7- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.. 8- Nêu được ví dụ về tác dụng 4- Nêu được quán tính của của hai lực cân bằng lên một vật chuyển đ[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2015 - 2016
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian làm bài 45 phút
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 15 theo PPCT (bài 13 Công cơ học).
1 1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Nội dung
Tổng số tiết thuyết Lí
Tỷ lệ thực
Chuyển động , tốc độ, quán
Áp suất, lực đẩy Ác si mét,
2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọn g số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ
1,2(Lí
thuyết)
Chuyển động, tốc độ, quán tính - lực 26.3 3,9 ≈ 4
3 (0,75đ; 3,75')
1 (1,5đ; 7')
4 2,25
Áp suất, lực đẩy Ác
si mét, sự nổi - công 35 5,3 ≈ 5
5 (1,25đ; 6,25')
5 1,25 Cấp độ
3,4(Vận
dụng)
Chuyển động, tốc độ, quán tính - lực 11.2 1,7 ≈ 2 (0,25đ;1,25')1
1 (2,5đ; 8')
2 2,75
Áp suất, lực đẩy Ác
si mét, sự nổi - công 27.5 4,1 ≈ 4
3 (0.75đ; 3,75')
1 (3,0đ; 15')
4 3,75
Trang 23. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
Cộng
Chuyển
động , tốc
độ, quán
tính - lực
1- Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
2- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
3- Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
4- Nêu được quán tính của một vật là gì
5- Nêu được ý nghĩa của tốc độ
là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động và nêu được đơn vị đo tốc độ.
6- Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
7- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
8- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
9- Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
10- Nêu cách biểu diễn vec tơ lực
11-Vận dụng được công thức v =
s t
12- Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
13- Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều
14- Nêu được lực là đại lượng vectơ Biểu diễn được lực bằng vectơ.
15- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm
ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
Số câu hỏi
2
C7.4;C9.6
1
16- Nêu được áp lực là gì.
Nêu được áp lực, áp suất
và đon vị đo áp suất.
17- Mô tả được hiện tượng
22- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một
độ cao trong lòng một chất lỏng
28- Nêu được công suất là
gì Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn
vị đo công suất.
Trang 3Áp suất,
lực đẩy
Ác si mét,
sự nổi
-công
chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
18- Nêu được áp suất có cùng giá trị tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.
19- Nêu được các măt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao.
20- Mô tả được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của máy nén thủy lực.
21- Nêu được ví dụ trong
đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công Tính được công của trọng lực.
23- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
24- áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.
25- Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì
ở cùng một độ cao.
26- Mô tả được hiện tượng về
sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
27 - Phát biểu được định luật
bảo toàn công cho máy cơ đơn giản Nêu được ví dụ minh hoạ.
29- Vận dụng được công thức p =
F
S 30- Vận dụng công thức p =
dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
31 Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = d.V
32- Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
33- Viết được công thức tính công cho trường hợp.
Nêu được đơn vị đo công.
34.- Nắm được điều kiện vật nỏi vật chìm, vận dụng giải thích.
Số câu hỏi
4 C16.2;C20.5;
C17.10;C17.
9
1 C21.14
1 C23.7;
3 C33.8;C33.1 1 C34.12
1 C31.15ab;
C34.15c
10
Trang 4TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015 - 2016 HUYỆN ĐỨC CƠ MÔN: VẬT LÝ, LỚP 8
ĐỀ CHÍNH THỨC PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
(Gồm 02 trang) Thời gian: 15 phút(không kể thời gian phát đề)
Họ tên:……… SBD: Lớp: 8 Trường THCS Quang Trung
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM(3điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1 Trong các câu dưới đây nói về vận tốc, câu nào là không đúng?
A Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động
B Khi độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều
C Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài
D Công thức tính vận tốc là v = s/t
Câu 2 Một chiếc máy bay mất 5 giờ để bay đoạn đường 800km Vận tốc trung bình của
máy bay là:
A 0,00625m/s B 160km/s C 576km/h D 44,8m/s
Câu 3 Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần,
chuyển động đều thì chuyển động trên cả đoạn đường được xem là chuyển động:
A Không đều B Đều C Chậm dần D Nhanh dần
Câu 4 Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại
C Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
D Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên
Câu 5 Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị lao đầu về phía
trước Đó là vì ô tô:
A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc
C Đột ngột rẽ sang trái D Đột ngột rẽ sang phải
Câu 6 Quán tính của một vật là:
A Tính chất giữ nguyên quỹ đạo của vật B Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật
C Tính chất giữ nguyên khối lượng của vật D Tất cả tính chất trên
Câu 7 Chiều của lực ma sát:
A Cùng chiều với chiều chuyển động của vật
B Ngược chiều với chiều chuyển động của vật
C Có thể cùng chiều, ngược chiều với chiều chuyển động của vật
D Tuỳ thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật
Câu 8 Những cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát:
A Mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật B Thêm dầu mỡ
C Giảm lực ép giữa các vật lên nhau D Tất cả các biện pháp trên
Câu 9 Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
B Muốn giảm áp suất thì tăng áp lực, tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực
D Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
ĐỀ I
Trang 5Câu 10 Lực đẩy ác- Si- mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật
B Trọng lượng riêng của chất dùng làm vật và thể tích của vật
C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng
Câu 11 Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ của lực đẩy ác- Si- mét bằng:
A Trọng lượng của phần vật chìm trong chất lỏng
B Trọng lượng của vật
C Trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Trọng lượng riêng của chất lỏng nhân với thể tích của vật
Câu 12 Nguyên tắc cấu tạo của máy nén thủy lực dựa vào:
A nguyên tắc bình thông nhau C sự truyền lực trong lòng chất lỏng
B sự truyền áp suất trong lòng chất khí D sự truyền áp suất trong lỏng chất lỏng
Ghi chú: - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
- Thí sinh không sử dụng tài liệu.
Trang 6TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015 - 2016 HUYỆN ĐỨC CƠ MễN: VẬT Lí, LỚP 8
ĐỀ CHÍNH THỨC PHẦN B: TỰ LUẬN
(Gồm 01 trang) Thời gian: 30 phỳt(khụng kể thời gian phỏt đề)
Họ tờn:……… SBD: Lớp: 8 Trường THCS Quang Trung
PHẦN B: TỰ LUẬN(7điểm).
Cõu 13:(1,5điểm) Một vật làm bằng kim loại, nếu bỏ vào bình nớc có vạch chia thể tích thì làm
cho nớc trong bình dâng lên thêm 300cm 3 Tính lực đấy Acsimet tác dụng lên vật Biết trọng lượng riờng của nước là 10000N/m 3
Cõu 14:(2,5điểm)
a Thế nào là chuyển động đều? Cho vớ dụ?
b Một vật nặng 70kg cú dạng hỡnh trũn nằm trờn mặt đất chịu tỏc dụng của hai lực cõn bằng là trọng lực và lực đỡ của mặt đất(phản lự của mặt đất) Hóy biểu diờ̃n lực, chỉ rừ điểm đặt, phương, chiều và độ lớn Biết tỉ xớch 1cm ứng với 350N.
Cõu 15:(3,0điểm) Một ụtụ đi từ Đức Cơ đến Chư Prụng mất 20phỳt với vận tốc 60km/h, sau đú ụtụ tiếp tục đi ta thành phố Pleiku 40phỳt với vận tốc 45km/h.
a Tớnh quóng đường từ Đức Cơ ra thành phố Pleiku?
b Tớnh vận tốc trung bỡnh trờn cả hai quóng đường?
c Khi ụ tụ đến Chư Prụng thỡ cú một xe mỏy đi từ Pleiku về Chư Prụng 45km/h Tớnh thời gian hai xe gặp nhau? Biết hai xe xuất phỏt cựng một lỳc.
Ghi chỳ: - Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.
- Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu.
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÍ 8 - NĂM HỌC: 2015-2016
Phần A Trắc nghiệm.( 3đểm)
Mỗi câu đúng được 0,25đ
Phần B Tự luận :( 7 để m)
Câu 13:
(1,5điểm)
Biết:
V = 300cm3 = 3.10-4m3
dn = 10 000N/m 3 Tính: FA = ? Giải:
Lực đẩy Ácsimet là:
FA = dn.V = 10000.3.10-4 = 3N
0,5 điểm
1,0 điểm
Câu 14:
(2,5điểm
)
a Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc cĩ độ lớn khơng thay đổi theo thời gian
Ví dụ : Cánh quạt đang quay ổn định
b - Trọng lượng của vật là: P = 10.m = 10.70 = 700N
- Biểu diễn lực:
A
+ Điểm đặt lực tại A.
+ Phương và chiều:
- Phương: thẳng đứng.
