1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BO DE KIEM TRA 15 PHUT HOC KY II LOP 9

19 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 513,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O và M là điểm chính giữa của cung AB không chứa điểm C và D.. Gọi giao điểm của MC và MD với AB lần lượt là E và F, giao điểm của AD và MC là I, gi[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn. 

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với

đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

ĐỀ 01

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2978

  

a.  Hàm số đồng biến với 

b.  Đồ thị của hàm số đi qua điểm 

ĐỀ 02

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2979

a.  Xác định   để   đi qua điểm   Vẽ   ứng với giá trị đó của 

b.  Lấy điểm   và lấy điểm   tùy ý thuộc đồ thị vừa vẽ. Tìm độ dài nhỏ nhất của 

ĐỀ 03

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2980

Bài 1. Tìm giá trị của   để đồ thị hàm số   đi qua điểm 

  

Bài 2. Tìm 

a.  Hệ số   của parabol  , biết rằng parabol đi qua điểm 

b.  Tọa độ của điểm M thuộc parabol nói trên, biết rằng khoảng cách từ M đến trục hoành gấp đôi khoảng cách từ M đến trục tung

Trang 4

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2981

a.  Hàm số đồng biến với 

b.  Đồ thị của hàm số đi qua điểm 

Bài 2. Trên parabol (P) :   ta lấy hai điểm   và   Xác định điểm C thuộc cung nhỏ AB của (P) sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất.    

ĐỀ 05

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2982

a.  Hàm số đồng biến với 

b.  Đồ thị của hàm số đi qua điểm 

Bài 2. Trên Parabol (P):   ta lấy ba điểm phân biệt 

  

ĐỀ 06

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2983

Bài 1. Giải các phương trình: 

ĐỀ 07

Trang 5

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2984

a.  Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của 

b.  Tìm các giá trị của   để phương trình có một nghiệm lớn hơn 2

ĐỀ 08

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2985

Bài 1. Tìm các giá trị của   để hai phương trình sau có ít nhất một nghiệm chung: 

    

Bài 2. Giải các phương trình: 

ĐỀ 09

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2986

a.  Tìm   để phương trình có nghiệm

b.  Tìm   để phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 2. Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm với mọi   

.    

ĐỀ 10

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2987

Trang 6

Bài 1. Giải và biện luận phương trình ẩn  :  (*) 

  

Bài 2. Giải các phương trình: 

ĐỀ 11

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2998

Bài 1. Không giải phương trình  , hãy tính:

a.  Hiệu hai nghiệm

b.  Hiệu bình phương của hai nghiệm

c.  Hiệu lập phương của hai nghiệm

ĐỀ 12

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2999

a.  Tìm giá trị của   để phương trình có hai nghiệm dương

b.  Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào 

ĐỀ 13

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3000

Bài 1. Cho phương trình 

a.  Chứng tỏ phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b.  Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

c.  Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

ĐỀ 14

Trang 7

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3001

 để phương trình có hai nghiệm   thỏa mãn điều kiện   

  

Bài 2. Tìm   để phương trình   có hai nghiệm   thỏa

  

ĐỀ 15

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3002

Bài 1. Cho phương trình 

a.  Chứng tỏ rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m

b.  Tìm m để phương trình có hai nghiệm   thỏa mãn 

ĐỀ 16

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3003

a.  Giải phương trình khi 

b.  Tìm giá trị của   để phương trình có đúng hai nghiệm

ĐỀ 17

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3004

  

Trang 8

a.  b. 

  

ĐỀ 18

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3005

  

  

ĐỀ 19

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3006

  

  

ĐỀ 20

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3007

Bài 1. Giải các phương trình sau:

  

ĐỀ 21

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3008

Bài 1. Giải phương trình:   (*) 

  

Trang 9

a.  b. 

  

ĐỀ 22

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3009

Bài 1. Giải các phương trình:

ĐỀ 23

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3010

Bài 1. Giải phương trình:   (*) 

  

  

ĐỀ 24

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3011

a.  Giải phương tình với m= 2

b.  Tìm giá trị của m để (1) có đúng hai nghiệm

ĐỀ 25

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3012

Bài 1. Giải các phương trình:

Trang 10

ĐỀ 26

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3013

Bài 1. Một ca nô xuôi dòng 80 km và ngược dòng 64 km hết 8 giờ với vận tốc riêng không đổi. Biết vận tốc xuôi dòng hơn vận tốc ngược dòng là 4 km/h. Tính vận tốc riêng của ca nô. 

