự
-Định dạng kí tự là thay đổidáng vẻ của một hay nhiềunhóm kí tự
-Các tính chất phổ biến
Trang 15Giáo viên Học sinh Kiến thức cần đạt
tự sẽ được gõ vào sau đó
GV:Cho HS ghi phần ghi
nhớ
HS:Quan sát và trả lời các câu hỏi
gồm:
+)Phông chữ+)Cỡ chữ+)Kiểu chữ+)Màu chữ
a)Sử dụng các nút lệnh:
+)Phông chữ: Nháy nút ởbên phải hộp thoại Font vàchọn Font thích hợp
+)Cỡ chữ: Nháy nút ở bênphải hộp Size và chọn cỡchữ cần thiết
+)Kiểu chữ:
Nháy nút Bold là chữđậm
Nháy nút Italic là chữnghiêng
Nháy nút Underline làchữ gạch chân
+)Màu chữ: Nháy nút ở bênphải hộp Font Color và chọnmàu chữ thích hợp
b)Sử dụng hộp thoại Font
-Chọn Format\ Font\ Xuấthiện hộp thoại Font:
+)Font: Chọn font chữ thíchhợp
+)Font Style: Chọn kiểu chữthích hợp
+)Size: Chọn cỡ chữ mongmuốn
+)Font color: Chọn màu chữ
4)Củng cố:
1/ Thế nào là định dạng văn bản? Các lệnh định dạng được phân loại như thế nào?
2/ Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của các nút lệnh sau đây:
Nút dùng để định dạng kiểu chữ
Nút dùng để địng dạng kiểu chữ
Nút dùng để địng dạng kiểu chữ
GV cho HS giải các bài tập SGK
GV:Có cách nào để phân biệt một bộ phông chữ đã cài trong Windows có hỗ trợ tiếng việthay không?
HS:Gõ một vài chữ việt có dấu và định dạng theo phông chữ đó Nếu chữ việt không hiểnthị được trên màn hình thì phông chữ không hỗ trợ tiếng việt Định dạng kí tự
5)Hướng dẫn về nhà:
-Về nhà học kỹ hai cách định dạng kí tự và xem trước bài 17
-Làm các bài tập 3, 4, 5, 6 SGK trang 88
Lưu ý HS màu sắc
Trang 166) Rút kinh nghiệm:
Tuần: 25 Tiết 47 + 48 Ngày soạn: 12/02/2015 Ngày giảng: 6A1: / / 6A2 : / /
Bài 17 ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
I Mục tiêu:
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản
- Thực hiện các thao tác định dạng đoạn văn bản cơ bản
II Phương pháp:
- Thuyết trình, hướng dẫn HS thực hiện, thảo luận nhóm tìm ra các phương pháp định dạng kí tự
III Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phấn màu, sách, màn hình và máy vi tính (nếu có)
- Học sinh: sách, tập, viết
IV Nội dung:
1- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2- KTBC: Hãy nêu các cách định dạng kí tự?
3- Bài mới:
1.Định dạng đoạn văn
GV cho HS so sánh hai văn
bản có nội dung chưa được
định dạng và một văn bản
khác với cùng nội dung
nhưng đã được định dạng
Hãy đưa ra nhận xét về định
dạng
GV:Giới thiệu định dạng
đoạn văn
2.Sử dụng các nút lệnh để
định dạng đoạn văn
GV:Giới thiệu các nút lệnh
định dạng đoạn văn
GV:Cho HS quan sát tờ giấy
in các nút lệnh và trả lời các
câu hỏi
HS nhận xét sự khác biệt giữa hai văn bản
HS phát biểu
HS:quan sát và trả lời
1.Định dạng đoạn văn
-Định dạng đoạn văn là thay đổi các tính chất sau đây của đoạn văn bản:
+ Kiểu căn lề + Vị trí lề của cả đoạn văn + Khoảng cách lề của dòng đầu tiên
+ Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới
+ Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn
2.Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn
-Để định dạng đoạn văn, em chỉ cần đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản và sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng:
Trang 17Giáo viên Học sinh Kiến thức cần đạt
GV:Giới thiệu hộp thoại
Paragraph
GV:Đưa tờ giấy có in hình
hộp thoại Paragraph lên cho
HS quan sát và giới thiệu
HS:Quan sát và nghe giải
thích sau đó ghi vào tập
Nút lệnh (Center) căngiữa
Nút lệnh (Right) căn
lề phải Nút lệnh (Justify) cănđều hai bên
+)Thay đổi lề cả đoạn văn: Nút lệnh (Increase)tăng lề trái
Nút lệnh (Decrease)giảm lề trái
+)Khoảng cách dòng trongđoạn văn:
Nút lệnh (LineSpacing) chọn số
Tiết 48
3.Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
-Chọn Format\ Paragraph\Xuất hiện hộp thoạiParagraph
+)Alignment: Căn lề+)Indentation: Khoảng lềcủa cả đoạn
+)Spacing: khoảng cáchđoạn văn trên và dưới
+)Line Spacing: Khoảngcách giữa các dòng
HS: Để định dạng đoạn văn,
em chỉ cần đưa con trỏ soạnthảo vào đoạn văn bản và sửdụng các nút lệnh trên thanhcông cụ định dạng:
HS:
Nút dùng để căn lề tráiNút dùng để căn đều haibên
Nút dùng để căn giữa
6) Rút kinh nghiệm: