Tiếng anh chuyên ngành thực phẩm Hóa học thực phẩm Hóa sinh thực phẩm Vi sinh thực phẩm Đánh giá cảm quan Quản lý chất lượng Công nghệ chế biến sữa Công nghệ chế biến sau thu hoạch Công nghệ thịt thủy hải sản Công nghệ lên men Công nghệ sản xuất đồ uống
Trang 1FOOD TECHNOLOGY
V O C A B U L A R Y
Trang 2Phân tích thực phẩm
FOOD ANALYSIS
/fu:d əˈnæl.ə.sɪs/
Trang 3Hóa thực phẩm
FOOD CHEMISTRY
/fu:d ˈkem.ɪ.stri/
Trang 4FOOD MICROBIOLOGY
/fu:d ˌmaɪ.krəʊ.baɪˈɒl.ə.dʒi/
Vi sinh thực phẩm
Trang 5Hóa sinh thực phẩm
FOOD BIOCHEMISTRY
/fu:d ˌbaɪ.əʊˈkem.ɪ.stri/
Trang 6Công nghệ sau thu hoạch
POSTHARVEST TECHNOLOGY
/ˈpəʊstˈhɑːvɪst tekˈnɒl.ə.dʒi/
Trang 7FOOD PROCESSING
/fu:d ˈprəʊ.ses.ɪŋ/
Chế biến thực phẩm
Trang 8Công nghệ chế biến
ngũ cốc
CEREAL TECHNOLOGY
/ ˈsɪə.ri.əl tekˈnɒl.ə.dʒi /
Trang 9Công nghệ sữa
DAIRY TECHNOLOGY
/ ˈdeə.ri tekˈnɒl.ə.dʒi /
Trang 10MEAT, FISH & POULTRY TECHNOLOGY
/miːt fɪʃ ən ˈpəʊl.tri/
Công nghệ chế biến
thịt, cá, gia cầm
Trang 11FERMENTATION TECHNOLOGY
/ˌfɜː.menˈteɪ.ʃən tekˈnɒl.ə.dʒi/
Công nghệ lên men
Trang 12BEVERAGE TECHNOLOGY
/ˈbev.ər.ɪdʒ tekˈnɒl.ə.dʒi/
Công nghệ sản xuất
đồ uống
Trang 13BAKERY & CONFECTIONERY TECHNOLOGY
/ˈbeɪ.kər.i ən kənˈfek.ʃən.ri tekˈnɒl.ə.dʒi/
Công nghệ sản xuất
bánh kẹo
Trang 14FOOD ADDITIVES
/fu:d ˈæd.ɪ.tɪv/
Phụ gia thực phẩm
Trang 15/njuːˈtrɪʃ.ən/
Dinh dưỡng
Trang 16FOOD PACKAGING & LABELLING
/fu:d ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ ən ˈleɪbəlɪŋ/
Bao bì thực phẩm
Trang 17Bảo quản thực phẩm
FOOD PRESERVATION
/fu:d ˌprez.əˈveɪ.ʃən/
Trang 18FOOD PLANT DESIGN
/fu:d ˈplɑːnt dɪˈzaɪn/
Thiết kế nhà máy
thực phẩm
Trang 19PRODUCT DEVELOPMENT
/ˈprɒd.ʌkt dɪˈvel.əp.mənt/
Phát triển sản phẩm
Trang 20SENSORY EVALUATION
/ˈsen.sər.i ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
Đánh giá cảm quan
Trang 21FOOD SAFETY &
QUALITY ASSURANCE
An toàn & Đảm bảo
chất lượng thực phẩm