Sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa: thin young tall short pretty fat ugly old old ≠ ……………... Viết 2 câu miêu tả về 2 thành viên trong gia đình em: Mẫu: My brother is short.[r]
Trang 1I Circle: (3 pts) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
II Unscramble: (2 pts) Sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa:
old ≠ ……… tall ≠ ………… pretty ≠ ……… thin ≠
………
III Write: (1pt) Viết 2 câu miêu tả về 2 thành viên trong gia đình em: Mẫu: My brother is short. 1 _ 2 IV Connect: (2pts) Nối Play the piano Go to sleep Don’t watch TV Eat dinner
V Unscramble: (2 pts) Sắp xếp lại các từ sau để được câu đúng 1 friend / is / this / my
2 he / old / is
3 homework / your / do
4 nice / it’s / meet / you / to
I Circle: (3 pts) Khoanh tròn vào đáp án đúng. 1 How many cassettes? - ……… cassette a one b three c these d what 2 This is my father …… is tall a He b She c Who d It 3 She is my …… a grandfather b grandmother c father d brother 4 These are my …… a sister b brothers c friend d mother 5 It’s nice … meet you a too b this c to d who 6 …… a circle a Put b Go c Come d Make II Unscramble: (2 pts) Sắp xếp các từ sau thành các cặp từ trái nghĩa: thin young tall short pretty fat ugly old old ≠ ……… tall ≠ ………… pretty ≠ ……… thin ≠
………
III Write: (1pt) Viết 2 câu miêu tả về 2 thành viên trong gia đình em: Mẫu: My brother is short. 1 _ 2 IV Connect: (2pts) Nối Play the piano Go to sleep Don’t watch TV Eat dinner
V Unscramble: (2 pts) Sắp xếp lại các từ sau để được câu đúng 5 friend / is / this / my
6 he / old / is
7 homework / your / do
8 nice / it’s / meet / you / to
Trang 2Đáp án Đề thi HK II Tiếng Anh lớp 3
Mội câu đúng 0.5 điểm
I Circle (3đ):
1 a
2 a
3 b
4 b
5 c
6 d
II Unscramble (2đ):
1 old ≠ young
2 tall ≠ short
3 pretty ≠ ugly
4 thin ≠ fat
III Write (1đ)
HS viết 2 câu về 2 người khác nhau trong gia đình.
Không được viết lại câu mẫu đã cho.
IV Connect: (2pts) Nối
Trang 3play the piano go to sleep Don’t watch TV eat dinner
V Unscramble: (2đ)
1 This is my friend.
2 He is old.
3 Do your homework.
4 It’s nice to meet you.