- Chiều: Ngược nhau.
+ Độ lớn: P = N = 700N
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,75 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 15:
(3,0điểm
)
Biết:
t1= 20p = 1/3h
v1 = 60km/h
t2 = 40p = 2/3h
v2 = 45km/h
vxm = 45km/h
Tính:a s12 = ?
b vtb = ?
c tG = ?
0,5 điểm
ĐỀ I
ĐỀ II
N
350N
P
Trang 8a Ôtô đi được trên quãng đường từ Đức Cơ đến Chư
Prông là:
s1 = v1.t1= 60.1/3= 20km Ôtô đi được trên quãng đường Chư Prông đến Pleiku là:
s2 = v2.t2= 45.2/3= 30km Ôtô đi được trên quãng đường Chư Prông đến Pleiku là:
s12 = s1 + s2 = 20 + 30 = 50km
vtb = (s1 + s2 )/(t1 + t2 ) = 50km/h
c Gọi tG là thời gian hai xe gặp nhau
Ôtô đi được trên quãng đường Chư Prông đến Pleiku là:
s'1 = v1.tG = 45.tG (km)
Xe máy đi được trên quãng đường Pleiku đến Chư Prông là:
s'2 = vxđ.tG = 45.tG (km) Quãng đường Chư Prông đến Pleiku là:
s2 = s'1 +s'2 = 30km
Ta có: s'1 +s'2 = v1.tG + vxđ.tG = 45.tG +45.tG = 30 ⇒ 90.tG = 30 ⇒ tG = 1/3h = 20phút
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Chư Ty, ngày 05 tháng 12 năm 2015
Hồ Bá Lệ
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015 - 2016 HUYỆN ĐỨC CƠ MÔN: VẬT LÝ, LỚP 8
Trang 9ĐỀ CHÍNH THỨC PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
(Gồm 02 trang) Thời gian: 15 phút(không kể thời gian phát đề)
Họ tên:……… SBD: Lớp: 8 Trường THCS Quang Trung
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM(3điểm).
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1 Chiều của lực ma sát:
A Cùng chiều với chiều chuyển động của vật
B Có thể cùng chiều, ngược chiều với chiều chuyển động của vật
C Tuỳ thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật
D Ngược chiều với chiều chuyển động của vật
Câu 2 Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
B Muốn giảm áp suất thì tăng áp lực, tăng diện tích bị ép
C Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực
Câu 3 Lực đẩy ác- Si- mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật
B Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C Trọng lượng riêng của chất dùng làm vật và thể tích của vật
D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng
Câu 4 Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ của lực đẩy ác- Si- mét bằng:
A Trọng lượng của vật
B Trọng lượng của phần vật chìm trong chất lỏng
C Trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Trọng lượng riêng của chất lỏng nhân với thể tích của vật
Câu 5 Những cách nào sau đây sẽ làm giảm lực ma sát:
A Mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật B Thêm dầu mỡ
C Giảm lực ép giữa các vật lên nhau D Tất cả các biện pháp trên
Câu 6 Nguyên tắc cấu tạo của máy nén thủy lực dựa vào:
A sự truyền lực trong lòng chất lỏng B nguyên tắc bình thông nhau
C sự truyền áp suất trong lòng chất khí D sự truyền áp suất trong lỏng chất lỏng
Câu 7 Trong các câu dưới đây nói về vận tốc, câu nào là không đúng?
A Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động
B Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài
C Khi độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều
D Công thức tính vận tốc là v = s/t
Câu 8 Một chiếc máy bay mất 5 giờ để bay đoạn đường 800km Vận tốc trung bình của
máy bay là:
A 44,8m/s B 160km/s C 576km/h D 800m/s
Câu 9 Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần,
chuyển động đều thì chuyển động trên cả đoạn đường được xem là chuyển động:
ĐỀ II
Trang 10A Không đều B Đều C Chậm dần D Nhanh dần.
Câu 10 Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại
C Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
D Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên
Câu 11 Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị ngã người về
phía sau Đó là vì ô tô:
A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc
C Đột ngột rẽ sang trái D Đột ngột rẽ sang phải
Câu 12 Quán tính của một vật là:
A Tính chất giữ nguyên quỹ đạo của vật B Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật
C Tính chất giữ nguyên quán tính của vật D Tính chất giữ nguyên khối lượng của vật
Ghi chú: - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
- Thí sinh không sử dụng tài liệu.