Câu 3: 1điểm Trong hai ngày cửa hàng bán được 60m vải, ngày thứ nhất 3 bán được số mét vải bằng 2 số mét vải của ngày thứ hai.. Ngày thứ nhất cửa..[r]
Trang 1KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học: 2015 – 2016
MÔN: Toán Thời gian 40 phút
Lớp 4
I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (3đ)
Câu 1: (0.5đ) Số liền sau của 78999 là:
a- 78901 b- 78991 c- 79000 d- 78100
Câu 2 : (0.5đ) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
a- Thứ tư b- Thứ sáu c- Thứ năm d-Chủ nhật Câu 3: (0.5đ) 9m 6dm = … cm:
Câu 2: Tìm X (1.5 đ)
a/ X x 8 = 2864 b/ X : 5 = 1232
……… ……… ………
……… ………
Trang 2Câu 3: (1đ) Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 13 cm ,chiều rộng là 9cm
Bài giải
………
………
………
………
Câu 4: (2 đ) Mua 9 bút chì hết 5400 đồng.Hỏi mua 6 bút chì như thế hết bao nhiêu tiền ? Bài giải :
………
………
………
………
……… ………
………
………
Câu 5: (0.5đ) An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất Hãy tìm số đó Bài giả : ………
………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM I Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (3đ)
Câu 1: (0.5đ) Số liền sau của 78999 là: c- 79000
Trang 3Câu 2: (0.5đ) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy? c- Thứ năm Câu 3: (0.5đ) 9m 6dm = … cm: d- 960cm
Câu 4: (0.5đ) Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 23cm, chiều rộng 20cm là: a- 86cm
Câu 5: (0.5đ) Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là d- 24 cm
Câu 6: (0.5đ) Giá trị biểu thức 700 : 5 x 4 là: b- 560
II Tự luận (7đ) Câu 1: Đặt tính rồi tính (2đ) 7386 + 9548 6732 – 4528 4635 x 6
6336 : 9 - Kết quả đúng, đặt tính thẳng cột, mỗi phép đạt 0.5 điểm - Kết quả đúng, đặt tính không thẳng cột, mỗi phép tính trừ 0.25điểm
Trang 4Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 15 thì số lớn là:
A 60 B 15 C 30 D 45
Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 45 Số lớn là 50 thì số bé là:
A 40 B 45 C 50 D 25
Câu 5: 9 tạ 5 yến = …… kg
A 950 B 9 500 C 905 D 9 050
Câu 6: 4 m 2 61 dm 2 = … dm 2
Trang 5A 4 601 B 4 610 C 4 061 D 461
Câu 7: Diện tích hình bình hành có độ dài cạnh đáy 18 cm và chiều cao 12 cm là:
Câu 8: Tuổi bố và tuổi con hiện nay là 76 tuổi, bố hơn con 26 tuổi Tuổi bố hiện nay là :
Câu 9: Hình nào có diện tích lớn nhất ?
Trang 7Bài 1: Tính.(1 điểm)
a)
2
5+
1
2 x
3
4 b)
51
9 −
17
5
8 c)
3
4×
5
6 -
1
3 d)
7
3:
5
4 x
2
3
Bài 2: Tìm x: (1 điểm) a) x x 7 3 =
8 5 - 3 15 b) x : 1 2 = 8 9 + 2 3
Trang 8
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống( Dành cho học sinh khá giỏi)( 1 điểm): a) 1999 2000
2001 2002 b) 2500 2501 2600 2601 Bài 4: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 252 mét, chiều rộng bằng 3 4 chiều dài Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó?
Trang 10
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm; mỗi câu đúng 0,5 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 ĐIỂM)
Bài 1: Tính.( Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm)
1×5 2×5=
Trang 11Bài 2: Tìm x ( Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm)
x =
24
35 x =
8 18
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống( Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm)
126 : 7 x 3 = 54 ( m) Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:
126 – 54 = 72 ( m) Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:
Trang 1272 x 54 = 3 888 ( m 2)
Đáp số: 3 888 m 2
ĐỀ 2Phần I: Trắc nghiệm : 4 điểm
Chọn kết quả đúng (Hoặc điền kết quả vào chỗ chấm.)
Câu 1: (1 điểm) \f(5,8 của 40 là :
Câu 4: (1 điểm) X + \f(5,7 =
6 7
Phần II : Tự luận (6 điểm)
Trang 13Bài 6: Hình thoi có đường chéo lớn dài hơn đường chéo bé là 20 cm, biết độ
dài đường chéo bé bằng
3
5 đường chéo lớn.Tính diện tích hình thoi đó.