  

ĐỀ 27

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3014

Bài 1. Điểm trung bình của 100 học sinh trong hai lớp 9A và 9B là 7,2. Tính điểm trung bình của các học sinh mỗi lớp, biết rằng số học sinh lớp 9A gấp rưỡi

số học sinh lớp 9B và điểm trung bình của lớp 9B gấp rưỡi điểm trung bình của lớp 9A. 

  

ĐỀ 28

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3015

Bài 1. Một buổi tổng kết thi đua có 55 đại biểu tham dự. Lúc đầu các đại biểu được chia ngồi đều trên các ghế dài (mỗi ghế có số người ngồi như nhau). Về sau, có thêm 3 ghế dài nên bây giờ mỗi ghế ngồi bớt đi 1 đại biểu và chiếc ghế cuối cùng chỉ có 3 đại biểu. Hỏi ban đầu có mấy ghế dài. 

  

ĐỀ 29

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3016

Bài 1. Tính độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có chu vi bằng 408 m và có đường chéo bằng 156 m. 

  

Trang 11

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3017

Bài 1. Một xí nghiệp đặt kế hoạch sản xuất 3000 sản phẩm trong một thời gian Trong 6 ngày đầu, họ thực hiện đúng tiến độ, những ngày sau đó mỗi ngày vượt

10 sản phẩm nên chẳng những hoàn thành sớm 1 ngày mà còn vượt mức 60 sản phẩm nữa. Tính năng suất dự kiến theo kế hoạch. 

  

Trang 12

B. Góc ở tâm đường tròn là góc mà đỉnh của nó ở trên đường tròn

C. Góc ở tâm đường tròn là góc mà đỉnh của nó ở trong đường tròn

D. Góc ở tâm đường tròn là góc mà đỉnh của nó là tâm của đường tròn

A. IA < IB B. IC > ID C. IC = ID D. IC < ID 

HÌNH HỌC

ĐỀ 01

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3018

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Lựa chọn định nghĩa đúng về góc ở tâm đường tròn

Câu 2. Cho (O;R) đường kính AB vuông góc với dây CD tại I (không là đường kính) Ta có

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Tâm của đường tròn (O) nằm trên (O’). Dây cung OC của (O’) cắt (O) tại D. Chứng minh rằng D là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. 

  

ĐỀ 02

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3019

Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O’) nằm ngoài nhau. Đường nối tâm OO’ cắt (O) tại A và B, cắt (O’) tại C và D. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn,

E và F lần lượt là hai tiếp điểm với (O) và (O’). Gọi M là giao điểm của AE và DF,

Trang 13

A. Ba điểm B, C, D thẳng hàng B. AB vuông góc với CD

C. AB vuông góc với OO’ D. Ba điểm B, C, D không thẳng hàng

N là giao điểm của EB và CF. Chứng minh rằng:

a.  MENF là hình chữ nhật

b.  MN vuông góc với AD

c.  ME.MA = MF.MD

ĐỀ 03

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3020

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hãy chọn câu sai. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Kẻ các đường kính AOC và AO’D khi đó

Câu 2. Cho đường tròn (O) đường kính CD. Lấy điểm A trên đường tròn sao cho 

 . Khi đó số đo cung lớn AC là

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho điểm M nằm ngoài (O ; R). Kẻ một cát tuyến của (O) đi qua M cắt (O) tại A và B. 

Chứng minh rằng MA.MB = MO  – R  

  

ĐỀ 04

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3021

Bài 1. Cho đường tròn (O ; R) với dây cung AB. Gọi H là trung điểm của AB và I

là điểm chính giữa của cung AB

a.  Chứng minh rằng ba điểm H, I, O thằng hàng

Trang 14

B. Điểm A di chuyển trên đường phân giác góc BAC

C. Điểm A di chuyển trên đường trung trực của BC

D. Điểm A di chuyển trên đường tròn đường kính BC ( trừ B và C )

b.  Cho cung   cũng nhận điểm I làm điểm chính giữa . Chứng minh rằng CD // AB hoặc CD trùng với AB

ĐỀ 05

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3022

Bài 1. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O). MN là dây cung của (O) song song với BC ( M, N nằm trên cung nhỏ BC và M nằm giữa B và N)

a.  Chứng minh rằng tứ giác BMNC là hình thang cân

b.  AM cắt BC tại E. Chứng minh rằng AB.AC = AN.AE

ĐỀ 06

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3023

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Xét tam giác vuông ABC tại A. Hãy chọn câu đúng

Câu 2. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O),  

II. TỰ LUẬN

Trang 15

EA cắt nhau tại M. Tia CA và BE cắt nhau tại I. Tính số đo các cung AB, BC, CD,

DE. Từ đó suy ra số đo   và   

  