Trang 14Câu 3: (1 điểm) Mỗi ý điền đúng 0,5 điểm
Ngày thứ nhất : 36 m Ngày thứ hai : 24m Câu 4 : (1 điểm) ý A
Bài 2 : ( 1 điểm ) Đáp số : 119 cm 2
Bài giải Diện tích tờ giấy là : (17 x 14 ) : 2 = 119 (cm 2 ) Đáp số : 119 cm 2
Bài 3: (2 điểm) Bài giải
? tấn
Trang 16Câu 1.(1 điểm) Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm :
Câu 2.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Trong các phân số sau:
Câu 3:(1 điểm) Hiệu của hai số bằng 100, biết số bé bằng
1
5 số lớn Hai số cần tìm là:
Trang 18Câu 2.(1 điểm) (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) D
72 73
b) B
20 24
Trang 19Bài giải:
Diện tích hình thoi đó là : (0,25 điểm)
14×6
2 = 42 (cm 2 ) (0,5 điểm) Đáp số: 42 cm 2 (0,25 điểm) Câu 8: (2 điểm)
42 : 7 x 6 = 36 (tuổi) (0,5 điểm) Tuổi con là : (0,25 điểm)
42 - 36 = 6 (tuổi) (0,25 điểm) Đáp số : cha 36 tuổi Con 6 tuổi (0,25 điểm)
42tuổi
4
Trang 20PHÒNG GD & ĐT KRÔNG NĂNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
A Năm trăm mười sáu nghìn bảy trăm hai lăm B Năm trăm mười sáu nghìn bảy trăm hai mươi lăm.
C Năm trăm mười sáu nghìn bảy trăm hai mươi năm D Năm trăm mười sáu nghìn bảy trăm hai năm
Câu 3: (1 điểm)
a) Khoảng thời gian nào ngắn nhất?
Trang 21A 300 giây B 10 phút C
1
1
2 giờ
Câu 4: 1 điểm
3
Số bé là.
A 15 B 9 C 3 D 8
B PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm)
Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 523 x 46 b) 28848 : 24 c)
3
4 x
5
6 d)
8
7 :
2
4
Câu 6: (1 điểm) B Cho hình thoi ABCD ( như hình vẽ)
Trang 22
a) (0,25 điểm) Cạnh AB song song với cạnh : ………
b) (0,25 điểm) Cạnh AD song song với cạnh: ……….
c) Diện tích hình thoi ABCD có độ dài AC = 12cm, BD = 6cm là:………
Câu 8: (2 điểm) Mẹ hơn con 27 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng
Câu 6: Đáp án a) AB song song với DC; b) AD song song với BC
Trang 25TRƯỜNG TH NG THỊ MINH KHAI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC:
-A.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1:a/ (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trang 26C Năm trăm mười sáu nghìn bảy trăm hai mươi năm D Năm trăm mười sáu nghìn bảy trăm hai năm
Trang 27b) 523 x 46 b) 28848 : 24 c)
3
4 x
5
6 d)
8
7 :
2
4
Câu 6: (1 điểm) Cho hình thoi ABCD ( như hình vẽ)
c) (0,25 điểm) Cạnh AB song song với cạnh : ………
d) (0,25 điểm) Cạnh AD song song với cạnh: ……….
c) Diện tích hình thoi ABCD có độ dài AC = 12cm, BD = 6cm là:………
Câu 7: (1 điểm) a) 7 12
7 13 b) 10 18
11 18 b) 5 8
10 16 c) 1
70 71 Câu 8: (2 điểm) Mẹ hơn con 27 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng 2 5 tuổi mẹ. B
D
<
>
Trang 28
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2015 - 2016
A Phần trắc nghiệm (4đ) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Câu 1: Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 15 để được số chia hết cho cả 2 và 3 là:
A 2 B 4 C 6 D 9
Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài
3
2
A
1
2 m2 B
9
8 m2 C
3
4 m2 D.
3
8 m2
Câu 4: Ô tô thứ nhất chở được 2160 kg gạo, như vậy chở ít hơn ô tô thứ hai 780kg Hỏi cả hai ô tô chở được bao nhiêu gạo?
A 3540 kg B 50 tạ C 51 tạ D 52 tạ
B.Tự luận
Trang 29Câu 3 (1đ) Một hình thoi có đường chéo thứ nhất dài 36 cm, đường chéo thứ hai dài bằng
5
chéo thứ nhất Tính diện tích hình thoi.
Câu 4: (2 đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng
2
đó, biết rằng nếu bớt chiều dài đi 15m và thêm vào chiều rộng 15m thì mảnh vườn trở thành hình vuông ĐÁP ÁN, BIỂU CHẤM
A Trắc nghiệm 4 điểm, mooic âu đúng cho 1 điểm
Câu1 C Câu 2: B Câu 3: A câu 4: C
B Tự luận
Câu1: 1 điểm, mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu 2: 2 điểm, mỗi ý đúng cho 1 điểm
Câu 3: Tìm đường chéo thứ hai cho 0,25 điểm
Tính diện tích hình thoi cho 0,5 điểm
Đáp số cho 0,25 điểm
Câu 4: Tính hiệu giữa chiều dài và chiều rộng cho 0,5 điểm
Vẽ sơ đồ hoặc lí luận cho 0,25 điểm.
Tính chiều dài cho 0,25 điểm, tính chiều rộng cho 0,25 điểm, tính diện tích cho 0,5 điểm, đáp số cho 0,25 điểm