ĐỀ 07

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3024

Bài 1. Cho tam giác đều ABC nội tiếp (O). Điểm D di chuyển trên cung nhỏ AC Gọi E là giao điểm của AC và DB, gọi F là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng:

a. 

b.  Tích AE.BF không đổi

ĐỀ 08

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3025

Bài 1. Cho hình bình hành ABCD. Tia phân giác của   cắt các đường thẳng AB,

BC theo thứ tự ở I, K. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp   Chứng minh rằng:

a. 

b.  Điểm O nằm trên đường tròn ngoại tiếp 

ĐỀ 09

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3026

Bài 1. Cho   Vẽ hai nửa đường tròn đường kính AB và AC ra phía ngoài tam giác. Qua A vẽ cát tuyến MAN (M thuộc nửa đường tròn đường kính AB, N thuộc nửa đường tròn đường kính AC)

a.  Tứ giác BMNC là hình gì?

b.  Tìm quỹ tích trung điểm I của MN khi cát tuyến MAN quay quanh A

ĐỀ 10

Trang 16

B. Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được). Điểm đó

là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác

C. Tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới cùng một góc

D. Tứ giác có hai đỉnh cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới cùng một góc

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3027

Bài 1. Cho   nội tiếp đường tròn (O). Trên các cung nhỏ AB và AC lần lượt lấy các điểm I và K sao cho   Dây IK cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại D và E

a.  Chứng minh: 

b.   có thêm điều kiện gì thì tứ giác DECB là hình thang cân

ĐỀ 11

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3028

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nêu dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp. Hãy chọn câu sai

Câu 2. Hình nội tiếp được đường tròn là

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho hình vuông ABCD . Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE =  BC. Trên tia đối của tia CD lấy điểm F sao cho CF =  BC. Gọi M là giao điểm của AE và BF Chứng minh rằng năm điểm A, B, C , D, M cùng thuộc một đường tròn. 

  

Trang 17

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3029

Bài 1. Cho   cân tại A,   Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho   Gọi E là giao điểm của AB

và CD

a.  Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp

b.  Tính 

ĐỀ 13

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3031

Bài 1. Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Tia OA cắt (O’) tại C, tia O’A cắt (O) tại D. Chứng minh:

a.  Tứ giác OO’CD nội tiếp

b.  Năm điểm O, O’, B, C, D cùng nằm trên một đường tròn

ĐỀ 14

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3033

Bài 1. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và M là điểm chính giữa của cung AB ( không chứa điểm C và D). Gọi giao điểm của MC và MD với AB lần lượt

là E và F, giao điểm của AD và MC là I, giao điểm của BC và MD là K. Chứng minh:

a. 

b.  Tứ giác CDFE nội tiếp

c.  IK // AB

d.  Giả sử ba điểm A, B, C cố định còn D di động trên cung ACB. Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp   chuyển động trên một đường thẳng cố định. 

ĐỀ 15

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3036

I. TRẮC NGHIỆM

Trang 18

A.  B.  C.  D. 

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hình vẽ. Các góc của tứ giác ABCD là. 

Hãy chọn câu sai 

Câu 2. Hình nội tiếp được đường tròn là

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho hình vuông ABCD, điểm M trên cạnh AB. Đường thẳng qua C và vuông góc với CM cắt các tia AB, AD lần lượt tại E và F, tia CM cắt đường thẳng AD tại

N. Chứng minh:

a.  Các tứ giác AMCF, ANEC nội tiếp đường tròn

b. 

ĐỀ 16

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3038

Bài 1. Một hình trụ có bán kính đáy bằng   đường cao. Khi cắt hình trụ này bằng một mặt phẳng đi qua trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật có diện tích 

. Tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ. 

  

ĐỀ 17

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3040

Trang 19

Bài 1. Một thùng trụ có diện tích xung quanh bằng tổng diện tích hai đáy, đường cao hình trụ bằng h

a.  Tính thể tích hình trụ

b.  Thùng chứa được bao nhiêu lít nước biết h= 6dm ?

ĐỀ 18

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3041

Bài 1. Một hình nón có đường sinh dài 15 cm và diện tích xung quanh là 

a.  Tính chiều cao của hình nón đó

b.  Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình nón đó

ĐỀ 19

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3043

Bài 1. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm và đường sinh là 12 cm. Tính:

a.  Diện tích toàn phần của hình nón

b.  Thể tích hình nón

ĐỀ 20

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/3046

Bài 1. Cho một hình cầu và một hình nón. Bán kính của hình cầu và bán kính của hình nón đều bằng   Diện tích toàn phần của hình nón bằng diện tích mặt cầu

a.  Tính diện tích mặt cầu

b.  Tính chiều cao của hình nón

Ngày đăng: 01/10/2021, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w